BAI TAP NANG CAO TOAN 6 - Pdf 59

Toán lớp 6 Số học
Chơng I. Bài tập về số tự nhiên
Bài tập về tập hợp
Bài 1.Hãy xác định các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp
đó
a, A là tập hợp các chữ số trong số 2002
b, B là tập hợp các chữ cái trong cụm từ cách mạng tháng tám
c, C là tập hợp các số tự nhiên có một chữ số
d, D là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ khác nhau và và có chữ số tận cùng
bằng 5
Bài 2. Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông

4
3
N
{ }
4,3,2,1
N
0 N* N* N
7 N*

N*
Bài 3 . Hãy xác định các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trng của
các phần tử thuộc tập hợp đó
a. A =
{ }
49...;;.........7;5;3;1
b. B =
{ }
99;........;44;33;22;11
c. C =


Bài 6. Viết các tập hợp sau rồi tìm số phần tử của các tập hợp đó
a. Tập hợp A các số tự nhiên x mà 8 : x = 2
b. Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 3 < 5
c. Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 2 = x + 2
d. Tập hợp D các số tự nhiên x mà x : 2 = x : 4
e. Tập hợp E các số tự nhiên x mà x + 0 = x
Bài 7. Cho A =
{ }
3;2;1
Tìm tất cả các tập hợp con của tập hợp A
Bài 8. Ta gọi A là tập hợp con thực sự của B nếu A

B và A B
Hãy viết các tập hợp con thực sự của tập hợp B =
{ }
4;3;2;1
Bài 9 . Cho tập hợp A = {a, b, c, d, e }
a. Viết các tập con của A có một phần tử
b. Viết các tập con của A có hai phần tử
c. Có bao nhiêu tập hợp con của A có ba phần tử
d. Có bao nhiêu tập hợp con của A có bốn phần tử
e. Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con
Bài 10 . Cho tập hợp A =
{ }
edcba ;;;;
a. Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là nguyên âm
b. Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là phụ âm
c. Viết các tập hợp con có hai phần tử trong đó có một nguyên âm và một
phụ âm

B và B

A thì A = B
b. Chứng tỏ rằng nếu A

B và B

C thì A

C
c. Chứng tỏ rằng nếu A = B và B = C thì A = C
Bài 16 . Có 60 khách du lịch vừa đi thăm ít nhất một trong hai thành phố Hà
Nội và Hồ Chí Minh . Biết rằng
4
1
trong số họ chỉ đi thăm thủ đô Hà Nội ,
6
1
đi thăm cả hai thành phố . Hỏi có bao nhiêu ngời chỉ đi thăm thành phố Hồ
Chí Minh
Bài 17 . Trong một lớp học , mỗi học sinh đều học tiếng Anh hoặc tiếng
Pháp. Có 25 ngời học tiếng Anh , 27 ngời học tiếng Pháp, còn 18 ngời học cả
hai thứ tiếng . Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh
Bài 18 Kết quả điều tra ở một lớp học cho thấy : có 20 học sinh thích bóng đá
; 17 học sinh thích bơi; 36 học sinh thích bóng chuyền; 14 học sinh thích
bóng đá và bơi;13 học sinh thích bơi và bóng chuyền; 15 học sinh thích bóng
đá và bóng chuyền; 10 học sinh thích cả ba môn ;12 học sinh không thích một
môn nào.Tìm xem lớp học đó có bao nhiêu học sinh
Bài 19 . Trong số 100 học sinh có 75 học sinh thích toán , 60 học sinh thích
văn.

b. . Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này, chia thừa số kia cho cùng một số
66.50 72.125 38.5 15.16.125
c. . Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị chia và số chia với cùng một số khác
không
2000 : 25 7300 : 50 4970 : 5 81000 : 125
d. Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất ( a

b ) : c = a : c

b : c
169 : 13 660 : 15 119 : 7 204 : 12
Bài 4 . Tìm x
a. 420 + 65 . 4 = ( x + 175) : 5 + 30
[ ]
17)32(
+
x
. 2 = 42
b. ( 32 . 15 ) : 2 = ( x + 70 ) : 14 40
[ ]
)53(61 x
+
.17 =
1785
c. x 4867 = ( 175 . 2050 . 70 ) : 25 + 23
d. 697 :
x
x 364.15
+
= 17 92.4 27 =

1979.19781979.1980
195821.19801979.1978

++
181614...642
55.2745.27
++++++
+
e.
48121620242832
12.26108.26
+++

51015202530354045
20.45.24700.48
++++


Bài 6. Tổng của hai số tự nhiên gấp ba hiệu của chúng. Tìm thơng của hai số
tự nhên ấy
Bài 7 . Tìm hai số, biết rằng tổng của chúng gấp 5 lần hiệu của chúng, tích
của chúng gấp 24 lần hiệu của chúng
Bài 8 . Tìm hai số, biết rằng tổng của chúng gấp 7 lần hiệu của chúng, còn
tích của chúng gấp 192 lần hiệu của chúng
Bài 9 . Có thể viết đợc hay không chín số vào một bảng vuông 3 x 3, sao
cho : Tổng các số trong ba dòng thứ tự bằng 352, 463, 541 ; tổng các số trong
ba cột thứ tự bằng 335, 687,234
Bài 10 . Cho chín số xếp thành một hàng ngang, trong đó số đầu tiên là 4, số
cuối cùng là 8 và tổng ba số ở ba ô liền nhau bất kì bằng 17. Hãy tìm chín số
đó

3.................3333
.

9.................9999


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status