Tự chọn Hóa 9 - Pdf 64

GIÁO ÁN TỰ CHỌN HÓA HỌC 9
CHỦ ĐỀ1:
CÁC LOẠI HP CHẤT VÔ CƠ
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh nắm vững tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ.
- Phân biệt được các loại hợp chất vô cơ.
- Biết được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
- Củng cố và rèn luyện kó năng giải bài tập hóa học.
II. TÀI LIỆU HỖ TR:
- Sách giáo khoa Hóa học 9.
- Sách bài tập Hóa học 9.
- Danh mục các chủ đề tự chọn môn Hóa học 9…
III. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:
Chủ đề 1 gồm 6 tiết:
Tiết 1: Oxit. Tính chất hóa học của oxit.
Tiết 2: Axit. Tính chất hóa học của axit.
Tiết 3: Luyện tập tính chất hóa học của oxit – axit.
Tiết 4: Bazơ. Tính chất hóa học của bazơ.
Tiết 5: Muối. Tính chất hóa học của muối.
Tiết 6: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ – Luyện tập.
I. MỤC TIÊU:
- Giúp HS khắc sâu khái niệm oxit, tính chất hóa học của oxit.
- Củng cố cách viết phương trình hóa học
- Biết cách giải bài tập về tính chất hóa học của oxit.
II.TÀI LIỆU:
Sách giáo khoa, sách bài tập.
III. NỘI DUNG:
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ BỔ SUNG
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản: (10’)
- Nêu đònh nghóa oxit?
- Phân loại?

- Oxit axit: CO
2
, SO
2
, P
2
O
5

- Oxit bazơ: Na
2
O , CaO, BaO…
H
2
O → Bazơ
Oxit bazơ + Axit → Muối + H
2
O
Oxit bazơ → Muối
H
2
O → Axit
Oxit axit + Bazơ → Muối + H
2
O
Oxit axit → Muối
Đọc BT 3.
Từng cá nhân viết PTHH:
a. H
2

→ CaCO
3

- Đọc BT 5.
Thảo luận nhóm nhỏ.
- Dùng nước vôi trong.
Giải:
- Dẫn hh khí CO
2
và O
2
qua bình
đựng nước vôi trong, khí CO
2

giữ lại trong bình:
CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
+ H
2
O
- Khí thoát ra khỏi bình là khí oxi
tinh khiết.
Đọc bài toán.
2.24l CO
2

GIÁO ÁN TỰ CHỌN HÓA HỌC 9
Gọi 1 HS giải lên bảng HS còn lại tự
giải vào vở.
Theo dỏi và hướng dẫn HS giải bài
toán.
BT 3: (SGK, trang 9)
Hướng dẫn HS lớp nâng cao giải
n
CO2
= 0.1 mol
b. Nồng độ mol của Ba(OH)
2
:
C
M
= 0.5 M
c. Khối lượng BaCO
3
:
m
BaCO3
=n*M = 0.1* 197 = 19.7 g
- Đọc bài toán, tóm đề:
- Số mol HCl
- Viết PTHH. (2PTHH)
- Lập hệ PT
- Tìm x, y lần lượt là số mol của
CuO, Fe
2
O

- HS nêu nhận xét.
- TCHH của axit.
AXIT. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT.
GIÁO ÁN TỰ CHỌN HÓA HỌC 9
Viết PTHH?
Hoạt động 2: Bài tập: (30’)
BT 1: Viết PTHH khi cho dd HCl lần
lượt tác dụng với:
a. Magie. c. Kẽm oxit
b. Sắt(III) hiđroxit d. Nhôm oxit.
- Yêu cầu các nhóm thảo luận giải BT
1 (3’)
Gọi HS trình bày, nhận xét.
BT 2: Cho các chất: Cu, Na
2
SO
3
,
H
2
SO
4
a.Viết các PTHH của phản ứng điều
chế SO
2
từ các chất trên.
b. Cần điều chế n mol SO
2
,hãy chọn
chất nào để tiết kiệm được H

Axit + Oxit bazơ → Muối + H
2
O
Axit + Bazơ → Muối + H
2
O
Các nhóm thảo luận giải BT 1, 2.
BT 1:
Mg + 2HCl → MgCl
2
+H
2
Fe(OH)
3
+ 3HCl→ FeCl
3
+ 3H
2
O
ZnO + 2HCl → ZnCl
2
+ H
2
O
Al
2
O
3
+ 6HCl → 2AlCl
3

CuSO
4
+ SO
2


+ 2H
2
O
Để điều chế n mol H
2
SO
4
ta chọn
Na
2
SO
4
thì tiết kiệm được axit
hơn.
- Dùng H
2
SO
4
để nhận biết 3 chất
trên. Lấy mỗi lọ 1 ít làm mẩu thử:
- Lần lượt nhỏ vài giọt dd H
2
SO
4

SO
4
+ H
2
O+CO
2

+ Lọ có dd màu xanh là CuO
CuO + H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ H
2
O
Giải:
Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2

1mol 2mol 1mol 1mol
0.15mol 0.3mol 0.15mol
GIÁO ÁN TỰ CHỌN HÓA HỌC 9
- GV bổ sung và gọi HS giải.
- Nhấn mạnh cách giải BT.
BT 7: (SGK, trang 19)
Hướng dẫn HS lớp nâng cao giải

2
SO
4
:
- Viết PTHH
- Từ số mol CuO và ZnO  Tổng
số mol H
2
SO
4
phản ứng.
- Khối lượng chất tan H
2
SO
4
.
- Khối lượng dung dòch H
2
SO
4
.
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (5’)
- Xem lại các công thức tính toán.
- Giải các Bt 4.5, 4.6 SBT trang 7.
I. MỤC TIÊU:
- Nhằm củng cố lại tính chất hóa học của 2 loại hợp chất oxit và axit.
- Củng cố cách viết phương trình hóa học
- Vận dụng giải bài tập theo phương trình hóa học.
II.TÀI LIỆU:
Sách giáo khoa, sách bài tập.

O vào nước để
được 2 lit dung dòch.
- Đọc đề.
Thảo luận và trình bày cách giải:
(1) CaO + CO
2
→ CaCO
3

(2) CaO + H
2
O → Ca(OH)
2

(3) Ca(OH)
2
+ CO
2
→ CaCO
3
+ H
2
O
(4) CaCO
3
→ CaO + CO
2

(5) CaO +2HCl → CaCl
2

SO
4
+ BaCL
2
→BaSO
4
+ 2NaCl
c. Dùng quỳ tím:
H
2
SO
4
làm quỳ tím hóa đỏ.
Đọc bài tập.
Giải:
(1) S + O
2

 →
0
t
SO
2

(2) SO
2
+ O
2

 →

4
SO
2
+
H
2
O
(6) SO
2
+ H
2
O → H
2
SO
3
(7) H
2
SO
3
+ 2NaOH → Na
2
SO
3
+
2H
2
O
(8) Na
2
SO

+ BaCl
2
→ BaSO
4
+
2NaCl.
GIÁO ÁN TỰ CHỌN HÓA HỌC 9
a. Cho biết nồng độ mol của dd thu
được.
b. Muốn trung hòa dd trên cần bao
nhiêu gam dd H
2
SO
4
20%.
Yêu cầu HS đọc BT .
- Tóm tắt đề và nêu hướng giải.
Nhận xét – Bổ sung.
- Gọi Hs giải.
Nhận xét.
Đọc đề bài.
Tóm tắt:
3,1g Na
2
O + H
2
O → 2l ddNaOH
a.C
M
b.m

=
2
1,0
= 0,05 M
b. 2NaOH + H
2
SO
4
→ Na
2
SO
4
+
2H
2
O
0,1mol 0,05mol
Khối lượng H
2
SO
4
:
m
H
2
SO
4
= n*M =0,05*98= 4,9 g
Khối lượng dd H
2

Lưu ý HS nhớ những bazơ tan thường
gặp: NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
.
- Tính chất hóa học của bazơ?
- Viết PTHH minh hoạ.
Hoạt động 2: Bài tập: (30’)
Bài tập 1: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ
đựng một chất rắn sau: Cu(OH)
2
,
Ba(OH)
2
,NaOH .Chọn cách thử đơn
giản nhất trong các chất sau để phân
biệt 3 chất trên.
A. HCl C. CaO
B. H
2
SO
4
D. P
2
O
5
Bài tập 2: Cho những bazơ sau: KOH,
Ca(OH)
2

O
3
, Fe
2
O
3
.
- Phân tử gốm nguyên tử kim loại
liên kết với nhóm hiđroxit (OH).
VD:
NaOH : Natri hiđroxit
KOH: Kali hiđroxit
Al(OH)
3
: Nhôm hiđroxit
Cu(OH)
2
: Đồng hiđroxit
- Gồm 2 loại:
+ Bazơ tan: NaOH, KOH,
Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2

+ Bazơ không tan: Cu(OH)
2
,
Al(OH)
2

2
O, CaO, ZnO, CuO, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
.
D. Kết quả khác.
Gọi HS đọc 2 bài tập ,Chia lớp làm 4
nhóm: nhóm 1,3 Giải BT 1, nhóm 2, 4
giải Bt 2. Các nhóm thảo luận (3’)
Nhận xét.
Bài tập 3: Cho 38,25g BaO tác dụng
hoàn toàn với 100g dd H
2
SO
4
. Tính
nồng độ % của dd H
2
SO
4
và khối lượng
kết tủa thu được sau phản ứng.
- Yêu cầu HS đọc bài tập.
- Tóm tắt đề? Nêu hướng giải?
- Nhận xét,bổ sung.

BaSO
4
= 0.25*233 = 58.25 g
Đọc BT.
Nêu hướng giải:
a.Tính số mol Na
2
O , lập tỉ lệ mol
tìm số mol bazơ . Tính C
M
.
b. Từ số mol bazơ , viết pthh :
NaOH + H
2
SO
4

Lập tỉ lệ mol tìm số mol H
2
SO
4
.
Từ số mol H
2
SO
4
tính khối lượng.
Từ Khối lượng và C% tính khối
lượng ddH
2

- Phân loại?
- Cho ví dụ? Gọi tên?
- Nêu tính chất hóa học của muối?
- Viết PTHH?
- Nhận xét?
Hoạt động 2: BÀI TẬP: (30’)
Bài tập 1: Những thí nghiệm nào
sau đây sẽ tạo ra chất kết tủa khi
trộn:
1. DD NaCl và dd AgNO
3
2. DD Na
2
CO
3
và dd ZnSO
4
3. DD Na
2
SO
4
và dd AlCl
3
4. DD ZnSO
4
và dd CuCl
2
5. DD BaCl
2
và dd K

CO
3
,
CaCO
3
,…
- TCHH của muối:
+ Td với kim loại.
+ Td với axit.
+ Td với muối.
+ Td với bazơ
+ Phản ứng phân hủy muối.
HS viết PTHH.
HS đọc đề bài.
Tham khảo bảng tính tan của các
axit, bazơ, muối ở SGK trang 170.
Các nhóm thảo luận và trình bày
hướng giải.
Bài tập 1:
A. 1, 2, 5.
1. NaCl + AgNO
3

AgCl

+
NaNO
3
2. Na
2

2
SO
4


ZnSO
4
+ H
2


GIÁO ÁN TỰ CHỌN HÓA HỌC 9
* Chia lớp làm 2 dãy : Dãy A Mỗi
bàn là 1 nhóm thảo luận giải BT 1
Dãy B nỗi bàn là 1 nhóm giải BT 2.
Đại diện nhóm trình bày.
Nhận xét.
Bài tập 3:
Nhận biết 3 dd muối: CuSO
4
,
AgNO
3
, NaCl bằng những dd có sẳn
trong phòng thí nghiệm. Viết
PTHH?
Yêu cầu HS thảo luận giải BT 3.
Bài tập 4:
Trong phòng thí nghiệm có thể
dùng những muối KClO

Na
2
SO
4

- Dùng dd NaCl nhận ra AgNO
3

kết tủa trắng.
AgNO
3
+NaCl

AgCl

+
NaNO
3
- Còn lại là NaCl.
Bài tập 4:
- HS đọc BT.
- Tóm tắt đề.
- Nêu hướng giải và giải:
a. 2KClO
3


2KCl + 3O
2


V
O
2
(2)
= 0.05*22.4 = 1.12l
b. Số mol khí oxi: 0.05 mol
2KClO
3


2KCl + 3O
2


(1)
2mol 3mol
0.033mol 0.05mol
m
KClO
3
=0.033*122.5 =4.075g
m
KNO
3

= 0.1*101 = 10.1g
GIÁO ÁN TỰ CHỌN HÓA HỌC 9
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (5’)
Xem lại TCHH của các loại hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối.
Giải các BT nếu có khó khăn thì nêu ra và cùng nhau giải quyết.

CO
3
, NaCl.
a.Dựa vào mối quan hệ giữa các
chất hãy sắp xếp các chất trên
thành một dãy biến hóa.
b.Viết các PTHH cho mỗi dãy biến
hóa trên.
Bài tập 2:
Quan sát sơ đồ.
Các nhóm thảo luận và nêu ví dụ.
Đại diện nhóm viết PTHH.
Đọc bài tập 1.
2 bạn là 1 nhóm thảo luận giải BT
trên.
a. Na

Na
2
O

NaOH


Na
2
CO
3

Na

2
CO
3
+ H
2
SO
4

Na
2
SO
4
+ H
2
O +
CO
2

Na
2
SO
4
+BaCl
2

BaSO
4
+2NaCl.
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HP
CHẤT CHẤT VÔ CƠ.

… + H
2
O
Bài tập 3:
Cho 6.5g kẽm tác dụng với dd
H
2
SO
4
loãng, sau phản ứng thu được
2.24l khí hiđro.
a. Viết PTHH
b.Tính khối lượng muối thu được
sau phản ứng.
c.Tính khối lượng dd H
2
SO
4
20%.

Mỗi bàn là 1 nhóm thảo luận giải
BT 2.
Đại diện nhóm trình bày:
a. CaCO
3

b. HCl
c. Zn
d. Fe
2

ZnSO
4
+ H
2

0.1mol 0.1mol 0.1mol
n
H
2
= 2.24:22.4 = 0.1 mol
Khối lượng muối sau phản ứng:
m = n. M =0.1. 161 = 16.1g
Khối lượng dd H
2
SO
4
:
m
ct
= 9.8g
C% = 20%
m
dd
= mct.100% : C%
= 9.8 .100 :20 = 49g
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Ôn lại kiến thức toàn chương sang chủ đề mới: KIM LOẠI.
CHỦ ĐỀ1:
KIM LOẠI
KIM LOẠI

của KL (mạnh, yếu).
Hoạt động 2: Bài tập về kim loại
và phi kim: (20’)
Bài tập 1: Những dãy chất nào sau
đây đều là kim loại:
A. Cu, Si, Zn, Fe.
B. C, Ca, S, Mg.
C. Na, Fe, Pb, W.
D. Cr, Na, K, S.
Bài tập 2: Những dãy chất nào sau
- Cá nhân trả lời:
+ Oxit KL= KL + oxi: CuO, ZnO,
K
2
O, CaO…
+ Oxit PK= PK + oxi: CO
2
, P
2
O
5
,
SO
2
, NO
2

- Cá nhân trả lời:
Axit + KL  muối + H
2

Nhóm nhỏ thảo luận trả lời:
Câu C
Nhóm nhỏ thảo luận trả lời:
GIÁO ÁN TỰ CHỌN HÓA HỌC 9
đây đều là phi kim:
A. P, Mn, F, C.
B. Cr, Hg, P, Pb.
C. F, Cl, Br, S.
D. Ca, C, Na, K.
Bài tập 3: Em hãy viết công thức
bazơ và axit tương ứng của các oxit
sau: CO
2
, CaO, FeO, SO
2
, Li
2
O,
HgO, MnO,…
Câu C
Nhóm thảo luận trả lời kết quả
như sau:
Bazơ tương ứng: FeOFe(OH)
2
;
CaOCa(OH)
2
; Li
2
OLiOH.

Hoạt động 2: Bài tập: (35’)
Bài tập 2: (Trang 51 SGK):
a. …… + HCl  MgCl
2
+ H
2
b. …… + AgNO
3
 Cu(NO
3
)
2
+ Ag
c. …… + ……  ZnO.
d. …… + Cl
2
 CuCl
2
Cá nhân trả lời: KL tác dụng với
PK, axit, muối.

Thảo luận nhóm nhỏ:
a. Mg; b. Cu; c. Zn, O
2
; d. Cu; e.
K.
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI.
GIÁO ÁN TỰ CHỌN HÓA HỌC 9
e. …… + S  K
2

2
S
3. Zn+ 2AgNO
3
Zn(NO
3
)
2
+ 2Ag
4. Ca + Cl
2
 CaCl
2
4 nhóm hoạt động trình bày KQ:
a. Mg + Cl
2
 MgCl
2

b. 2Mg + O
2
 2MgO
c. Mg + H
2
SO
4
 MgSO
4
+ H
2

4
 n
CuSO
4
B3: m
ZnSO
4
 C%
I. MỤC TIÊU:
- Cũng cố kiến thức về TCHH của nhôm: Al có TCHH khác với TCHH chung của KL.
- Thưc hiện chuổi chuyển đổi của Al.
- Giải BT về Al.
II.TÀI LIỆU:
Sách giáo khoa, sách bài tập.
III. NỘI DUNG:
NHÔM
GIÁO ÁN TỰ CHỌN HÓA HỌC 9
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ BỔ SUNG
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản:
(7’)
Yêu cầu HS nhắc lại TCHH của
Al?
Hoạt động 2: BÀI TẬP: (35’)
Bài tập 1: Dụng cụ làm bằng chất
nào sau đây không nên dùng để
chứa dung dòch kiềm:
A. Cu B. Fe C. Ag D. Al
Bài tập 2: Thực hiện chuổi chuyển
đổi sau: Al Al
2

HD: n
Al

n
Al
2
O
3

n
O
2

m
Al
2
O
3

v
O
2
Cá nhân trả lời: Tác dụng PK,
axit, muối, kiềm (TC riêng).
Cá nhân trả lời: Câu D vì Al tác
dụng được với kiềm.
- Thảo luận nhóm lớn.
- Trình bày kết quả
1. 4Al + 3O
2

3
+ 3Na
2
SO
4
4. Al(OH)
3
+3HCl  AlCl
3
+ 3H
2
O
Đọc và tóm đề:
Giải:
- 2Al + 6HCl  2AlCl
3
+ 3H
2
0,1mol 0,15mol
-
n
H
2
=
4,22
V
=
4,22
36,3
= 0,15 mol

O
2
= n*22,4 = 0,15*22,4 = 3,36 l
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (3’)
Xem trước tiết sau: Bài sắt (chú ý hoá trò của sắt khi tác dụng với PK và dd muối)
GIÁO ÁN TỰ CHỌN HÓA HỌC 9
I. MỤC TIÊU:
- Cũng cố kiến thức về TCHH của KL sắt để vận dụng giải BT trắc nghiệm và tính toán
theo PTHH.
- Thực hiện chuổi chuyển đổi của Fe.
II.TÀI LIỆU:
Sách giáo khoa.
III. NỘI DUNG:
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ BỔ SUNG
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản:
(5’)
Nêu TCHH của Fe, viết PTHH
minh hoạ?
Hoạt động 2: Bài tập: (36’)
Bài tập 1: Ngâm 1 lá sắt sạch
trong dd CuSO
4
. Câu trả lời nào sau
đây là đúng nhất.
A. Không có hiện tượng gì xảy ra.
B. Đồng được giải phóng nhưng sắt
không biến đổi.
C. Sắt bò hoà tan 1 phần và đồng
được giải phóng.
D. Không có chất nào mới được

HCl
Fe(OH)
2

 →
o
T
FeO
 →
42
SOH
FeSO
4
.
Đọc và tóm tắt đề:
Giải:
- Fe + 2HCl  FeCl
2
+ H
2

0,15 0,3
- n
Fe
=
56
4,8
= 0,15 mol
SẮT.
GIÁO ÁN TỰ CHỌN HÓA HỌC 9

= 54,75 g
HS tự giải: Cá nhân HS trả lời
Có phản ứng:
A. Fe + 2HNO
3
 Fe(NO
3
)
2
+ H
2
C. 2Fe + 3Cl
2
 →
o
t
2FeCl
3
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (4’)
- Nhôm và sắt có TCHH giống và khác nhau như thế nào?
Trả lời:Nhôm và sắt có TCHH giống nhau (TCHH chung của KL).Nhôm có TCHH
khác sắt là tác dụng với dd kiềm.
- Tiết sau tìm hiểu: Luyện tập Al, Fe.
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức đã học về kim loại.
- Vận dụng giải bài tập đònh tính và đònh lượng.
II.TÀI LIỆU:
Sách giáo khoa, sách bài tập.
III. NỘI DUNG:
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ BỔ SUNG


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status