MOT SO CAU TRUC CO BAN - Pdf 58

Edited by Nguyễn Trọng Quân
MỘT SỐ CẤU TRÚC VÀ MỆNH ĐỀ CƠ BẢN

I/ CAUSATIVE FORM ( THỂ TRUYỀN KHIẾN )
1/ Active:
S + have + O
(person)
+ V
o
+ O
(thing)
S + get + O
(person)
+ V
to
+ O
(thing)
2/ Passive:
S + have/get + O
(thing)
+ V
3/ed
+ by O
(person)
Ex: I had him repaire my bicycle yesterday (Active)
→ I had my bicycle repaired by him yesterday (Passive)
II/ CLAUSES OF RESULT ( MỆN ĐỀ KẾT QUẢ )
S + V…… + so + adj/adv + that + S + can/could + V
o
:…..Quá …đến nỗi……
Ex: He is very strong. He can lift this table.

2.b/ Passive: S + USED TO + BE +V
3/ed

Ex: He used to be punished in class last semester.
3.a/ Active: S + BE/GET USED TO + N/V-ing (mang gnhóa là: quen với)
Ex: He is used to getting up early.
MỘT SỐ CẤU TRÚC CƠ BẢN
2
(for + O) (not) to
S + V + in order (for + O) (not) to + V
o
so as (for + O) (not)
Edited by Nguyễn Trọng Quân
3.b/ Passive: S + BE/GET USED TO + N/being + V
3/ed
Ex: This knife is uesd to being cut grass.
4/ S + BE USED FOR + N/ V_ing
Ex: Money is used for buying food.
 Chú ý:
• To be used to : diễn tả một thói quen vẫn còn ở hiện tại
• To be used for : nói về tác dụng của cái gì đó.
• Used to : nói về thói quen ở quá khứ
• Didn’t use to : diễn tả thói quen mà ở quá khứ không có nhưng ở hiện tại có thể có.
VII/ ADVERB CLAUSES ( MỆNH ĐỀ TRẠNG TỪ)
1/ Adverb clause of time: (Mệnh đề trạng từ chỉ thời gian)
Bắt đầu bằng những từ sau đây:
stt Từ T.A Nghóa T.V stt Từ TA. Nghóa T.V
1
when
khi

*I will help you after I have finished. (thì present perfect thay cho thì
future perfect)
MỘT SỐ CẤU TRÚC CƠ BẢN
3
Edited by Nguyễn Trọng Quân
2/ Động từ trong mệnh đề bắt đầu bằng “while” thường để ở các thì tiếp diễn (present
continuous hoặc past continuous)
Ex: He interrupted me while I was speaking
→ Nhưng nếu 2 hành động kéo dài trong cùng 1 khoảng thời gian, ta không cần chia
động từ ở thì tiếp diễn.
Ex: He bathed while I sat in sunshine (Vì thời gian ông ta tắm và thời gian tôi
ngồi ngoài nắng bằng nhau)
2/ Adverb clause of manner: (Mệnh đề trạng từ chỉ thể cách):
Bắt đầu bằng các từ sau:
Từ T.A Nghóa T.V
as như là
as if dường như
as though dường như
Ex: *I shall do as I like (Tôi sẽ làm như tôi thích)
*He behaves towards me as if I were his servant (Nó đối xử với tôi
như tôi là đầy tớ của nó)
3/ Adverb clause of place: (Mệnh đề trạng từ chỉ nơi chốn):
Bắt đầu bằng những liên từ:
Từ T.A Nghóa T.V
where ở đâu
wherever bất cứ nơi nào
as far as xa tận, cho tận đến
as near as cũng chính xác như
Ex: He goes wherever he feels like
4/ Adverb clause of cause: (Mệnh đề trạng từ chỉ nguyên nhân):

5/ Adverb clause of concession: (Mệnh đề trạng từ chỉ sự nhựng bộ):
Bắt đầu bằng:
Từ T.A Nghóa T.V
though
mặc dù, tuy rằng
although
MỘT SỐ CẤU TRÚC CƠ BẢN
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status