ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGUYỄN VĂN ĐỨC
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ THEO
ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA
HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ HUYỆN TAM NÔNG,
TỈNH PHÚ THỌ
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
HÀ NỘI, 2019
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGUYỄN VĂN ĐỨC
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ THEO
ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA
HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ HUYỆN TAM NÔNG,
TỈNH PHÚ THỌ
Chuyên ngành: Quản lí Giáo dục
Mã số: 8.14.01.14
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học : TS. Lê Thái Hƣng
c n
củ Trư n Đ
cùn tập thể c c nhà ho học đ
học G o
úp đỡ t
tron qu trình học tập và n h n cứu uận văn
Xin tr n trọn c
Hưn H
N n
t
n c c Trư n THCS N uy n Qu n
ch THCS
THCS Qu n Húc THCS Tứ M THCS Xu n Qu n huyện T
Phú Thọ cùn v
n h u và
đình đ h trợ
úp đỡ đ n v n để
hoàn thành uận văn này
1 3 Đ nh
c
n ....................................................................... 11
o ục ..................................................................... 11
ho t đ n đ nh
định hư n năn
theo định hư n ph t tr ển năn
c ................ 13
c củ học s nh THCS ..... 15
1 3 1 Vị tr chức năn và n uy n t c củ đánh giá ...................................... 16
1 3 2 C c hình thức phư n ph p và quy trình đ nh
1 3 3 Đặc đ ể
củ
đ nh
............................. 20
theo định hư n ph t tr ển năn
c củ học
c củ học s nh THCS.................................................................................... 28
1 4 3 C c y u tố nh hưởn đ n qu n
ph t tr ển năn
T ểu
ho t đ n đ nh
theo định hư n
c củ học sinh c c trư n THCS ......................................... 32
t chư n 1 ........................................................................................ 35
ii
CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ
THEO ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH TRUNG
HỌC CƠ SỞ HUYỆN TAM NÔNG, TỈNH PHÚ THỌ............................36
2 1 Kh
qu t về tình hình ph t tr ển
o ục củ huyện T
N n
tỉnh
ục đ ch n
theo định hư n ph t tr ển năn
2 4 2 Qu n đ ể
đ nh
T ểu
n n
chun củ
un
c củ
tỉnh phú thọ ..................... 52
phư n ph p
t qu đ nh
c học s nh ........................................... 52
o v n và học s nh về th c tr n ho t đ n
học s nh theo định hư n năn
c .................................................. 63
t chư n 2 ........................................................................................ 69
ho t đ n đ nh
iii
theo định hư n ph t tr ển
năn
c củ học s nh thcs huyện t
ph t tr ển năn
n n
tỉnh phú thọ theo định hư n
c ....................................................................................... 72
3 2 1 Tổ chức c c ho t đ n tuy n truyền n n c o nhận thức
năn
c về đ nh
c n
qu n
và
ục đ ch h c nh u tron từn nă
3 2 5 Tập huấn ỹ năn chấ
c ch sử ụn đ ể
à cho đ ể
cho từn
o hình đ nh
củ c c
nhận xét tr
à c n
ốđể
.............................................. 78
và t
.......................................................................................................... 79
3 2 7 Tăn cư n qu n
đ nh
n
học .................................... 76
pháp ............................................................................................................. 82
T ểu
t chư n 3 ........................................................................................ 83
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................... 84
1 K t uận ................................................................................................... 84
2 K n n hị ................................................................................................. 84
2 1 Đố v
GD và ĐT .............................................................................. 84
2 2 Đố v
huyện T
N n
tỉnh Phú Thọ ................................................ 85
2 3 Đố v
c c trư n THCS huyện T
N n tỉnh Phú Thọ .................... 85
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................... 87
PHỤ LỤC
CLĐT
Chất ượn đào t o
4
CTĐT
Chư n trình đào t o
5
CSVC
C sở vật chất
6
Đ CL
Đ
7
ĐG
Đ nh
8
GV&CBQL
G o v n và c n
14
HS
Học s nh
15
KTĐG
Kể
16
NL
Năn
17
QL
Qu n
18
Ủy
o chất ượn
ov n
trun
ình
tr đ nh
c
o ục
n nh n
v
n
qu n
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1 1 Cấu trúc năn
c ............................................................................. 14
Hình 1 2 S đồ qu trình
o v n về
................................................... 30
ục đ ch đ nh ...................................... 54
ục đ ch đ nh giá ............................... 55
vi
DANH MỤC CÁC BẢNG
n 1 1 Chức năn củ đ nh
................................................................... 18
n 1 2 So s nh phư n ph p tr c n h ệ
t
uận và tr c n h ệ
h ch
quan ................................................................................................................. 22
n 13S
h c nh u
n 1 4 C c năn
n 2 6 Nhận định củ
............................ 53
o v n về n uy n t c đ nh
n 2 7 Nhận định củ học s nh về n
n 2 8 Nhận định củ
o v n về n
un đ nh
................................. 56
un đ nh
............................... 56
n 2 9 Nhận định củ học s nh về hình thức đ nh
................................ 57
n 2 10 Nhận định củ
o v n về hình thức đ nh
............................ 58
n 2 11 Nhận định củ học s nh về phư n ph p đ nh
n 2 17 K t qu ph n t ch Anov v ệc qu n
ho t đ n KTĐT .............. 64
n 2 18 Qu n đ ể
chun củ học s nh ...................................................... 65
n 2 19 Qu n đ ể
chun củ
n 3 1 Kh o n h ệ
c c
o v n .................................................... 66
ện ph p............................................................. 82
vii
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
H ện n y tron tình hình đất nư c đổ
trở thành quốc
đ n ch
c nền
chỉ đ o củ Đ n
n hị Trun ư n 8 h
N hị quy t số 29-NQ/TW ngày
XI chỉ rõ “Phát triển GD và ĐT là
nâng cao dân trí, ĐT nhân lực, bồi dưỡng nhân tài. Chuyển mạnh quá trình
GD từ chủ yếu trang bị kiến thức sang phát triển toàn diện năng lực và phẩm
chất người học. Học đi đôi với hành; lý luận gắn với thực tiễn; GD nhà
trường kết hợp với GD gia đình và GD xã hội”. Đổ
và đổ
n
n
r n
un
chư n trình phư n ph p
h u đ t ph
từ t p cận n
Đổ
y và học Tron đ
chỉ đ o để
KTĐG có vai trò h t sức qu n trọn
củ qu trình
đổ
à y u tố qu n trọn nhất để th c h ện đổ
trư n và GV hoàn thành nh n
y học , đ
chun
y học tron đ c KTĐG
à vấn đề ức th t được Đ n và Nhà nư c qu n t
n n c o chất ượn
trình
GD ĐT n
ởr
đổ
Tron qu
KTĐG . Đổ
c sở GD ho t đ n qu n
quy t định đ n chất ượn
qu n
ho t đ n ĐG c
qu n trọn t c đ n đ n h ệu qu củ n ư
ĐG à
nhà trư n
(2017) ĐG và qu n
hàn đ u V ệt N
như: N uy n Đức Ch nh
o ục N uy n Đức
nh n
chung, huyện T
ện ph p qu n
ho t đ n
ho t đ n ĐG
à học; ỹ
v ệc ĐG c n nặn về hình thức về
chư t p cận theo hư n ph t tr ển NL cho HS Do đ
ện ph p qu n
t số
p ph n n n
số đ ch nh x c chư c o… v n th n về v ệc t p cận n
nh n
hẳn
trình ĐG v n c n nh ều ất cập: ĐG
năn ĐG HS chư được GV qu n t
để
và đ
ĐG củ HS
ho t đ n ĐG củ HS
y học Tuy nh n qu
ch Tr n Thị Th nh Phư n (2016), Qu n
hành n h n cứu th c tr n c c
t số
tv
t số tà
ho t đ n ĐG tron GD Nx
o ục Nxb G o ục V ệt N
củ HS phổ th n
Tron
t tron nh n y u tố qu n trọn quy t định chất ượn
cứu về ĐG củ c c chuy n
tron
y và n ư
Đ ều này đ được hẳn định tron
Ch nh Tr n Xu n
tr qu n trọn
o ục nhà trư n
ện ph p qu n
c củ HS THCS nhằ
p ph n th c h ện đổ
2
căn
ho t đ n
n n c o ượn
n GD&ĐT
2. Mục đích nghiên cứu
Tr n c sở n h n cứu
uận và th c t n về qu n
theo hư n ph t tr ển NL củ HS THCS đồn th
tr n ho t đ n ĐG củ học s nh từ đ đề xuất
đ n ĐG theo định hư n
tỉnh Phú Thọ
ho t đ n ĐG
ện ph p qu n
nào c thể tr ển h để tăn cư n h ệu
qu ho t đ n ĐG theo định hư n ph t tr ển NL củ HS trư n THCS
huyện T
N n tỉnh Phú Thọ?
5. Giả thuyết khoa học
Đề xuất và vận ụn đồn
c c
ện ph p qu n
định hư n ph t tr ển NL củ HS phù hợp v
sẽ
p ph n n n c o chất ượn
h ện th n ợ
ục t u đổ
đ ều
ện th c t củ nhà trư n
y học và GD toàn
t số ện ph p nhằ qu n
ho t đ n ĐG theo định hư n ph t
tr ển NL củ HS ở trư n 05 Trư n THCS huyện T
N n tỉnh Phú Thọ
7. Phạm vi nghiên cứu
7.1. Giới hạn địa bàn nghiên cứu
N h n cứu qu n
ho t đ n
ĐG theo định hư n ph t tr ển NL củ
HS ở 05 trư n THCS N uy n Qu n
ch THCS Hưn H
Húc THCS Tứ M THCS Xu n Qu n huyện T
N n
THCS Qu n
tỉnh Phú Thọ.
7.2. Giới hạn về thời gian nghiên cứu
7.2.1. Th i gian nghiên cứu: Từ tháng 10/2018
Phú Thọ
8. Phƣơng pháp nghiên cứu
8.1. Phương pháp luận nghiên cứu
Đề tà sử ụn c c phư n ph p ph n t ch phư n ph p tổn hợp
phư n ph p so s nh phư n ph p hệ thốn và h
c c h nệ
qu n
c n cụ và x y
n c c uận cứ
qu t ho để x y
uận h c c
n
n qu n đ n
GD và ĐG theo định hư n ph t tr ển NL củ HS N uồn tà
được sưu t
GD; c c văn
n h n cứu tập trun vào c c vấn đề: L
n ph p quy về qu n
uận về qu n
ĐG th c tr n qu n
n
thă
p
ể
tr hồ s
ho t đ n ĐG HS theo định hư n ph t
tr ển NL củ HS t ở trư n THCS huyện T
N n
tỉnh Phú Thọ
+ Phư n ph p ph n vấn đ ều tr GD: Đ y à phư n ph p ch nh
được sử ụn nhằ
h o s t th c tr n ho t đ n ĐG HS theo định hư n
ph t tr ển NL củ HS t
trư n THCS ằn ph u h
C QL và GV về th c tr n qu n
ĐG
ở trư n THCS th n qu c c
o c o để phục vụ cho nh ệ
vụ n h n cứu
uận và
th c tr n củ đề tà
8.3. Phương pháp xử lý số liệu bằng thống kê toán học
Phƣơng pháp thống kê đƣợc sử dụng để xử lý kết quả điều tra, khảo sát,
phân tích các số liệu của đề tài; sử dụng các phần mềm để phân tích các kết
quả nghiên cứu nhƣ bảng biểu, sơ đồ.
9. Những đóng góp của đề tài .
Tổn
t
uận về c n t c qu n
ho t đ n ĐG theo định hư n
ph t tr ển NL củ HS h ện n y ở c c trư n THCS N uy n Qu n
ch
THCS Hưn H
tr ển NL củ HS ở c c trư n THCS thu c ph
THCS h c củ huyện T
N n
v n h n cứu và c c trư n
tỉnh Phú Thọ
10. Cấu trúc luận văn
N oà ph n
ở đ u
t uận
h o uận văn được trình ày ồ
Chƣơng 1: C sở
huy n n hị
nh
ục tà
ệu th
3 chư n :
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ HỌC SINH
TRUNG HỌC CƠ SỞ THEO ĐỊNH HƢỚNG NĂNG LỰC
1.1. Tổng quan nghiên cứu vấn đề
T p cận NL tron GD tập trun vào
ìn ư
ph
học
n ph
à
t qu học tập nh
được h n à nh
học được Tr n c sở củ
đ n nh n
đ n nh n
ìn ư
học c n
y học và GD theo t p cận NL ho t đ n
KTĐG nh nh ch n ph t tr ển h p c c nư c tr n th
c ch à ĐG
(pro uct ev u t on) và ĐG t n trình (process ev u t on) [22] và
c h hình thức ĐG này đều t o đ ều
ện để thúc đẩy v ệc học củ n ư
[46] Mặc ù KTĐG th n thư n được xe
t n
về KTĐG tron
củ n ư
n ư
à
t c n cụ để đo ư n s
học tuy nh n ho t đ n này cũn cho phép n ư
y c sở GD quốc
học
học
theo õ chất ượn GD củ nhà trư n và hệ
n c c phư n ph p và ợ ch củ
n cho nh n n ư
qu trình
à
M rt n Johnson đ
ỹ thuật ĐG
c n t c ĐT hư n t
th ệu và ph n t ch
qu n đ ể
về c ch x p h n tron ĐG theo định hư n NL củ
chuy n
GD K t qu n h n cứu chỉ r rằn v ệc x p h n tron ĐG theo
NL à c ch ĐG theo hệ thốn nhị n uy n (c / h n c NL) tuy nh n
y t c đ n t u c c đố v
nh
n ư
7
ho t đ n thành
c n ho t đ n KTĐG theo định hư n NL
Khi ĐG
ức đ t p nhận và c
thụ văn học về
ở Ho Kì GV y u c u HS ho t đ n nh
củ t c phẩ
và c thể ập
đổ HS được tho
n
tì
n th
để ph n t ch n
qu n
un
nào đ
n hệ thuật
học
các n
học GV chủ nh ệ
ục t u cuố nă
học c ch tr o
ằn nhận xét... [40], [24].
học ì nhận được
t qu nhận xét về
un :
+ Kh năn làm việc đ c ập;
+ Mức đ hoàn thành c c à tập;
+ Năn
c s n t o;
+ Năn sử ụn c n n hệ th n t n;
+ Năn
c hợp t c v
+ Năn
đ t được tron qu trình học tập rèn uyện ở trư n để HS h c phục [46].
V ệc ĐG NL HS ở Ph p và Ph n L n được th c h ện th n qu hồ s
học tập và được GV theo õ hằn tu n hằn th n
GV, HS và ch
ẹ HS sẽ cùn n ồ v
8
Kh
t thúc nă
nh u để n he nh n ch
học
sẻ về
t
qu học tập củ HS nh n c
t
t qu học tập như c c quốc
Ở Nhật
n tổn
tr v t thuy t trình và
n
học tập [34].
ĐG theo NL đ
ư n
ục t u
h
c c phư n ph p ĐG đ
y
à
n
tron đ y u c u HS chứn
tr
ư
ể
tr ĐG NL củ HS à
vấn
đư n … được c c c sở GD sử ụn r n r
ĐG
p học à thành tố c
t s n phẩ
n GV c n
tư vấn học
để ĐG toàn
ện NL củ HS
n tron GD ở ợ ch củ ĐG
p học ch nh à
chú trọn ch ều s u củ qu trình học tập [32].
Nhằ
theo ịp c c hệ thốn GD t n t n tr n th
và v
mong
ình đ n ở đ u và t p tục cố
n [1], [21],
phư n thức ĐG tron GD đ n c nh n th y đổ phù hợp h n v
đ đ
th
à đ vào ĐG NL n ư
đ c nh n
học [4] Kho học về ĐG củ c c quốc
ư c ph t tr ển
Trư c th ch thức củ th
GD h ện
ỳ đổ
nh
ẽ c về
uận và th c t n
và ph t tr ển th ch ứn v
9
ho t đ n ĐG HS theo t p
ĐG như
y học
n
ồ
n n c o nhận
ưỡn
tập huấn về
từn c sở GD; th đ ể
c c ho t
n t ch hợp ph t tr ển th t ị
y học
…; c c cu c th ĐG ành cho HS THCS như v o y p c đư n
đỉnh O y p
tà năn t n Anh vận ụn
t qu học tập c c
n học t
c c c sở
GD… [20], [2], [21].
n c nh đ
v ệc tổ chức qu n
ho t đ n ĐG tron nư c v n c n
nh ều h n ch Phư n ph p ĐG c n th u th c t và s n t o chủ y u à à
à th tr n
ấy v
2 hình thức tr c n h ệ
h c như ĐG theo
n
và t
to n tập thể … chỉ p ụn ở
[15], [16] chủ y u tập trun vào v ệc ĐG nh n
HS
thành t ch củ HS như sức
đún
y cho
ì HS học được (học ở
học ở nhà học n oà x h ) [4]. ĐG v n c n chú trọn vào
à c c ỳ th như
ỳ th
h e
ỹ năn
ểu h ện đ n qu n n
chất như số ệu về tình tr n
o
c học đư n th u trun th c tron th cử… v n c n h c o [5]. GV và HS
chư th c s chủ đ n tron ĐG chư qu n t
ĐG
úp HS hoàn th ện
y à
cho
t
phận GV trở thành nh n n ư
phụ thu c và h ph t huy NL
nhận xét
tập
n
p
n
y HS t c c h
được
HS h c tron qu trình th c h ện c c nh ệ
vụ học
n học và ho t đ n GD
1.2. Một số khái niệm cơ bản
t c ch c h ệu qu nhất” [9] T c
t ch nh x c đ ều
thành c n v ệc
uốn n ư
h c à
à tổ
đ n “QL à
hợp c c o
đ ều h
thức củ
c và phố hợp
để đ t được c c
T y or cho rằn “QL
và s u đ thấy rằn họ đ hoàn
t c ch tốt nhất và rẻ nhất” [49] “n hệ thuật h n cho
c n v ệc được th c h ện th n qu n ư
t
QL (n ư
à
t tổ chức thư n
nh t th n qu v ệc thành ập và th y đổ c c n uồn tà n uy n (nh n
c tà ch nh vật tư tr th c và
à
phận củ
à “qu trình
QL) đ n h ch thể QL (n ư
cho tổ chức vận hành và đ t được
qu n đ ể
củ chún t
QL à
trư n
củ tổ chức nhằ
t tổ chức nhằ
t thu c t nh ất
à
n n
t
t thu c t nh tất y u củ
11
củ tất c c c ho t
ọ ho t đ n GD.
QLGD c nh ều qu n n ệ
qu n n ệ
QLGD theo h
* QL v
h c nh u tuy nhiên n ư
cấp đ chủ y u là cấp v
tư n ứn v
h
nệ
củ x h
ục t u ph t tr ển GD&ĐT theo y u c u
Chủ thể QL đ ều h ển c c thành tố tron hệ thốn QL qu ho t
đ n củ c c tổ chức thành v n tron hệ thốn đ
* QL v
tư n ứn v
h
QLGD à hệ thốn nh n t c đ n c
nệ
ục đ ch c
vào hệ thốn tổ chức GD củ nhà trư n nhằ
hệ thốn phố hợp ho t đ n theo đún
ho ch đ
về QL
t c sở
ho ch củ chủ thể QL
đ ều h ển c c thành tố tron
Tuy nh n c n nhận rõ t c đ n củ chủ thể QL đ n nhà
trư n c h
nhằ
“QL nhà trư n ” c thể xe
t c đ n từ
n n oà và t c đ n
n tron nhà trư n :
à ho t đ n củ c c chủ thể QL củ ch nh nhà trư n
đ ều phố
s tc c
c ượn GD củ nhà trư n th c
h ện c ch n ược c h ệu qu c c nh ệ
vụ DH và GD đặt r ; T c đ n từ
n n oà nhà trư n
hư n
n và t o đ ều
t n thu được đố ch u v
nh n
t chư n trình
ụn củ
vào s ph n t ch nh n th n
th ện th c tr n
ượn và h ệu qu c n v ệc” [13] à
t tập hợp
o ồ
h
h
tr ” à c n cụ để đo ư n tron GD ĐT và “ĐG”
[18] à “s thu thập và
n đ n s ph n xét về
n
t c ch c hệ thốn nh n
ục t u t u chuẩn đ đề r nhằ
nh n quy t định th ch hợp để c
ể
o hà
ục đ ch nhất định” [42] à “qu trình hình thành nh n
nhận định ph n đo n về
tron đ “ ể
ts
nh n
vào
ục t u t u chuẩn
đề xuất nh n quy t định th ch hợp để c
th ện th c tr n
đ ều chỉnh n n c o chất ượn và h ệu qu c n v ệc [12].
C nh ều cách t p cận h c nh u về h
nệ
n qu n để đư r quy t định th ch hợp S n phẩ
t qu đ n nh n
củ ĐG à c c
th n t n và ằn chứn thu được tron qu trình ĐG c c nhận định rút r
tr n c sở c c th n t n và ằn chứn thu được
1.2.2.2. Năng lực
“NL à phẩ
n ư
chất t
h năn hoàn thành
s nh
và trình đ chuy n
n t o cho con
t o
ho t đ n nào đ v
chất ượn c o”
13
đ phù hợp v
t
ho t đ n th c t n” [25].
NL h n đ n thu n à
nh ều y u tố c
n hệ t c đ n qu
y u tố như tr thức
trách nh ệ ” Đ
năn
th
ỹ năn
ỹx o
nh n h ệ
đ và hứn thú để hành đ n
02 o
à à
n nh u à “đ ể
t tổn thể củ
Hình 1.1 Cấu trúc năng lực
N uồn Định n h và
Như vậy theo qu n đ ể
chọn năn
củ chún t
c [33]
NL à tổ hợp c c thu c t nh
củ đ c đ o củ c nh n à h năn th c h ện thành c n ho t đ n tron
14
t ố c nh nhất định nh s huy đ n tổn hợp c c
n thức ỹ năn thu c
t nh c nh n h c như hứn thú n ề
tn
ch … và được ĐG qu phư n
thức
h
ức đ đ t được h y h n đ t về NL
học [29] Hư n đ n s t n
th n tron nh n
nh ệ
t uận về
ĐG
củ n ư
học so v
n
đo n h c nh u và th n qu v ệc hoàn thành c c
ố c nh th c n ư
n thức
học sẽ chứn
ỹ năn th c h ện củ
nh được h năn vận
ình cùn v
t chuẩn nào đ [23].
ĐG theo định hư n NL
n ược tron ”
n thức
t
ình t p thu
úp HS n
n thức ở
ổ sun cho hoàn th ện trư c h
củ chư n trình học và ph t tr ển NL
được c c th n t n “ n hệ
ức đ nào c n nh n
ư c vào ph n
n th n Đố v
n thức
GV ĐG theo định
hư n NL cun cấp nh n th n t n “ n hệ n ược n oà ”
15
o th c
ục t u GD
1.3.1. Vị trí, chức năng và nguyên tắc của đánh giá
1.3.1.1. Vị trí của đánh giá
Ho t đ n ĐG nhằ
ho t đ n đ c ập t ch r
ĐG h n
ấy v ệc
ể
hở đ u để
qu trình
tr
n
t thúc
t qu trình ĐT à
y Theo qu n đ ể
h năn t h ện
y học
n t o và hợp t c nhằ
x c định nhu c u và c c
suốt qu trình
y học và h n chỉ ằn
chu
c c nh ệ
vụ v
tập
à th c hành th n h ệ
được ùn để
phận củ
và
thuy t
ục đ ch ph t tr ển c c ỹ năn củ HS
hổn về NL củ n ư
à ĐG này sẽ