Tự chọn TOÁN 7-Chủ đề I - Pdf 60

12/8/2009 – Tiết 1;2 – Tuần 1
CHỦ ĐỀ 1
TẬP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
§1. Tập hợp – quan hệ giữa các tập hợp
Mục tiêu:
Học sinh hiểu khái niệm tập hợp.
Học sinh nắm vững các quan hệ tập hợp.
Chuẩn bị của thầy và trò:
GV: Phấn màu
HS: Giấy nháp
Tiến trình dạy học:
KIỂM TRA BÀI CŨ
◐ Cho tập hợp A = {n; m; 1; 2}
Viết các phần tử thuộc tập A!
Tập A có mấy phần tử?
Số 5 có thuộc tập A không ?
n ∈ A, m ∈ A, 1 ∈ A, 2 ∈ A
Tập A có 4 phần tử
5 ∉ A
NỘI DUNG BÀI MỚI
◐ Em cho biết tập A có mấy
phần tử? Bàn giáo viên có
thuộc tập A không?
◐ Em cho biết tập B có mấy
phần tử? quyển vở này có
thuộc tập B không?
◐ Viết tập C bằng cách liệt kê
các phần tử, Tập C có bao
nhiêu phần tử?
◐ Viết tập D bằng cách liệt kê
các phần tử, Tập D có bao

2, Giao của hai tập hợp:
ĐN:
VD: Cho A = {1; 2 }, B = {0; 1; 2; 3 }
C = {1; 3; 5; 7}
⇒ A ∩ B = {1; 2 }
A ∩ C = {1 }
B ∩ C = { 1; 3 }
3, Hợp của hai tập hợp:
A ∪ B = B
A ∪ C = {1; 2; 3; 5; 7}
B ∪ C = {0;1; 2; 3; 5; 7}
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Học thuộc ĐN. Xem hiểu VD
• Mỗi khái niệm lấy ít nhất 1VD tương tự
G.A_Tự chọn _ Toán 7 Lê Thị Nhung
2
22/8/2009 – Tiết 3;4;5;6 – Tuần 2;3
§2. Tập Q các số hữu tỉ
Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững được khái niệm số hữu tỉ, biết so sánh hai số hữu
tỉ.
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số.
Chuẩn bị của thầy và trò:
GV: Phấn màu
HS: Giấy nháp
Tiến trình dạy học:
KIỂM TRA BÀI CŨ
◐ Viết tập hợp số tự nhiên, tập
hợp số nguyên và tập hợp số
hữu tỉ?

3
◐ Mời các em nhận xét!
◐ Điền kí hiệu N, Z, Q vào ô
trống cho hợp nghĩa ?
◐ Em hãy biểu diễn các số sau
trên trục số như thế nào?
◐ Em so sánh hai số hữu tỉ
bằng cách nào?
◐ Em quy đồng đưa hai phân
số về cùng mẫu!
◐ Viết số thập phân về dạng
phân số hoặc ngược lại!
15 Z - 3 Q
5,2 Q
2
1
3

Q
12,2 Z
5
1
2
Q
Bài 2: Điền kí hiệu N, Z, Q vào ô trống cho
hợp nghĩa (điền tất cả các khả năng có thể )
– 5 ∈
7
1



=
yx
b)
0;
2
3
=

=
yx
c)
125,0;
8
1
−=

=
yx
Bài làm
a)
6
3
2
1
2
1

=



Vậy x < y
b)
2
3
2
3

=

=
x

2
2
0
==
y
mà – 3 < 0 và 2 > 0 nên
2
0
2
3
<


hay
0
2
3

nào?
◐ Hãy tìm số hữu tỉ nhỏ nhất?
cứ như thế cho đến hết
◐ Em chọ phần tử trung gian
là số nào?
Bài 5: Các số hữu tỉ sau có bằng nhau không?
a)
35
5
;
7
1

=

=
yx
b)
4
1
;
19
5
==
yx
a) Ta có: x = y

35
5
7

19
20
5
<
Bài 6: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự
giảm dần?
a)
;
17
9
;
17
14
;
17
11
;
17
1
;
17
16
;
17
3
;
17
12
−−−−−−−


17
1
b)
;
11
5
;
3
5
;
8
5
;
4
5
;
2
5
;
7
5
;
9
5
−−−−−−−






27
;
19
18
;
4
3
;
3
2
;
8
7
−−−−−







>

>

>

>

28

1
2009
2008
b)
463
27


3
1










<

⇒=


<<

3
1
463

>

35
34
37
33
35
34
35
33
37
33
Bài 8: So sánh các số sau:
a, 12,5 và 13,2 b, -12,5 và – 13,2
G.A_Tự chọn _ Toán 7 Lê Thị Nhung
5
◐ Để so sánh các số thập phân
ta so như thế nào?
◐ Để so sánh các hỗn số ta so
như thế nào?
◐ Phân số a/b dương khi nào?
◐Phân số a/b âm khi nào?
◐Phân số a/b không dương và
không âm khi nào?
c, 32, 7 và 32, 2 d, 3,67 và – 2, 8
e,
5
2
25


>
5
3
27


Bài 9: Cho số hứu tỉ
2
3

=
a
x
. Với giá trị nào
của a thì:
a) x là số hữu tỉ dương
b) x là số hữu tỉ âm
c) x không là số dương cũng không là
số hữu tỉ âm
Giải
a) Để x là số hữu tỉ dương thì: (a – 3) và 2
cùng dấu,
vì 2 > 0 nên a – 3 > 0 hay a – 3 +3 > 0 + 3
Vậy a > 3
b) Để x là số hữu tỉ âm thì: (a – 3) và 2 khác
dấu,
vì 2 > 0 nên a – 3 < 0 hay a – 3 +3 < 0 + 3
Vậy a < 3
c) Để x không là số dương cũng không là số
hữu tỉ âm thì: x = 0

Chuẩn bị của thầy và trò:
GV: Phấn màu
HS: Giấy nháp
Tiến trình dạy học:
KIỂM TRA BÀI CŨ
1, Nêu ĐN giá trị tuyệt đối của
một số hưu tỉ. Em có nhận xét
gì về giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ?
2,Viết công thức tính giá trị
tuyệt đối của số hữu tỉ trong 3
trường hợp.
1, ĐN: (sgk)
NX: | x| ≥ 0 với mọi x
2, CT:

0x nêu x
x
x nêu x<0


=



NỘI DUNG BÀI MỚI
◈ Tóm tắt kiến thức cần ghi
nhớ!
◐ Hãy tính!
I, Kiến thức cần nhớ:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status