HÓA HỌC 12
- Chương trình chuẩn và nâng cao
Năm Học 2008 -2009
Chương 5. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
A.TĨM TẮT LÝ THUYẾT :
I. Tính chất vật lí của kim loại : là do electron tự do trong kim loại gây ra
1. Tính dẻo: Những kim loại có tính dẻo hơn cả là Au, Ag, Al, Cu, Sn…
2. Tính dẫn điện : Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al, Fe...
3. Tính dẫn nhiệt : những kim loại nào dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt tốt.tính dẫn nhiệt của các kim loại giảm theo thứ tự
Ag, Cu, Al, Fe...
4. Ánh kim: Hầu hết kim loại đều có ánh kim
II. Tính chất hóa học chung của kim loại : là tính khử hay kim loại dễ bị oxi hóa (tính oxi hóa)
1. Tác dụng với phi kim .
2. Tác dụng với axit
a. Dung dịch lỗng HCl, H
2
SO
4
: kim loại đứng trước H có thể khử được ion H
+
trong những dung dịch axit trên
thành hiđrơ tự do.
b. Dung dịch, H
2
SO
4
đặc, HNO
3
: Hầu hết các kim loại đều tác dụng (trừ Pt, Au) khử được N có mức oxi hóa +5
và S có mức oxi hóa +6 của những axit này đến mức oxi hóa thấp hơn. Chú ý:Al , Fe, Cr khơng tác dụng với H
2+
/Fe Ni
2+
/Ni Sn
2+
/Sn Pb
2+
/Pb H
+
/H
2
Cu
2+
/Cu Fe
3+
/ Fe
2+
Ag
+
/Ag Hg
2+
/Hg Pt
2+
/Pt Au
3+
/Au Ý nghĩa :Dãy điện hóa của kim loại cho phép ta dự đốn được chiều của phản ứng
giữa 2 cặp oxi hóa khử. Phản ứng này xảy ra theo chiều: chất oxi hóa mạnh nhất sẽ oxi hóa chất khử mạnh nhất,
sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn(qui tắc anpha)
IV. Hợp kim : là vật liệu kim loại có chứa một kin loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim khác.
VIII. Định luật FARADAY : m
=
A I t
GV: Mai Văn Đạt THPT Lê Thé Hiếu
Trang 1
HÓA HỌC 12
- Chương trình chuẩn và nâng cao
Năm Học 2008 -2009
n F
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Kim loại và hợp kim
Câu 1: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim. B.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh
kim.
C.Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi. D.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính
cứng.
Câu 2: Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:
A.Có nhiều kiểu mạng tjinh thể kim loại. B.Trong kim loại có các electron hoá trò.
C.Trong kim loại có các electron tự do. D.Các kim loại đều là chất rắn.
Câu 3: Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết:
A) Ion . B) Cộng hoá trò. C) Kim loại. D) Kim loại và cộng hoá trò.
Câu 4: Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại khơng do các electron tự do trong kim loại gây ra?
A. Ánh kim B. Tính dẻo C. Tính cứng D. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
Câu 5: Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây khơng đúng?
A. Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt Ag> Cu> Al > Fe B. Tỉ khối của Li< Fe < Os
C. Nhiệt độ nóng chảy của Hg< Al < W D. Tính cứng của Cr > Fe> W
Câu 6: Kim loại dẻo nhất là:
A) Vàng B) Bạc C) Chì D) Đồng
Câu 7: Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt. Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại
2
B) Cu C) CuCl D) A, B, C đều đúng.
Câu 16: Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dòch HNO
3
đặc, nguội là:
A) Zn, Fe B) Fe, Al C) Cu, Al D) Ag, Fe
Câu 17: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) :
A) S B) Cl
2
C) Dung dòch HNO
3
D) O
2
Câu 18: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dòch axit HCl thì các chất đều bò tan hết là:
GV: Mai Văn Đạt THPT Lê Thé Hiếu
Trang 2
HÓA HỌC 12
- Chương trình chuẩn và nâng cao
Năm Học 2008 -2009
A) Cu, Ag, Fe B) Al, Fe, Ag C) Cu, Al, Fe D) CuO, Al, Fe
Câu 19: Hoà tan kim loại M vào dung dòch HNO
3
loãng không thấy khí thoát ra. Kim loại M là:
A) Cu B) Pb C) Mg D) Ag
Câu 20: Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO
3
đặc n óng và axit H
2
SO
Các trường hợp phản ứng xảy ra là:
A. 1, 2 ,3 B. 4, 5, 6 C. 3,4,6 D. 1,2,5
Câu 24: Cho các phản ứng hố học : Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu. Phương trình biễu diễn sự oxi hố của các
phản ứng trên là:
A.Cu
2+
+ 2e → Cu B. Fe
2+
→ Fe
3+
+ 1e C. Fe → Fe
2+
+ 2e D. Cu → Cu
2+
+
2e
Câu 25: Ngâm một lá Niken trong các dd sau: . Niken sẽ khử được các
muối :
A. B. C. D.
Câu 26: Trong hợp kim Al - Ni cứ 5mol Al thì có 0,5mol Ni. Thành phần % của hợp kim là bao nhiêu?
A. 18% Al và 82% Ni B. 82% Al và 18% Ni C. 20% Al và 80% Ni D. 80% Al và 20% Ni
Câu 27: Hồ tan 6 gam hợp kim Cu - Ag trong dung dịch HNO
3
tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối Cu (NO
3
)
D. Cu
3
Al
2
Dãy điện hóa kim loại
Câu 30: Trong pin ®iƯn ho¸, sù oxi ho¸:
A.ChØ x¶y ra ë cùc ©m B.ChØ x¶y ra ë cùc d¬ng C.X¶y ra ë cùc ©m vµ cùc d¬ng D. Kh«ng x¶y ra ë
cùc ©m vµ cùc d¬ng
Câu 31: CỈp nµo sau ®©y x¶y ra trong pin ®iƯn ho¸ Zn-Cu ?
A. Zn
2+
+ Cu
2+
B. Zn
2+
+ Cu C. Cu
2+
+ Zn D. Cu + Zn
Câu 32: ChÊt nµo sau ®©y cã thĨ oxi ho¸ Zn thµnh Zn
2+
?
A.Fe B. Ag
+
C. Al
3+
D. Ca
2+
Câu 33: Kim lo¹i Zn cã thĨ khư ®ỵc ion kim lo¹i nµo sau ®©y:
A. Na
+
A. Cu
2+
B. Pb
2+
C. Ag
+
D. Au
Câu 38: Khi nhúng lá kim loại Zn vào dung dịch muối Cu
2+
thấy có lớp kim loại Cu phủ ngồi lá kẽm. Khi nhúng
lá bạc kim loại vào dung dịch muối Cu
2+
khơng thấy có hiện tượng gì. Điều đó chứng tỏ
GV: Mai Văn Đạt THPT Lê Thé Hiếu
Trang 3
HÓA HỌC 12
- Chương trình chuẩn và nâng cao
Năm Học 2008 -2009
A. E
0
(Zn
2+
/Zn) < E
0
(Cu
2+
/Cu) > E
0
(Ag
/Zn) < E
0
(Cu
2+
/Cu) < E
0
(Ag
+
/Ag).
Câu 39: Cho E
0
(Al
3+
/Al) = -1,66 V; E
0
(Mg
2+
/Mg) = -2,37 V; E
0
(Fe
2+
/Fe) = -0,77 V; E
0
(Na
+
/Na) = -2,71 V;
E
0
(Cu
2+
cđa Hg
2+
/Hg = + 0,85V. Ph¶n øng ho¸ häc nµo sau ®©y x¶y ra
®ỵc?
A.Hg + Ag
+
→ Hg
2+
+ Ag B. Hg
2+
+ Ag → Hg + Ag
+
C.Hg
2+
+ Ag
+
→ Hg + Ag D. Hg + Ag
→ Hg
2+
+ Ag
+
Câu 41: Ph¶n øng trong pin ®iƯn ho¸: 2Cr + 3Cu
2+
→ 2Cr
3+
+ 3 Cu. BiÕt E
0
cđa Cu
2+
0
(Cu
2+
/Cu) = + 0,34 V. Suất điện động chuẩn của pin điện hố Fe - Cu là
A. 1,66 V. B. 0,10 V. C. 0,78 V. D. 0,92 V.
Câu 44: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hố: E
o
(Cu-X) = 0,46V; E
o
(Y-Cu) = 1,1V;E
o
(Z-Cu) = 0,47V
(X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A. Z, Y, Cu, X. B. X, Cu, Z, Y. C. Y, Z, Cu, X. D. X, Cu, Y, Z.
Câu 45: Cho 4 cặp oxi hố - khử: .
Dãy cặp xếp theo chiều tăng dần về tính oxi hố và giảm dần về tính khử là
A. . B.
C. D.
Câu 46: Các ion kim loại Ag
+
, Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Pb
2+
có tính oxi hố tăng dần theo chiều:
A) Fe
. D) Fe
2+
< Ni
2+
< Pb
2+
< Ag
+
< Cu
2+
.
Câu 47: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
. Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo
thứ tự Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe
2+
. Điều khẳng đònh nào sau đây là đúng:
A.Fe có khả năng tan được trong các dung dòch FeCl
+ 2 Ag. Trong các kết luận sau, kết luận sai là:
A.Cu
2+
có tính oxi hoá yếu hơn Ag
+
B.Ag
+
có tính oxi hoá mạnh hơn Cu
2+
.
C.Cu có tính khử mạnh hơn Ag. D.Ag có tính khử yếu hơn Cu.
Câu 50: Phương trình phản ứng hoá học sai là:
A) Cu + 2Fe
3+
→ 2Fe
2+
+ Cu
2+
B) Cu + Fe
2+
→ Cu
2+
+ Fe. C) Zn + Pb
2+
→ Zn
2+
+ Pb. D) Al + 3Ag
+
→
Al
Trang 4
HÓA HỌC 12
- Chương trình chuẩn và nâng cao
Năm Học 2008 -2009
Câu 53: Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dd CuSO
4
, FeSO
4
, Fe(NO
3
)
3
. Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 54: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO
4
, AgNO
3
,CuCl
2
, MgSO
4
. Kim loại nào khử được cả 4
dung dịch muối.
A. Mg B. Fe C. khơng có . D. Al
Câu 55: Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO
3
thu được dung dịch A. Sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch A thu được
dung dịch B. Dung dịch B gồm:
3
dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. B. dư C. dư D.
Câu 57: Khi cho Fe vào dung dòch hỗn hợp các muối AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
thì Fe sẽ khử các ion kim loại
theo thứ tự sau: ( ion đặt trước sẽ bò khử trước)
A) Ag
+
, Pb
2+
,Cu
2+
B) Pb
2+
,Ag
+
, Cu
2+
C) Cu
2+
,Ag
4
là:
A. 1,2M B. 1M C. 0.08M D. 0,6M
Câu 60: Cho dần bột sắt vào 50ml dd CuSO
4
0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất hết màu xanh . Lượng mạt
sắt đã dùng là:
A. 5,6g B. 0,056g C. 0,56g D. Kết quả khác
Câu 61: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO
4
. Sau một thời gian phản ứng, lấy lá Fe ra rửa nhẹ, làm khơ, đem
cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6g. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?
A. 12,8g B. 8,2g C. 6,4g D. 9,6g
Câu 62: Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung
dịch, rửa nhẹ, làm khơ thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO
4
, là bao
nhiêu mol/lit?
A. 1M B.0,5M C.2M D.1,5M
Câu 63: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8g vào 500ml dung dịch CuSO
4
2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra
cân lại thấy nặng 8,8g . Nồng độ mol/l của CuSO
4
trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 2,3M B. 0,27M C. 1,8M D. 1,36M
Câu 64: Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dòch AgNO
3
A. giảm 0,755 gam B. tăng 1,08 gam C. tăng 0,755 gam D. tăng 7,55 gam
Câu 67: Có phản ứng hố học:Zn + CuSO
4
→ ZnSO
4
+ Cu. để có 0,02 mol Cu tạo thành thì khối lượng của Zn
cần dùng là.
A. 1.1 gam B. 1.2 gam C. 1.34 gam D. 1.3 gam
Câu 68: Ngâm một vật bằng Al có khối lượng 50g trong 400g dd CuSO
4
0,5M. Sau một thời gian lấy vật ra thì khối
lượng vật nặng 51,38g. Khối lượng của Cu sinh ra là bao nhiêu gam?
A. 172g B. 19,2g C. 1,92g D. 0,172g.
Câu 69: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hồ tan 4,16g CdSO
4
. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng 2,35%.
Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là bao nhiêu gam?
A. 60gam B. 40gam C.80gam D. 100gam
Câu 70:.Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hồ tan 4,16 gam CdSO
4
. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng
2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là :
A. 60g B. 40g C. 80g D. 100g
GV: Mai Văn Đạt THPT Lê Thé Hiếu
Trang 5