hoa 8 Tiet 14 - Pdf 59

Ngày soạn: 6/10/07.
Ngày dạy :
Tiết : 14.
Hoá trị (tiếp)
I. Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- HS biết lập CTHH của hợp chất (dựa vào hoá trị của các nguyên tố hoặc nhóm
nguyên tử).
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng lập CTHH của chất
- Tính hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử.
- Tiếp tục củng cố về ý nghĩa của CTHH.
II. Ph ơng pháp :
- Hợp tác nhóm nhỏ, nêu và giải quyết vấn đề.
III. Chuẩn bị .
- Phiếu bài tập.
- Bảng nhóm.
IV.Hoạt động dạy-học.
1. ổn định.(1')
2. Kiểm tra bài cũ: (5')
? Hoá trị là gì? Nêu quy tắc hoá trị. Viết biểu thức?
? Xác định hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau.
- S trong H
2
S.
- I trong HI.
- N trong N
2
O
5
.

- Bớc 1. Viết công thức dạng chung.
- Bớc 2. Tính theo quy tắc hóa trị.
- Bớc 3. Chuyển tỷ lệ.

y
x
=
a
b
=
'
'
a
b
- Bớc 4. Viết CTHH đúng của h/c.
VD1:
* Giả sử CT h/c trên cần lập là Nx0y
* Theo quy tắc hoá trị:
x . a = y . b
x . IV = y . II
* Chuyển thành tỉ lệ.
y
x
=
a
b
=
IV
II
=

III
II
=
3
2
- Vậy công thức cần tìm là:
Al
2
(SO
4
)
3
CTHH nhanh và chính xác vậy có
cách nào để lập CTHH nhanh hơn
không? (HS thảo luận nhóm)
* Cách lập nhanh: có 3 trờng hợp.
1- Nếu a = b thì x = y = 1
2- Nếu a = b và tỉ lệ
b
a
(tối giản)
thì x = b; y = a
3- Nếu
b
a
cha tối giản thì giản ớc để có
,
,
a
b

S
b) Fe
x
(OH)
y
x = b = I, y = a = III
Fe(OH)
3
c) Ca
x
(PO
4
)
y
x = b = III, y = a = II
Ca
3
(PO
4
)
2
d)
b
a
=
II
VI

b
a'

a) K(SO
4
)
2
e)Al(NO
3
)
3
b) CuO
3
f) FeCl
3
c) Na
2
O g)Zn(OH)
3
d) Ag
2
NO
3
h) Ba
2
OH
k) SO
2
Đ/A. c, e, f, k .
NO
2
CTHH đúng với hóa trị IV của N là. NO
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status