75 cau truc co ban THPT - Pdf 60

Cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông
Các ký hiệu:
S - Chủ ngữ
V - động từ
O – tân ngữ
Adj – tính từ
Adv – Trạng từ
N – danh từ
Someone – ai đó
To do something – làm

Eg – ví dụ
1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...),
tu pho săm wăn tu đu săm thing
E.g.1 This structure is too easy for you to remember. (cấu trúc này quá dễ cho bạn để nhớ)
Dít s trắc trơ iz tu i zi fơ you tu ri mem bơ
E.g.2: He ran too fast for me to follow. (Anh ta chạy quá nhanh cho tôi theo)
Hi răn tu phát pho mi tu pho lâu
2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...),
Sâu that
e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. (cái hộp này quá nặng đến nỗi mà tôi không cầu được)
Dít bóc iz sâu he vi dát ai can nót tếc ít
E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.(Anh ta nói nhỏ đến nỗi mà chúng tôi không thể nghe được gì)
Hi s píc sâu sóp that wi can t hi ơ ani thing
3. It + V + such + (a/an) + N
(s)
+ that + S +V (quá... đến nỗi mà...),
ít sắt ơ / ân dát
e.g.1:It is such a heavy box that I cannot take it.(nó là cái hộp quá nặng đến nỗi mà tôi không thể cầm đc)
ít iz sắt ơ he vi bóc dát ai can nót tếc ít
1

9. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
p ri ven
eg. He prevents me from going abroad (anh ta ngăn cản tôi đi nước ngoài
hi mi f rơm gâu ing ơ brốt)
10.S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...),
Phai
e.g.1: I find it very difficult to learn about English. (tôi thấy rất khó để học tiếng anh)
díp phi cờ lơn ơ bao ing líc
E.g.2: They found it easy to overcome that problem. (họ thấy rất dễ để vượt qua vấn đề đó
Dêy phao i zi âu vơ căm that prơ b lờm)
11.To prefer + N/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì),
P ri pơ
e.g.1: I prefer dog to cat. (tôi thích chó hơn mèo)
đóc cát
E.g.2: I prefer reading books to watching TV. ( tôi thích đọc sách hơn xem tv)
Rít đing búc wát ching
12.Would rather + V
(infinitive)
+ than + V
(infinitive)
(thích làm gì hơn làm gì),
Wút da thơ
e.g.1: She would play games than read books. (cô ấy thích chơi game hơn đọc sách
plei rít búc )
E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.(tôi thích học tiếng anh hơn học sinh học
Lơn bai ơ lơ di)
13.To be/get used to + V-ing (quen làm gì),
Bi / gét iuz tơ
e.g.1: I am used to eating with chopsticks. (tôi quen với việc ăn bằng đũa
ai am uiz ít ting wít chốp s tích)

25. To spend + amount of time/ money + on + something: d nh th i gian v o vi c gì...,

e.g.1: I spend 2 hours reading books a day. (tôi dành 2 tiếng để đọc sách mỗi ngày
tu au ơ rít đing búc
E.g.2: She spent all of her money on clothes.
26. to give up + V-ing/ N: t b l m gì
27. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì
28.Had better + V
(infinitive
)
: nên làm gì
29. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/
deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,
e.g.1: I always practise speaking English everyday.
30. Its + adj + to + V-infinitive: quá ---- để làm gì
31. Take place = happen = occur: xảy ra
32. to be excited about: thích thú
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status