đại cương kim loại - Pdf 60

GV: Phùng Thị Thu Thủy -
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
Dạng 1: Kim loại tác dụng với axit loại1(HCl, H
2
SO
4
l)
1. Cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dòch axit HCl thì các chất
đều bò tan hết là:
A) Cu, Ag, Fe B) Al, Fe, Ag C) Cu, Al, Fe D) CuO, Al, Fe
2. Hồ tan 9,14g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl dư, thu được
7,84lít khí A (đktc) 2,54g chất rắn B và dung dịch C. Tính khối lượng muối
có trong dung dịch C.
a. 3,99g b. 33,25g c. 31,45g d. kết quả khác
3. Cho 16,2g kim loại M (hố trị n khơng đổi) tác dụng với 0,15mol O
2
. Hồ
tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44l H
2
(đktc). Xác định kim loại M (PƯ xảy ra hồn tồn)
A. Cu B. Mg C.Al D.Fe
4. Hòa tan hòan tồn 5,4gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thì thu được
6,72lít khí ở (ĐKTC). Xác định kim loại đó.
a Mg b. Zn c. Fe d. Al
5. Hồ tan hồn tồn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch
HCl dư thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc) và m gam muối. Giá trị của m là
A. 9,27. B. 5,72. C. 6,85. D. 6,48.
6. (KA-07) : Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dung dịch chứa hỗn hợp
HCl 1M và H

(đktc) và dung dịch X. Cho X tác dụng
với ddịch NaOH thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam.Giá trị của m là
A. 20,6 B. 26,0. C. 32,6. D. 36,2.
Đáp án trắc nghiệm: 1
GV: Phùng Thị Thu Thủy -
10. Hồ tan 1,19 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ
thu được dung dịch X và V lít khí Y (đktc). Cơ cạn dung dịch X được 4,03
gam muối khan. Giá trị của V là
A. 0,224. B. 0,448. C. 0,896. D. 1,792.
11. Hồ tan hồn tồn hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe và 32,0 gam Fe
2
O
3
trong
dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 77,7. B. 70,6. C. 63,5. D. 45,2.
12. Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y có hố trị khơng đổi thành 2 phần
bằng nhau. Phần 1 hồ tan hết trong dung dịch H
2
SO
4
lỗng thu được 1,792
kít khí H
2
(đktc). Phần 2 nung trong oxi đến khối lượng khơng đổi thu được
2,84 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là
A. 1,56. B. 2,20. C. 3,12. D. 4,40.
13. Hồ tan hồn tồn 1,78 gam hỗn hợp 3 kim loại trong dung dịch H
2
SO

2
SO
4đ,
HNO
3
)
17. Hoà tan kim loại M vào dung dòch HNO
3
loãng không thấy khí thoát ra.
Kim loại M là: A) Cu B) Pb C) Mg D) Ag
18. Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO

nóng và axit H
2
SO

nóng là: A) Pt, Au B) Cu, Pb C) Ag, Pt D) Ag, Pt, Au
19. Kim loại nào sau đây tan tốt trong dung dịch HCl ở điều kiện thường:
a. Cu b.Pb c.Fe d.Kết quả khác
Đáp án trắc nghiệm: 2
GV: Phùng Thị Thu Thủy -
20. Cho 0,84 g kim loại R vào dung dịch HNO
3
loãng lấy dư sau khi kết thúc
phản ứng thu được 0,336 lít khí NO duy nhất ở đktc . R là
A : Mg B : Cu C : Al D : Fe
21. Cho 28g Fe tác dụng với 400ml dung dịch HNO
3
loãng 1M. Kết thúc phản
ứng thu được mg chất rắn A và V lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị m và V

D (đktc) gồm NO và SO
2
, tỉ khối của D so với H
2
là 23,5.
1 Khối lượng của Al trong 18,2 gam A là
A. 2,7g. B. 5,4g. C. 8,1g. D. 10,8g.
2. Tổng khối lượng chất tan trong C là
A. 66,2 g. B. 129,6g. C. 96,8g. D. 115,2g.
25. Hoà tan 3gam hỗn hợp A gồm kim loại R hoá trị 1 và kim loại M hoá trị 2
vừa đủ vào dung dịch chứa HNO
3
và H
2
SO
4
và đun nóng, thu được 2,94 gam
hỗn hợp khí B gồm NO
2
và SO
2
.Thể tích của B là 1,344 lít (đktc). Khối lượng
muối khan thu được là:
A. 6,36g. B. 7,06g. C. 10,56g. D. 12,26g.
26. Cho 11,28 gam hỗn hợp A gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 200ml dung
dịch B gồm HNO
3
1M và H
2
SO

và NO có tỷ khối so với H
2
là 19,8. Khối lượng muối
trong dung dịch A là :
A. 65,7g. B. 40,9g. C. 96,7g. D. 70,8g.
30. Hồ tan hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn trong V lít dung dịch HNO
3
2M vừa đủ
thu được 1,68lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm N
2
O và N
2
. Tỉ khối của X so với H
2
là 17,2. Giá trị của V là:
A. 0,42. B. 0,84. C. 0,48. D. 0,24.
31. Hồ tan hồn tồn 13,68 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Fe bằng dung dịch
HNO
3
lỗng, dư thu được 1,568 lít khí N
2
O (đktc) và dung dịch chứa m gam
muối. Giá trị của m là:
A. 48,40. B. 31,04. C. 57,08. D. 62,70.
32. Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3

thu được 1,344 lít khí NO (đktc) và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung
dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 7,84. B. 4,78. C. 5,80. D. 6,82.

bằng 22. Khí N
x
O
y
và kim loại M là
A. NO và Mg. B. N
2
O và Al C. N
2
O và Fe. D. NO
2
và Al.
Dạng 3 Kim loại tác dụng với muối
36.Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch
CuSO
4
A. khơng thay đổi B tăng C.giảm D.chưa xác định
37. Trường hợp không xảy ra phản ứng là:
A) Fe + (dd) CuSO
4
B) Cu + (dd) HCl
C) Cu + (dd) HNO
3
D) Cu + (dd) Fe
2
(SO
4
)
3
Đáp án trắc nghiệm: 4

4
→ ZnSO
4
+ Cu để có 0,02 mol Cu tạo
thành thì khối lượng của Zn cần dùng là.
A. 1.1 gam B. 1.2 gam C. 1.34 gam D. 1.3 gam
41. Ngâm một lá Zn trong dd chứa1,12 gam ion một kim loại điện tích 2
+
. Phản
ứng kết thúc khối lượng của lá kẽm tăng 0,47 gam. Ion kim loại trong dd là:
A. Cd
2+
B. Cu
2+
C. Fe
2+
D. Pb
2+
.
DÃY ĐIỆN HOÁ
42. Có 4 dd ,trong mỗi dd có chứa 1 loại ion sau :Cu
2+
,Fe
2+
,Ag
+
,Pb
2+
và có 4
kim loại Cu, Fe, Ag, Pb. Cho biết những kim loại nào có thể tác dụng với dd

2+
/ Cu Fe
3+
/Fe
2+
Tính oxi
hoá tăng dần theo thứ tự
A.Fe
3+
,Cu
2+
,

Fe
2+
B. Fe
2+
,Cu
2+
,

Fe
3+
C.

Cu
2+
,

Fe

+ Cu
Đáp án trắc nghiệm: 5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status