Quản lý hoạt động đánh giá theo định hướng phát triển năng lực của học sinh trung học cơ sở huyện tam nông, tỉnh phú thọ - Pdf 60

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

NGUYỄN VĂN ĐỨC

QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ THEO
ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA
HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ HUYỆN TAM NÔNG,
TỈNH PHÚ THỌ

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

HÀ NỘI, 2019


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

NGUYỄN VĂN ĐỨC

QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ THEO
ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA
HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ HUYỆN TAM NÔNG,
TỈNH PHÚ THỌ
Chuyên ngành: Quản lí Giáo dục
Mã số: 8.14.01.14

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

Ngƣời hƣớng dẫn khoa học : TS. Lê Thái Hƣng


c n

củ Trư n Đ

cùn tập thể c c nhà ho học đ

học G o
úp đỡ t

tron qu trình học tập và n h n cứu uận văn
Xin tr n trọn c
Hưn H
N n
t

n c c Trư n THCS N uy n Qu n

ch THCS

THCS Qu n Húc THCS Tứ M THCS Xu n Qu n huyện T

Phú Thọ cùn v

n h u và

đình đ h trợ

úp đỡ đ n v n để

hoàn thành uận văn này

1 3 Đ nh

c

n ....................................................................... 11
o ục ..................................................................... 11
ho t đ n đ nh

định hư n năn

theo định hư n ph t tr ển năn

c ................ 13

c củ học s nh THCS ..... 15

1 3 1 Vị tr chức năn và n uy n t c củ đánh giá ...................................... 16
1 3 2 C c hình thức phư n ph p và quy trình đ nh
1 3 3 Đặc đ ể

củ

đ nh

............................. 20

theo định hư n ph t tr ển năn

c củ học



c củ học s nh THCS.................................................................................... 28
1 4 3 C c y u tố nh hưởn đ n qu n
ph t tr ển năn
T ểu

ho t đ n đ nh

theo định hư n

c củ học sinh c c trư n THCS ......................................... 32

t chư n 1 ........................................................................................ 35

ii


CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ
THEO ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH TRUNG
HỌC CƠ SỞ HUYỆN TAM NÔNG, TỈNH PHÚ THỌ............................36
2 1 Kh

qu t về tình hình ph t tr ển

o ục củ huyện T

N n

tỉnh



ục đ ch n

theo định hư n ph t tr ển năn
2 4 2 Qu n đ ể
đ nh
T ểu

n n

chun củ

un

c củ

tỉnh phú thọ ..................... 52
phư n ph p

t qu đ nh

c học s nh ........................................... 52

o v n và học s nh về th c tr n ho t đ n

học s nh theo định hư n năn

c .................................................. 63

t chư n 2 ........................................................................................ 69


ho t đ n đ nh

iii

theo định hư n ph t tr ển


năn

c củ học s nh thcs huyện t

ph t tr ển năn

n n

tỉnh phú thọ theo định hư n

c ....................................................................................... 72

3 2 1 Tổ chức c c ho t đ n tuy n truyền n n c o nhận thức
năn

c về đ nh

c n

qu n



ục đ ch h c nh u tron từn nă

3 2 5 Tập huấn ỹ năn chấ
c ch sử ụn đ ể

à cho đ ể

cho từn

o hình đ nh

củ c c

nhận xét tr

à c n

ốđể

.............................................. 78
và t

.......................................................................................................... 79

3 2 7 Tăn cư n qu n
đ nh

n

học .................................... 76


pháp ............................................................................................................. 82
T ểu

t chư n 3 ........................................................................................ 83

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................... 84
1 K t uận ................................................................................................... 84
2 K n n hị ................................................................................................. 84
2 1 Đố v

GD và ĐT .............................................................................. 84

2 2 Đố v

huyện T

N n

tỉnh Phú Thọ ................................................ 85

2 3 Đố v

c c trư n THCS huyện T

N n tỉnh Phú Thọ .................... 85

TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................... 87
PHỤ LỤC



CLĐT

Chất ượn đào t o

4

CTĐT

Chư n trình đào t o

5

CSVC

C sở vật chất

6

Đ CL

Đ

7

ĐG

Đ nh

8


GV&CBQL

G o v n và c n

14

HS

Học s nh

15

KTĐG

Kể

16

NL

Năn

17

QL

Qu n

18


Ủy

o chất ượn

ov n

trun

ình

tr đ nh
c

o ục
n nh n

v

n

qu n


DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1 1 Cấu trúc năn

c ............................................................................. 14

Hình 1 2 S đồ qu trình


o v n về

................................................... 30

ục đ ch đ nh ...................................... 54
ục đ ch đ nh giá ............................... 55

vi


DANH MỤC CÁC BẢNG
n 1 1 Chức năn củ đ nh

................................................................... 18

n 1 2 So s nh phư n ph p tr c n h ệ

t

uận và tr c n h ệ

h ch

quan ................................................................................................................. 22
n 13S

h c nh u

n 1 4 C c năn

n 2 6 Nhận định củ

............................ 53

o v n về n uy n t c đ nh

n 2 7 Nhận định củ học s nh về n
n 2 8 Nhận định củ

o v n về n

un đ nh

................................. 56

un đ nh

............................... 56

n 2 9 Nhận định củ học s nh về hình thức đ nh

................................ 57

n 2 10 Nhận định củ

o v n về hình thức đ nh

............................ 58

n 2 11 Nhận định củ học s nh về phư n ph p đ nh

n 2 17 K t qu ph n t ch Anov v ệc qu n

ho t đ n KTĐT .............. 64

n 2 18 Qu n đ ể

chun củ học s nh ...................................................... 65

n 2 19 Qu n đ ể

chun củ

n 3 1 Kh o n h ệ

c c

o v n .................................................... 66

ện ph p............................................................. 82

vii


PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
H ện n y tron tình hình đất nư c đổ
trở thành quốc
đ n ch

c nền

chỉ đ o củ Đ n

n hị Trun ư n 8 h

N hị quy t số 29-NQ/TW ngày
XI chỉ rõ “Phát triển GD và ĐT là

nâng cao dân trí, ĐT nhân lực, bồi dưỡng nhân tài. Chuyển mạnh quá trình
GD từ chủ yếu trang bị kiến thức sang phát triển toàn diện năng lực và phẩm
chất người học. Học đi đôi với hành; lý luận gắn với thực tiễn; GD nhà
trường kết hợp với GD gia đình và GD xã hội”. Đổ
và đổ
n

n

r n

un

chư n trình phư n ph p

h u đ t ph
từ t p cận n
Đổ

y và học Tron đ

chỉ đ o để


KTĐG có vai trò h t sức qu n trọn
củ qu trình

đổ

à y u tố qu n trọn nhất để th c h ện đổ

trư n và GV hoàn thành nh n

y học , đ

chun

y học tron đ c KTĐG

à vấn đề ức th t được Đ n và Nhà nư c qu n t

n n c o chất ượn

trình

GD ĐT n

ởr

đổ

Tron qu

KTĐG . Đổ


c sở GD ho t đ n qu n

quy t định đ n chất ượn

qu n

ho t đ n ĐG c

qu n trọn t c đ n đ n h ệu qu củ n ư
ĐG à

nhà trư n

(2017) ĐG và qu n

hàn đ u V ệt N

như: N uy n Đức Ch nh
o ục N uy n Đức

nh n

chung, huyện T

ện ph p qu n

ho t đ n

ho t đ n ĐG

à học; ỹ

v ệc ĐG c n nặn về hình thức về

chư t p cận theo hư n ph t tr ển NL cho HS Do đ
ện ph p qu n

t số

p ph n n n

số đ ch nh x c chư c o… v n th n về v ệc t p cận n

nh n

hẳn

trình ĐG v n c n nh ều ất cập: ĐG

năn ĐG HS chư được GV qu n t
để

và đ

ĐG củ HS

ho t đ n ĐG củ HS

y học Tuy nh n qu


ch Tr n Thị Th nh Phư n (2016), Qu n

hành n h n cứu th c tr n c c
t số

tv

t số tà

ho t đ n ĐG tron GD Nx

o ục Nxb G o ục V ệt N

củ HS phổ th n

Tron

t tron nh n y u tố qu n trọn quy t định chất ượn

cứu về ĐG củ c c chuy n

tron

y và n ư

Đ ều này đ được hẳn định tron

Ch nh Tr n Xu n

tr qu n trọn

o ục nhà trư n

ện ph p qu n

c củ HS THCS nhằ

p ph n th c h ện đổ
2

căn

ho t đ n

n n c o ượn

n GD&ĐT


2. Mục đích nghiên cứu
Tr n c sở n h n cứu

uận và th c t n về qu n

theo hư n ph t tr ển NL củ HS THCS đồn th
tr n ho t đ n ĐG củ học s nh từ đ đề xuất
đ n ĐG theo định hư n
tỉnh Phú Thọ

ho t đ n ĐG


ện ph p qu n

nào c thể tr ển h để tăn cư n h ệu

qu ho t đ n ĐG theo định hư n ph t tr ển NL củ HS trư n THCS
huyện T

N n tỉnh Phú Thọ?

5. Giả thuyết khoa học
Đề xuất và vận ụn đồn

c c

ện ph p qu n

định hư n ph t tr ển NL củ HS phù hợp v
sẽ

p ph n n n c o chất ượn

h ện th n ợ

ục t u đổ

đ ều

ện th c t củ nhà trư n

y học và GD toàn

t số ện ph p nhằ qu n

ho t đ n ĐG theo định hư n ph t

tr ển NL củ HS ở trư n 05 Trư n THCS huyện T

N n tỉnh Phú Thọ

7. Phạm vi nghiên cứu
7.1. Giới hạn địa bàn nghiên cứu
N h n cứu qu n

ho t đ n

ĐG theo định hư n ph t tr ển NL củ

HS ở 05 trư n THCS N uy n Qu n

ch THCS Hưn H

Húc THCS Tứ M THCS Xu n Qu n huyện T

N n

THCS Qu n

tỉnh Phú Thọ.

7.2. Giới hạn về thời gian nghiên cứu
7.2.1. Th i gian nghiên cứu: Từ tháng 10/2018

Phú Thọ
8. Phƣơng pháp nghiên cứu
8.1. Phương pháp luận nghiên cứu
Đề tà sử ụn c c phư n ph p ph n t ch phư n ph p tổn hợp
phư n ph p so s nh phư n ph p hệ thốn và h
c c h nệ
qu n

c n cụ và x y

n c c uận cứ

qu t ho để x y

uận h c c

n

n qu n đ n

GD và ĐG theo định hư n ph t tr ển NL củ HS N uồn tà

được sưu t
GD; c c văn

n h n cứu tập trun vào c c vấn đề: L
n ph p quy về qu n

uận về qu n


ĐG th c tr n qu n

n

thă

p



tr hồ s

ho t đ n ĐG HS theo định hư n ph t

tr ển NL củ HS t ở trư n THCS huyện T

N n

tỉnh Phú Thọ

+ Phư n ph p ph n vấn đ ều tr GD: Đ y à phư n ph p ch nh
được sử ụn nhằ

h o s t th c tr n ho t đ n ĐG HS theo định hư n

ph t tr ển NL củ HS t

trư n THCS ằn ph u h

C QL và GV về th c tr n qu n

ĐG

ở trư n THCS th n qu c c

o c o để phục vụ cho nh ệ

vụ n h n cứu

uận và

th c tr n củ đề tà
8.3. Phương pháp xử lý số liệu bằng thống kê toán học
Phƣơng pháp thống kê đƣợc sử dụng để xử lý kết quả điều tra, khảo sát,
phân tích các số liệu của đề tài; sử dụng các phần mềm để phân tích các kết
quả nghiên cứu nhƣ bảng biểu, sơ đồ.
9. Những đóng góp của đề tài .
Tổn

t

uận về c n t c qu n

ho t đ n ĐG theo định hư n

ph t tr ển NL củ HS h ện n y ở c c trư n THCS N uy n Qu n

ch

THCS Hưn H



tr ển NL củ HS ở c c trư n THCS thu c ph
THCS h c củ huyện T

N n

v n h n cứu và c c trư n

tỉnh Phú Thọ

10. Cấu trúc luận văn
N oà ph n

ở đ u

t uận

h o uận văn được trình ày ồ
Chƣơng 1: C sở

huy n n hị

nh

ục tà

ệu th

3 chư n :


CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ HỌC SINH
TRUNG HỌC CƠ SỞ THEO ĐỊNH HƢỚNG NĂNG LỰC
1.1. Tổng quan nghiên cứu vấn đề
T p cận NL tron GD tập trun vào
ìn ư
ph

học

n ph

à

t qu học tập nh

được h n à nh

học được Tr n c sở củ

đ n nh n

đ n nh n

ìn ư

học c n

y học và GD theo t p cận NL ho t đ n

KTĐG nh nh ch n ph t tr ển h p c c nư c tr n th


c ch à ĐG

(pro uct ev u t on) và ĐG t n trình (process ev u t on) [22] và

c h hình thức ĐG này đều t o đ ều

ện để thúc đẩy v ệc học củ n ư

[46] Mặc ù KTĐG th n thư n được xe
t n

về KTĐG tron

củ n ư

n ư

à

t c n cụ để đo ư n s

học tuy nh n ho t đ n này cũn cho phép n ư

y c sở GD quốc

học
học

theo õ chất ượn GD củ nhà trư n và hệ


n c c phư n ph p và ợ ch củ
n cho nh n n ư

qu trình

à

M rt n Johnson đ

ỹ thuật ĐG

c n t c ĐT hư n t
th ệu và ph n t ch

qu n đ ể

về c ch x p h n tron ĐG theo định hư n NL củ

chuy n

GD K t qu n h n cứu chỉ r rằn v ệc x p h n tron ĐG theo

NL à c ch ĐG theo hệ thốn nhị n uy n (c / h n c NL) tuy nh n
y t c đ n t u c c đố v

nh

n ư
7

ho t đ n thành

c n ho t đ n KTĐG theo định hư n NL
Khi ĐG

ức đ t p nhận và c

thụ văn học về

ở Ho Kì GV y u c u HS ho t đ n nh
củ t c phẩ

và c thể ập

đổ HS được tho
n



n th

để ph n t ch n
qu n

un

nào đ

n hệ thuật



học

các n

học GV chủ nh ệ

ục t u cuố nă

học c ch tr o

ằn nhận xét... [40], [24].
học ì nhận được

t qu nhận xét về

un :

+ Kh năn làm việc đ c ập;
+ Mức đ hoàn thành c c à tập;
+ Năn

c s n t o;

+ Năn sử ụn c n n hệ th n t n;
+ Năn

c hợp t c v

+ Năn


đ t được tron qu trình học tập rèn uyện ở trư n để HS h c phục [46].
V ệc ĐG NL HS ở Ph p và Ph n L n được th c h ện th n qu hồ s
học tập và được GV theo õ hằn tu n hằn th n
GV, HS và ch

ẹ HS sẽ cùn n ồ v
8

Kh

t thúc nă

nh u để n he nh n ch

học

sẻ về

t


qu học tập củ HS nh n c
t

t qu học tập như c c quốc
Ở Nhật

n tổn



tr v t thuy t trình và

n

học tập [34].
ĐG theo NL đ
ư n

ục t u

h

c c phư n ph p ĐG đ

y

à

n

tron đ y u c u HS chứn
tr

ư



tr ĐG NL củ HS à


vấn

đư n … được c c c sở GD sử ụn r n r
ĐG

p học à thành tố c

t s n phẩ

n GV c n

tư vấn học

để ĐG toàn

ện NL củ HS

n tron GD ở ợ ch củ ĐG

p học ch nh à

chú trọn ch ều s u củ qu trình học tập [32].
Nhằ

theo ịp c c hệ thốn GD t n t n tr n th

và v

mong



ình đ n ở đ u và t p tục cố

n [1], [21],

phư n thức ĐG tron GD đ n c nh n th y đổ phù hợp h n v
đ đ
th

à đ vào ĐG NL n ư
đ c nh n

học [4] Kho học về ĐG củ c c quốc

ư c ph t tr ển

Trư c th ch thức củ th

GD h ện

ỳ đổ

nh

ẽ c về

uận và th c t n

và ph t tr ển th ch ứn v
9

ho t đ n ĐG HS theo t p

ĐG như

y học

n



n n c o nhận

ưỡn

tập huấn về

từn c sở GD; th đ ể

c c ho t

n t ch hợp ph t tr ển th t ị

y học

…; c c cu c th ĐG ành cho HS THCS như v o y p c đư n

đỉnh O y p

tà năn t n Anh vận ụn


t qu học tập c c

n học t

c c c sở

GD… [20], [2], [21].
n c nh đ

v ệc tổ chức qu n

ho t đ n ĐG tron nư c v n c n

nh ều h n ch Phư n ph p ĐG c n th u th c t và s n t o chủ y u à à
à th tr n

ấy v

2 hình thức tr c n h ệ

h c như ĐG theo

n

và t

to n tập thể … chỉ p ụn ở

[15], [16] chủ y u tập trun vào v ệc ĐG nh n
HS


thành t ch củ HS như sức
đún

y cho

ì HS học được (học ở

học ở nhà học n oà x h ) [4]. ĐG v n c n chú trọn vào

à c c ỳ th như

ỳ th

h e

ỹ năn

ểu h ện đ n qu n n

chất như số ệu về tình tr n

o

c học đư n th u trun th c tron th cử… v n c n h c o [5]. GV và HS
chư th c s chủ đ n tron ĐG chư qu n t
ĐG

úp HS hoàn th ện



y à

cho

t

phận GV trở thành nh n n ư

phụ thu c và h ph t huy NL
nhận xét

tập

n
p

n

y HS t c c h

được

HS h c tron qu trình th c h ện c c nh ệ

vụ học

n học và ho t đ n GD

1.2. Một số khái niệm cơ bản


t c ch c h ệu qu nhất” [9] T c

t ch nh x c đ ều

thành c n v ệc

uốn n ư

h c à

à tổ

đ n “QL à
hợp c c o
đ ều h

thức củ

c và phố hợp
để đ t được c c

T y or cho rằn “QL

và s u đ thấy rằn họ đ hoàn

t c ch tốt nhất và rẻ nhất” [49] “n hệ thuật h n cho

c n v ệc được th c h ện th n qu n ư
t

QL (n ư
à

t tổ chức thư n

nh t th n qu v ệc thành ập và th y đổ c c n uồn tà n uy n (nh n

c tà ch nh vật tư tr th c và

à

phận củ

à “qu trình

QL) đ n h ch thể QL (n ư

cho tổ chức vận hành và đ t được

qu n đ ể

củ chún t

QL à

trư n

củ tổ chức nhằ

t tổ chức nhằ


t thu c t nh ất
à

n n

t

t thu c t nh tất y u củ
11

củ tất c c c ho t
ọ ho t đ n GD.


QLGD c nh ều qu n n ệ
qu n n ệ

QLGD theo h

* QL v

h c nh u tuy nhiên n ư
cấp đ chủ y u là cấp v

tư n ứn v

h

nệ

củ x h

ục t u ph t tr ển GD&ĐT theo y u c u

Chủ thể QL đ ều h ển c c thành tố tron hệ thốn QL qu ho t

đ n củ c c tổ chức thành v n tron hệ thốn đ
* QL v

tư n ứn v

h

QLGD à hệ thốn nh n t c đ n c

nệ

ục đ ch c

vào hệ thốn tổ chức GD củ nhà trư n nhằ
hệ thốn phố hợp ho t đ n theo đún
ho ch đ

về QL

t c sở

ho ch củ chủ thể QL

đ ều h ển c c thành tố tron

Tuy nh n c n nhận rõ t c đ n củ chủ thể QL đ n nhà

trư n c h
nhằ

“QL nhà trư n ” c thể xe

t c đ n từ

n n oà và t c đ n

n tron nhà trư n :

à ho t đ n củ c c chủ thể QL củ ch nh nhà trư n

đ ều phố

s tc c

c ượn GD củ nhà trư n th c

h ện c ch n ược c h ệu qu c c nh ệ

vụ DH và GD đặt r ; T c đ n từ

n n oà nhà trư n
hư n

n và t o đ ều


t n thu được đố ch u v

nh n

t chư n trình
ụn củ

vào s ph n t ch nh n th n

th ện th c tr n

ượn và h ệu qu c n v ệc” [13] à

t tập hợp

o ồ

h

h

tr ” à c n cụ để đo ư n tron GD ĐT và “ĐG”

[18] à “s thu thập và

n đ n s ph n xét về

n

t c ch c hệ thốn nh n


ục t u t u chuẩn đ đề r nhằ

nh n quy t định th ch hợp để c



o hà

ục đ ch nhất định” [42] à “qu trình hình thành nh n

nhận định ph n đo n về

tron đ “ ể

ts

nh n

vào

ục t u t u chuẩn

đề xuất nh n quy t định th ch hợp để c

th ện th c tr n

đ ều chỉnh n n c o chất ượn và h ệu qu c n v ệc [12].
C nh ều cách t p cận h c nh u về h
nệ

n qu n để đư r quy t định th ch hợp S n phẩ

t qu đ n nh n
củ ĐG à c c

th n t n và ằn chứn thu được tron qu trình ĐG c c nhận định rút r
tr n c sở c c th n t n và ằn chứn thu được
1.2.2.2. Năng lực
“NL à phẩ
n ư

chất t

h năn hoàn thành

s nh

và trình đ chuy n

n t o cho con

t o

ho t đ n nào đ v

chất ượn c o”

13



đ phù hợp v

t

ho t đ n th c t n” [25].
NL h n đ n thu n à
nh ều y u tố c

n hệ t c đ n qu

y u tố như tr thức
trách nh ệ ” Đ
năn

th

ỹ năn

ỹx o

nh n h ệ

đ và hứn thú để hành đ n
02 o

à à

n nh u à “đ ể

t tổn thể củ


Hình 1.1 Cấu trúc năng lực
N uồn Định n h và
Như vậy theo qu n đ ể

chọn năn

củ chún t

c [33]

NL à tổ hợp c c thu c t nh

củ đ c đ o củ c nh n à h năn th c h ện thành c n ho t đ n tron
14


t ố c nh nhất định nh s huy đ n tổn hợp c c

n thức ỹ năn thu c

t nh c nh n h c như hứn thú n ề

tn

ch … và được ĐG qu phư n

thức

h

ức đ đ t được h y h n đ t về NL

học [29] Hư n đ n s t n

th n tron nh n
nh ệ

t uận về

ĐG

củ n ư

học so v

n

đo n h c nh u và th n qu v ệc hoàn thành c c
ố c nh th c n ư

n thức

học sẽ chứn

ỹ năn th c h ện củ

nh được h năn vận

ình cùn v


t chuẩn nào đ [23].

ĐG theo định hư n NL
n ược tron ”

n thức

t

ình t p thu

úp HS n
n thức ở

ổ sun cho hoàn th ện trư c h

củ chư n trình học và ph t tr ển NL

được c c th n t n “ n hệ
ức đ nào c n nh n
ư c vào ph n

n th n Đố v

n thức

GV ĐG theo định

hư n NL cun cấp nh n th n t n “ n hệ n ược n oà ”
15


o th c

ục t u GD

1.3.1. Vị trí, chức năng và nguyên tắc của đánh giá
1.3.1.1. Vị trí của đánh giá
Ho t đ n ĐG nhằ
ho t đ n đ c ập t ch r
ĐG h n

ấy v ệc



hở đ u để
qu trình

tr

n

t thúc

t qu trình ĐT à

y Theo qu n đ ể

h năn t h ện


y học

n t o và hợp t c nhằ

x c định nhu c u và c c
suốt qu trình

y học và h n chỉ ằn

chu

c c nh ệ

vụ v

tập

à th c hành th n h ệ

được ùn để

phận củ



thuy t

ục đ ch ph t tr ển c c ỹ năn củ HS

hổn về NL củ n ư


à ĐG này sẽ



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status