Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3938:2009 - ISO 2947:1973 - Pdf 59

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 3938 : 2009
ISO 2947 : 1973
VẬT LIỆU DỆT - BẢNG CHUYỂN ĐỔI CHỈ SỐ SỢI SANG GIÁ TRỊ QUY TRÒN THEO HỆ TEX
Textiles - Integrated conversion table for replacing traditional yarn numbers by rounded values in the
Tex System
Lời nói đầu
TCVN 3938 : 2009 thay thế TCVN 3938:1984.
TCVN 3938 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 2947 : 1973.
TCVN 3938 : 2009 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 38 Vật liệu dệt biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo luờng Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Để thuận lợi cho việc đưa ra bảng chuyển đổi sang hệ Tex, tiêu chuẩn này đã được xây dựng dựa
trên sự hợp tác của các chuyên gia trong các tổ chức quốc tế sau đây:
- Association Européenne de Mouiinage.
- Association of European Jute Industries.
- Comité International de la Rayonne et des Fibres Synthétiques (CIRFS).
- Eurocoton.
- Fédération Internationale de la Filterie.
- International Association of Users of Wan-made Fibres (AIUFFAS).
- International Bureau for the standardization of Man-made Fibres (BISFA).
- International Federation of Cotton and Allied Textile Industries (IFCATI).
- International Wool Textile Organization (IWTO).
- Secretariat International des Industries de la Maille.
Khi xây dựng bảng chuyển đổi này, nguyên tắc là lựa chọn các giá trị làm tròn trong hệ Tex mà mỗi
giá trị có thể thích ứng với càng nhiều chi số sợi thì càng tốt từ các hệ truyền thống mà không ảnh
hưởng đến dung sai kéo sợi. Trong khi nhiều trường hợp việc làm tròn được xác định chỉ bằng việc
tính đến các con số, thì việc tính toán được thực hiện dựa trên các thoả thuận hoặc thực hành quốc
tế đã có. Ví dụ, khi chi số sợi bông theo hệ Anh được liên hệ với chi số theo hệ mét thì điều này được
phản ánh trong giá trị quy tròn theo hệ Tex. Các giá trị quy tròn, kể cả chi số theo hệ Denier hình
thành một lựa chọn được giới hạn từ một khoảng giá trị của "các giá trị Decitex quy tròn phụ thuộc”,

Mặc dù các giá trị quy tròn theo hệ Tex trong bảng chuyển đổi được biểu thị theo đơn vị cơ bản là tex,
trong bảng cũng có các giá trị tương đương tính theo decitex vì chúng có thể được sử dụng trong
toàn bộ dải chi số mà không dùng phân số thập phân.
Việc lựa chọn đơn vị sẽ được xác định trong từng phạm vi riêng biệt (hoặc giữa người cung cấp và
khách hàng); ví dụ, đơn vị decitex thích hợp cho các sợi mảnh (dù là sợi xe hay sợi filamăng) và đơn
vị tex thích hợp đối với sợi trung và sợi thô.
4. Ký hiệu và viết tắt
Các hệ chi số trong đề mục của cột 2 đến cột 7 trong bảng chuyển đổi đươc nêu ra trong Bảng 1 và
Bảng 2.
5. Áp dụng bảng chuyển đổi
5.1. Khi bao trùm một số lượng lớn qui trình sản xuất sợi cắt ngắn và sợi filamăng, các giá trị quy tròn
trong sáu hệ truyền thống không thể bao gồm mọi khía cạnh. Khi có khách hàng yêu cầu về một chỉ
số sợi không có trong bảng chuyển đổi này thì việc sản xuất sợi đó phải được thoả thuận giữa người
cung cấp và khách hàng. Điều này thường thấy trong các sợi dùng để sản xuất chỉ khâu, khi ở đó yêu
cầu có dung sai đặc biệt.
5.2. Với một vài ngoại trừ, các chi số truyền thống phân số đã bị bỏ qua từ bảng chuyển đổi này, các
giá trị quy tròn theo hệ Tex đối với hầu hết các hệ truyền thống có thể thu được bằng cách lấy giá trị
quy tròn cho một số trong bảng có cùng con số và thực hiện điều chỉnh cần thiết của ký hiệu thập
phân (điều này đặc biệt có ý nghĩa, khi liên quan đến sản xuất thảm và lốp xe, Nec 0,98 và Nec 1,05 là
hoàn toàn bình thường).
5.3. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho chỉ khâu, đối với chỉ khâu các hệ thống đặc biệt được thỏa
thuận giữa người sản xuất và khách hàng.
Bảng 1 - Các hệ gián tiếp
Kí hiệu viết tắt

Hệ chi số sợi

Đơn vị khối
Đơn vị chiều dài
lượng được sử Đơn vị chi số sợi


NeL

Nỉ (cắt ngắn ướt
hoăc khô)

300 yard

1 pound

300 yd/lb

Bảng 2 - Các hệ trực tiếp
Kí hiệu viết tắt

Hệ chi số sợi

Đơn vị khối

Đơn vị chiều dài Đơn vị chi số sợi


lượng được sử
dụng

được sử dụng

Tj

Đay, gai dầu nỉ (cắt 1 pound

Giá trị
quy tròn

tex

2

3

4

5

6

7

Chi số hoặc chỉ số truyền thống
Bông
Len chải Vải
(hệ Hệ mét

lanh
Anh)
Nec

NeL

Tj


10

11

11,11

-1,0

1,2

11

12

12,22

-1,8

12

13

13.33

-2,5

1,6

14


22

22.22

-1,0

2,6

23

26

25,56

+ 1,7

2,8

25

28

27,78

+ 0,8

3

27


35

35,56

- 1,6

4

35

40

38,89

+ 2,9

40

44

44,44

- 1.0

43

48

47,78



1.3

Nm

Sợi

8

120

200

118

50,00
50,04

5,1

116

51

115
5,2

51,35

114



110
5,5

108

1

2

Giá trị
quy tròn

53,68

3

4

5

6

55

54,68

8


+0,5
-0,4

7

Chi số hoặc chỉ số truyền thống
Bông
Len chải Vải
(hệ Hệ mét

lanh
Anh)

tex

Nec

Nm

5,6

106

180

New

NeL

Sợi


57,78

+ 0,4
+ 0,2

57,89
5,9

100

170

59

58,82
59,05

6

98

6,2

96

60

95



6,6

90

150

88

6,9

86

145

64,18

-0,3

66

65,61

+ 0,6
- 1,0

67

67,10



7,2
7,4

65
80

135

+ 0,8
+ 0,3

64

66,67
6,7

+ 0,3
-0,1

+ 0,8
-0,4
-0,6
-1,4

72

72,22

-0.3


77

77

76,69
76,92

+ 0,4
+ 0,1

130


7,8

76

70

78

77,70
77,78

7,9

75

8


Hệ mét

tex

Nec

Nm

8,2

72

8,4

71

120

Len chải Vải

lanh
New

NeL

Sợi
đay
Tj


75

+ 0,4
+ 0,3

tròn

Giá trị
Sai lệch
tương
đương
chính xác

dtex

dtex

%

82

82,01

0,0

84

83,17

+ 1,0


86,96
8,8

67

9

66

80

88

88,13

-0,1

90

88,89

+ 1,2
+ 0,6

89,47
9,1

65


9,5

62

95

95,24

-0,3

9,7

61

97

96,80

+ 0.2

10

60

100

100

98,42


0,0
-1,1

103,1
10,5

57

96

105

103,6

56

95

104,2

94

105,3
105,4

+ 1,4
+ 0,8
-0,3
-0,4
- 1,3

109,9
110,7

+ 0,6
+ 0,5
-0,8
+ 0,5
+ 0,1
- 0,6
- 1,0

111,1
11,2

53

89

79

112

111,4
112,1

+ 0,5
- 0,1
- 0,4

112,4

4

5

6

7

Chi số hoặc chỉ số truyền thống
Bông
(hệ
Anh)

Hệ mét

tex

Nec

Nm

11,7

51

86

Len chải Vải

lanh

12,5

48

82

73

81

72

%

117

115,8
116,3
116,6

+1,0
+0,6
+0,3

120

117,6
118,1
119,0
119,7

0,0
-0,5
-1,2
-1,3
-1,7

128,2
128,4
129,9
130,3
131,2
131,6
132,2

+1,4
+1,2
+0,1
-0,2
-0,9
-1,2
-1,7

112
125

80

71

79

12,2

B

dtex

76
12

A

130

130


13,5

44

75

66

43

74

65


145

142,9
144,0
144,9
145,2
147,1
147,6

+1,5
+0,7
+0,1
-0,1
-1,4
-1,8

135

150

149,3
150,0
150,1
150,3
151,4
151,5

+0,5
0,0
-0,1


152,7
153,9
155,4
156,3

+ 1,5
+ 0,7
-0,3
-0,8

160

158,2

+ 1,1
+ 0,8
+ 0,3
-0,7
-0,8

73
14

14,5

72

64



67
39

66

2

3

59

110

4

5

6

Chi số hoặc chỉ số truyền thống
Bông
(hệ
Anh)

Hệ mét

Len chải



57

63

56

62

55

16

37

quy
Denier
Td

145

158,7
159,6
161,1
161,3

16,5

36

61

17

35

59

52



170

168,7

+ 0,2
- 0,1
+ 0,8
+ 0,3


58

169,5
170,3

-0,2
-1,4

172,4
17,5


55

178,6
178,9
180,8
181,8

+ 0,8
+ 0,6
-0,4
- 1,0
-2,0

183,7
18,5

32

54

48

185

184,5
185,2

19


180

+ 0,3
- 0,1
+ 0,8
+ 0,7
+ 0,6
- 0.3
- 1,2
- 1,4

195

196,1

-0,6

200

196,8

+ 1,6
0,0
-0,6

44

200,0
201,3


206,7
208,3

+ 1,6
+ 0,8
-0,4

210,9
1
Giá trị
quy tròn

tex

2

3

4

5

6

7

Chi số hoặc chỉ số truyền thống
Bông
(hệ
Anh)

8

A

B

Giá trị

Sai lệch

tròn

Giá trị
tương
đương
chính xác

dtex

Dtex

%

215

212,8
216,0
217,4

+1,0

40

22,5

26

44

39

200


23,5

25

24

227,3

-1,0

235

232,6
233,1
233,3
236,2



256,4
256,7
260,5

+1,4
+1,3
-0,2

265

263,2

+0,7

270

268,4
270,3

+0,6
-0,1

280

275,6
276,8
277,8
281,2
285,7


305,4
310,8
312,5

+1,5
-0,3
-0,8

31

28

290

320

316,4
322,2
322,6

+1,1
-0,7
-0,8

7

8

A


42

37

210

70

41
25

40

36

225

35
26

23

26,5

39

34

38


34
33

31

19

32

* 34 theo hệ mét = 295 decitex đối với sợi lên chải kỹ.
34 theo hệ mét = 300 decitex đối với các sợi khác.
1
Giá trị
quy tròn

2

3

4

5

6

Chi số hoặc chỉ số truyền thống
Bông
Len chải
Hệ mét

50

Denier
Td

330,7
333,3
34

26

340

340,7

-0,2


35

17

29

25

350

344,8
347,4

38,5

26

23

385

384,6
358,1

40

15

25

22

360

400

393,7
400,0

+ 0,1
0,0
+ 1,6
0,0


440

434,8
444,4

45

13

22

450

454,2
454,5

47

19

420

470

466,2
466,7

48


520

521,1
522,2

53

11

19

530

526,3
536,8

56

18

16

30

560

551,2
553,6

+ 1,2


1

2

3

4

Giá trị
quy tròn

5

6

7

Chi số hoặc chỉ số truyền thống
Bông Hệ mét Len chải
(hệ Anh)


Vải

Sợi

lanh

đay


Sai lệch


tex

Nec

63

Nm

New

16

14

NeL

Tj

Td

dtex

Dtex

%


- 1,0

661,4
666,7
68

13

2

680

681,4
689,0

71

14

72
74

650
8

12

710

714,3


12

720
20

- 0,2
- 1,3

760

751,6

+ 1,1

770

769,2

+ 0,1

800

800,0

0,0

805,3

-0,7


+ 0,5
+ 0,1

888,9
91

11

92
6

10

9

918,6

+ 0,2

940

933,3

+ 0,7

1 000

984,2
1 000

- 0,5

14

8

1 250

1 250
1 265

0,0
- 1,2

3

3,5

7

140

2

3

8

5


4

12

4

1 260

1 400

1 378
1 400

+ 1,6
0,0

5

6

7

8

A

B

Giá trị



Vải

Sợi

lanh

đay

NeL

Tj

155
6

170

6

175

10
5
5

184

1 650


1 476

- 1,8

1 550

1 550

0,0

1 650

1 654
1 667

- 0,2
- 1,0

1 700

1 722

- 1,3

1 750

1 772

- 1,2


4

240

6,5

7

250

6
2 000

7

4
7,5

280

6

8

2 500

8,5
300

2


0,0

2 600

2 584

+ 0,6

2 800

2 756
2 778

+ 1,6
+ 0,8

3 000

2 928

+ 2,4

2 953

+ 1,6

3 000

0,0


3 617

- 0,5

.3 700

3 667

+ 0,9

3 800

3 789

+ 0,3

4 000

3 962
4 000

+ 1,0
0,0

2 700

310
330



400

11,5

6 theo hệ mét = 170 tex đối với sợi đay
6 theo hệ mét = 165 tex đối với các sợi khác.

3 000

3 600


1
Giá trị
quy tròn

tex

2

3

4

5

6

7

đương
chính xác

Sai lệch

dtex

Dtex

%

Denier

NeL

Tj

4

12

4 200

4 134

+1,6

12,5

4 300

460

13,5

4 600

4 650

- 1,1

480

14

4 800

4 823

- 0,5

14,5

5 000

4 995

+ 0,1

5 000


2

520

15

5 200

15,5
560

3

16
5 000

590

1

17

620

18

6 200

6 201


- 0,5

760

22

7 600

7 579

+ 0.3

7 800

7 778

+ 0,3

23

8 000

7 923

+ 1,0

24

8 400


0,0

780

7 000

800
840

2

880

1

900

26

960
1 000

8 000

28
1

1 050

30

1 150

10 000
34

11 500


1 250
1
Giá trị
quy tròn

tex

36
2

3

4

5

6

12 500
7

Chi số hoặc chỉ số truyền thống


Giá trị
quy tròn

Giá trị
tương
đương
chính xác

Sai lệch

dtex

Dtex

%

14 000

13 779

+ 1,6

13 889

+ 0,8

12 500
1 550
1 650

54

18 500

18 602

-0,6

18 000 20 000

20 000

0,0

2 000
2 100

60

21 000

20 669

+ 1,6

2 200

64

20 000 22 000


33 000

33 072
33 080
33 333

-0,2
-0,3
- 1,0

25 000
3 300

0,5

96
30 000

3 400

100

34 000

34 448

-1.3

4 200


55 556

+ 0,8

5 600
6 200

180

62 000

62 006

0,0

6 600

192

66 000

66 140

- 0.2

6 800

200


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status