Editing by Nguyễn Trọng Quân
MỘT SỐ CẤU TRÚC VÀ MỆNH ĐỀ CƠ BẢN
I/ CAUSATIVE FORM ( THỂ TRUYỀN KHIẾN )
1/ Active:
S + have + O
(person)
+ V
o
+ O
(thing)
S + get + O
(person)
+ V
to
+ O
(thing)
2/ Passive:
S + have/get + O
(thing)
+ V
3/ed
+ by O
(person)
Ex: I had him repaire my bicycle yesterday (Active)
→ I had my bicycle repaired by him yesterday (Passive)
II/ CLAUSES OF RESULT ( MỆN ĐỀ KẾT QUẢ )
S + V…… + so + adj/adv + that + S + can/could + V
o
:… Quá …đến nỗi……
Ex: He is very strong. He can lift this table.
2.b/ Passive: S + USED TO + BE +V
3/ed
Ex: He used to be punished in class last semester.
3.a/ Active: S + BE/GET USED TO + N/V-ing (mang gnhóa là: quen với)
Ex: He is used to getting up early.
MỘT SỐ CẤU TRÚC CƠ BẢN
2
(for + O) (not) to
S + V + in order (for + O) (not) to + V
o
so as (for + O) (not)
Editing by Nguyễn Trọng Quân
3.b/ Passive: S + BE/GET USED TO + N/being + V
3/ed
Ex: This knife is uesd to being cut grass.
4/ S + BE USED FOR + N/ V_ing
Ex: Money is used for buying food.
Chú ý:
• To be used to : diễn tả một thói quen vẫn còn ở hiện tại
• To be used for : nói về tác dụng của cái gì đó.
• Used to : nói về thói quen ở quá khứ
• Didn’t use to : diễn tả thói quen mà ở quá khứ không có nhưng ở hiện tại có thể có.
VII/ ADVERB CLAUSES ( MỆNH ĐỀ TRẠNG TỪ)
1/ Adverb clause of time: (Mệnh đề trạng từ chỉ thời gian)
Bắt đầu bằng những từ sau đây:
stt Từ T.A Nghóa T.V stt Từ TA. Nghóa T.V
1
when
khi
*I will help you after I have finished. (thì present perfect thay cho thì
future perfect)
MỘT SỐ CẤU TRÚC CƠ BẢN
3
Editing by Nguyễn Trọng Quân
2/ Động từ trong mệnh đề bắt đầu bằng “while” thường để ở các thì tiếp diễn (present
continuous hoặc past continuous)
Ex: He interrupted me while I was speaking
→ Nhưng nếu 2 hành động kéo dài trong cùng 1 khoảng thời gian, ta không cần chia
động từ ở thì tiếp diễn.
Ex: He bathed while I sat in sunshine (Vì thời gian ông ta tắm và thời gian tôi
ngồi ngoài nắng bằng nhau)
2/ Adverb clause of manner: (Mệnh đề trạng từ chỉ thể cách):
Bắt đầu bằng các từ sau:
Từ T.A Nghóa T.V
as như là
as if dường như
as though dường như
Ex: *I shall do as I like (Tôi sẽ làm như tôi thích)
*He behaves towards me as if I were his servant (Nó đối xử với tôi
như tôi là đầy tớ của nó)
3/ Adverb clause of place: (Mệnh đề trạng từ chỉ nơi chốn):
Bắt đầu bằng những liên từ:
Từ T.A Nghóa T.V
where ở đâu
wherever bất cứ nơi nào
as far as xa tận, cho tận đến
as near as cũng chính xác như
Ex: He goes wherever he feels like
4/ Adverb clause of cause: (Mệnh đề trạng từ chỉ nguyên nhân):
Vietnamese.
5/ Adverb clause of concession: (Mệnh đề trạng từ chỉ sự nhựng bộ):
Bắt đầu bằng:
Từ T.A Nghóa T.V
though
mặc dù, tuy rằng
although
MỘT SỐ CẤU TRÚC CƠ BẢN
5
Editing by Nguyễn Trọng Quân
even if mặc dù
however tuy vậy
whatever dù gì…… đi nữa
THOUGH / ALTHOUGH + S + V → INSPITE OF / DESPITE OF + N / V-ing
Ex: Although the weather was cold, he went out swimming.
→ Despite of the cold weather, he went out swimming.
Phụ chú:
1 – “However” là một trạng từ, nên nó có thể chỉ đònh cho tính từ. trạng từ hoặc động
từ. Khi chỉ đònh cho tính từ hoặc trạng từ phải đặt tính từ hoặc trạng từ ấy liền sau nó.
Example: * However hot it is, I shall go for a walk.
* However quickly he runs, he won’t catch the train.
2 – “Whatever” khi dùng như đại từ, có thể làm chủ từ hoặc bổ túc từ cho một
động từ (1). Khi dùng như tính từ, “whatever” phải có danh từ theo sau (2).
Example: (1)*Whatever happens, I shall come to meet you.
(1)*Whatever you say, I shall not listen.
(2)*Whatever books he reads, he will never learn anything.
6/ Emphasis on verbs: (nhấn mạnh động từ thường):
S + DO / DOES / DID + Vo
Example: *I met Mr. Smith in the train yesterday
→ I did meet Mr. Smith in the train yesterday.