NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
A- PHẦN SỐ HỌC
A- PHẦN SỐ HỌC
I. Kiến thức:
Cung cấp cho các em những kiến thức mở đầu về số tự nhiên, số nguyên, nắm
được thứ tự trong N và Z.
Nắm vững các kiến thức về số tự nhiên, số nguyên, các phép tính về luỹ thừa.
Nắm vững được các dấu hiệu chia hết, tính chất chia hết của một tổng.
Biết được số nguyên tố, hợp số, biết cách phân tích một số ra thừa số nguyên
tố.
Biết được ước và bội của một số tự nhiên, một số nguyên. Biết được cách tìm
UCLN và BCNN của số tự nhiên.
Nắm được quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, biểu diễn được số nguyên
trên trục số.
Nhận biết và hiểu được khái niệm phân số, điều kiện để hai phân số bằng nhau,
tính chất cơ bản của phân số, quy tắc rút gọn phân số, so sánh phân số, các phép
tính về phân số.
II. Kỹ năng:
Luyện kỹ năng tính toán, sử dụng máy tính bỏ túi, thực hiện các phép biến đổi
biểu thức. Bước đầu hình thành khả năng vận dụng kiến thức toán học vào đời
sống và các môn học khác.
Luyện khả năng suy luận hợp lý và hợp logíc, khả năng quan sát, dự đoán.
Luyện khả năng sử dụng ngôn ngữ chính xác, bồi dưỡng những phẩm chất của
tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo.
III. Giáo dục tư tưởng:
Hình thành thói quen tự học, diễn đạt chính xác và sáng sủa ý tưởng của mình
và hiểu được ý tưởng của người khác. Góp phần hình thành các phẩm chất lao
động khoa học cần thiết của người lao động mới.
Có ý thức quan sát đặc điểm trong từng bài toán để từ đó có cách tính toán hợp
lý.
◊ Thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức không phức tạp, biết vận dụng
tính chất của các phép tính để tính nhẩm, tính nhanh hợp lý, biết sử dụng máy tính
bỏ túi để tính toán. Biết dựa vào dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thừa số
nguyên tố.
CHƯƠNG II:
CHƯƠNG II:
SỐ NGUYÊN
SỐ NGUYÊN
1Kiến thức:
Qua ví dụ thấy được sự cần thiết phải mở rộng N -> Z. Hiểu được sự cần thiết
của các số nguyên âm trong thực tiễn và trong bài toán.
Biết phân biệt và so sánh các số nguyên, tìm được số đối và giá trị tuyệt đối của
một số nguyên
Hiểu và vận dụng đúng các quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia các số nguyên, các tính chất của các phép tính khi tính toán không phức tạp,
các quy tắc chuyển vế, dấu ngoặc trong cách biến đổi các biểu thức, đẳng thức.
Hiểu được khái niệm bội và ước của một số nguyên, biết timd các bội, ước của
một số nguyên.
Các kiến thức mới được hình thành gắn chặt với các tình huống thực tiễn, tìm
ẩn bên trong các khái niệm, quy tắc, công thức.
Chú trọng nhiều đến quá trình dẫn đến kiến thức mới, tạo điều kiện cho giáo
viên áp dụng các phương pháp dạy học tích cực.
2. Kỹ năng:
Biết vận dụng các số nguyên để giải quyết các vấn đề trong thực tế, luyện kỹ
năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
Luyện thói quen tự nghiên cứu vấn đề, đàm thoại, tự giải quyết vấn đề.
CHƯƠNG III:
PHÂN SỐ
điểm; biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia; biết vẽ đoạn thẳng; biết
nhận dạng một đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đường thẳng,cắt tia.
• Biết đo độ dài đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng.
• Nhận biết 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác. Bước đầu tập
suy luận dạng: “Nếu có a+b=c và biết hai trong ba số a; b;c thì suy ra được số
thứ 3
3. Thái độ:
• Rèn khả năng vẽ hình chính xác, cẩn thận;
• Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng về vẽ hình, quan
sát và nhận xét.
• Giáo dục tính cẩn thận cho HS.
CHƯƠNG II- GÓC
1. Kiến thức:
2. Kỹ năng:
3. Thái độ:
KẾ HOẠCH CỤ THỂ
KẾ HOẠCH CỤ THỂ
A. SỐ HỌC:
A. SỐ HỌC:
Tuần Tiết TÊN BÀI DẠY Dự kiến,
bổ sung,
sáng tạo
Đồ dùng
dạy học
Tài liệu
tham
khảo
Ghi
chú
1
- Số phần tử của một tập hợp –
tập hợp con.
Bảng phụ
5 Luyện tập. Thêm
BT
6 §5. phép cộng và Phép nhân
- Tổng và tích hai số tự nhiên.
- Tính chất của phép cộng &
P.nhân số tự nhiên
Bảng phụ SBT
3
7 Luyện tập. Máy tính
8 Luyện tập ( tt ) Thêm
BT
Máy tính
9 §6. Phép trừ và phép chia
- Phép trừ hai số tự nhiên.
- Phép chia hết và phép chia có
Bảng phụ
dư.
4
10 Luyện tập Thêm BT
11 Luyện tập ( tt ) Thêm
BT
Máy tính SGK,
SBT
12 §7. luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
5
13 Luyện tập về luỹ thừa, nhân hai
8
23 Luyện tập. Thêm BT
24 §13. Ước và bội.
- Ước và bội.
- Cách tìm ước và bội.
9
25 §14. Số nguyên tố – Hợp số.
Bảng số nguyên tố.
- Số nguyên tố –hợp số.
- Lập bảng số nguyên tố không
vượt quá 100
26 Luyện tập về số nguyên tố Thêm BT Bảng phụ SBT