Tong hop toan giai nhanh vo co (HOT) - Pdf 60

 : Các dạng toán hóa vô cơ
DẠNG 1 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG 1
Câu 1 :Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, MgO , ZnO trong 500 ml dung dịch axit H
2
SO
4
loãng 0,1 M vừa đủ . Sau phản ứng , hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối
lượng là ?
ĐS : 6,81 gam
Câu 2 :Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe , Mg , Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H
2
SO
4
loãng , thu được 1,344 lít khí H
2
ở đktc và dung dịch chứa m gam muối . Gía trị của m là ?
Câu 3 :Nung 13,44 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 . Thu được 6,8 gam chất rắn và
khí X . Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M , khối lượng muối khan thu được
sau phản ứng là ?
Câu 4 :Khi cho 4 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu , Zn , Al vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được
4,48 lít khí SO
2

2
ở đktc . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan . Gía trị của m là .
Đs ; 43,3
Câu 8 : Dẫn một luồng khí khí CO dư qua ống nghiệm đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
và CuO nung
nóng thu được chất rắn Y . Khí ra khỏi ống được dần vào bình dung dịch Ca(OH)
2
dư thu đuợc 40 gam kết
tủa . Hoà tan chất rắn Y trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H
2
bay ra ở đktc . Tính m ?
ĐS : 24 gam
Câu 9 :Hoà tan hoàn toàn 23 gam hỗn hợp muối các bonat của kim loại hoá trị I , và một muối của kim
loại hoá trị II bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí CO
2
ở đktc . Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thì khối lượng muối khan thu được là .
Câu 10 : Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl , sau phản ứng thu được thu
được 2,912 lít khí H
2
ở 27,3 độ C ; M là kim loại nào ?
Câu11 :Khử hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeO và Fe
2
O
3
bằng H
2

cần 2,24 lít CO ở đktc . Khối lượng sắt
thu đựoc là ?
Câu 15 :Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl . Sau phản ứng thu được
3,36 lít khí H2 đktc và thấy khối lưọng lá kim loại giảm 1,68 % so với ban đầu . M là kim loại dưới đây ?
Câu 17 :Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp X gồm 2 muối khan FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
vào nước . Dung
dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO
4
trong môi truờng axits H
2
SO
4
dư . Thành % về
khối lượng của FeSO
4
trong X là .
Câu 18 :Điện phân 250 ml dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ , khi ở catốt bắt đầu có bọt khí thì ngừng
điện phân , thấy khối lưọng ca tốt tăng 4,8 gam . Nồng độ mol/lít của CuSO
4
ban đầu là .
Câu 19 :Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe , Cu bằng dung dịch HNO

2
O được 300 ml dung dịch Y . Dung dịch Y có PH bằng ?
Câu24 :Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe
2
O
3
đun nóng , sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X
gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc nóng thu thu được dung dung dịch Y
. Cô trong dung Y lượng muối khan thu được là ?
Câu25 :Để khử hoàn toàn CuO , FeO cần 4,48 lít khí H
2
ở đktc . Nếu cũng khử hoàn toàn hỗn hợp đó
bằng CO thì lượng CO thu được khi cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa sinh ra là
bao nhiêu ?
DẠNG 2 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG 2
VD1 :
Cho chuỗi phản ứng như sau :
Ngọc Quang sưu tập Trang - 2 -
 : Các dạng toán hóa vô cơ
+ O
2
+ O

→ Fe(OH)
3
→ Fe
2
O
3
→ Fe
3
O
4

Viết các phương trình phản ứng xảy ra . Và tính số mol của các nguyên tố trong hợp chất . Đưa ra nhận
xét
VD2 :Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe ; 0,2 mol FeO , O,2 mol Fe
2
O
3
và 0,1 mol Fe
3
O
4
tác dụng hoàn toàn
với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng . Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng muối thu
được .
Câu 1: Cho 1,6 gam bột Fe
2

toàn m gam Fe trong dung dịch HNO
3
loãng dư thì thu được y gam muối nitrat . Khối lượng 2 muối chênh
lệch nhau 23 gam . Gía trị của m là ?
Câu 5 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
vừa đủ thu được
dung dịch X chỉ chứa hai muối sunfat và khí duy nhất NO . Gía trị của a là ?
ĐS : a = 0,06 mol
Câu 6 : Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe
2
O
3
đun nóng sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X
gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn X bằng H
2
SO
4

O
3
trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H
2
ở đktc và dung dichj B .Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư lọc lấy kết tủa , nung trong
không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng bằng 24 gam . Tính a ?
Đs : 21.6 gam .
DẠNG 3 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON
Ngọc Quang sưu tập Trang - 3 -
 : Các dạng toán hóa vô cơ
Câu 1:Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe , Cu tỉ lệ mol 1:1 bằng axit HNO
3
, Thu đuợc V lít khí ở đktc
hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2
và dung dịch Y chỉ chứa hai muối và axit dư . Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19 . Gía trị của V là bao nhiêu ?
Câu 2 :Cho 0,01 mol hợp chất của sắt tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc nóng dư thoát ra 0,112 lít khí SO
2

điều kiện tiêu chuẩn là sản phẩm khí duy nhất . Công thức của hợp chất Fe đó là gì trong : FeO , FeCO
3
,
FeS , FeS
2

O
4
, Fe
2
O
3
. Cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra
2,24 lít khí NO duy nhất . Gía trị của m là ? ĐS : 10.08 gam
Câu 7 :Trộn 0,81 gam bột Al với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ưng nhiệt nhôm thu
được hỗn hợp X . Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO
3
đun nóng thu được V lít khí NO ở điều kiện
tiêu chuẩn . Tính V ?ĐS : 0,672 lit
Câu 8 :Hoà tan hoàn toàn 6,4 gam Cu trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu được hỗn hợp khí X gồm 0,04
mol NO và 0,01 mol N
x
O
y
. Công thức của N
x
O
y
là ? ĐS : N
2

lần lượt là:
A. 0,224 lít và 0,672 lít B. 0,672 lít và 0,224 lít. C. 2,24 lít và 6,72 lít. D. 6,72 lít và 2,24 lít.
Câu 13 :Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch
HNO
3
thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO. Số mol của mỗi chất là:
A. 0,12 mol. B. 0,24 mol. C. 0,21 mol. D. 0,36 mol.
Câu 14 : Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí X, gồm
N
2
O và NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5. Tìm giá trị của a?
A. 1,98 gam. B. 1,89 gam. C. 18,9 gam. D. 19,8 gam
Câu 15 : Cho tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S , FeS , FeS
2
trong dung dịch HNO
3
thu
được 0,448 mol NO
2
và dung dịch D . Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư lọc và nung

-
+ H
+
→ CO
2
+ H
2
O ( Phản ứng AXÍT – BAZƠ – TRUNG HOÀ )
• HCO
3
-
+ OH- → CO
3
2-
+ H
2
O ( Phản ứng AXÍT – BAZƠ – TRUNG HOÀ )
• CO
3
2-
+ Ba
2+
→ BaCO
3
↓ ( Tạo kết tủa )
• NH
4
+
+ OH
-

4

4.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na, Ba vào dung dịch gồm HCl , H
2
SO
4

5.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na , Ba vào dung dịch chứa (NH
4
)NO
3

6.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm K , Ca vào dung dịch chứa (NH
4
)
2
CO
3
7.Hoà tan hỗn hợp K , Ca vào dung dịch hỗn hợp chứa NH
4
HCO
3

8.Hoà tan K , Na, Al vào nước
9.Hoà tan hỗn hợp gồm Al , Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl , H
2
SO
4
.
10.Trộn NaOH , KOH với NaHCO

1M Tính nồng độ của các ion còn lại sau phản ứng và Khối lượng kết tủa tạo thành .
Câu 2 :Trộn 200 ml dung dịch NaHSO
4
0,2M và Ba(HSO
4
)
2
0,15M với V lit dung dịch hỗn hợp NaOH
1M và Ba(OH)2 1M thu được dung dịch có PH = 7 . Tính V và khối lượng kết tủa tạo thành .
Câu 3 :Thêm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X .
Cho từ từ 200 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M thu được kết tủa Y . Để thu đuợc lượng kết tủa Y lớn nhất thì
giá trị của m là
A.1,17 B.1,71 C.1,95 D.1,59
Câu 4 :Trộn dung dịch Ba
2+
; OH
-
: 0,06 và Na
+
0,02 mol với dung dịch chứa HCO
3
-

2
D.NaCl , NaHCO
3
, NH
4
Cl , BaCl
2
Câu 7 :Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H
2
SO
4
0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X . Tính PH của dung dịch X .
Câu 8 :Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO
3
)
2
vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO
4
)
2
. Hiện tượng quan sát
được là ?
Ngọc Quang sưu tập Trang - 5 -
 : Các dạng toán hóa vô cơ
A. Sủi bọt khí B. vẩn đục
C. Sủi bọt khí và vẩn đục D. Vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại.
Câu 10 : Trộn V1 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M , và Ba(OH)
2

Ca(OH)
2
vào dung dịch đó thì lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ?
A. Lượng kết tủa trong hai trường hợp có bằng nhau.
B. Lượng kết tủa trong trường hợp 2 gấp đôi với trường hợp 1.
C. Trường hợp 1 có b mol kết tủa, trường hợp 2 có (a+b) mol kết tủa.
D. Trường ,hợp 1 có a mol kết tủa, trường hợp 2 có (a+b) mol kết tủa.
Câu 13 :Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ màng ngăn xốp thu được dung dich có phản ứng vừa
đủ vơi Ca(HCO
3
)
2
tạo ra 1 gam kết tủa . Khí Cl
2
thu được dẫn qua bình đựng KOH 1M ở 100 độ C . Tính
V KOH đã dùng .
A.100 ml B.20 ml C.10 ml D.40 ml
Câu 14 :Thực hiện hai thí nghiệm sau :
1.Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M thoát ra V
1
lít khí NO .
2.Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M thoát ra V

CO
3
1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất . Gía trị của V là ?
DẠNG 5 : Al
3+
+ DUNG DỊCH KIỀM
Lý thuyết :
AlCl
3
+ NaOH →
Ngọc Quang sưu tập Trang - 6 -
: Cỏc dng toỏn húa vụ c
Al
2
(SO
4
)
3
+ KOH
Al(NO
3
)
3
+ KOH
AlCl
3
+ Ca(OH)
2

Al

Vớ d 1 : Cho t t 100 ml dung dch NaOH 5M vo 200 ml dung dch Al(NO
3
)
3
1M Tớnh nụng mol
ca cỏc ion sau phn ng .
Luyn tp :
Cõu 1 : Thờm m gam K vo 300 ml dung dch cha Ba(OH)
2
0,1M v NaOH 0,1M thu c dung dch
X . Cho t t 200 ml dung dch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M thu c kt ta Y . thu uc lng kt ta Y ln nht
thỡ giỏ tr ca m l .
A.1,17 B.1,71 C.1,95 D.1,59
Cõu 2 : Cho 200 ml dung dch AlCl
3
1,5M tỏc dng vi V lớt dung dch NaOH 0,1M . Lung kt ta thu
c l 15,6 gam . Tớnh giỏ tr ln nht ca V ?
Cõu 3 : Th tớch dung dch NaOH 2M l bao nhiờu khi cho tỏc dng vi 200 ml dung dch X ( HCl 1M
AlCl
3
0,5M ) thỡ thu uc kt ta ln nht ?
s : 250 ml
Cõu 4 : Cho V lớt dung dch hn hp 2 mui MgCl
2

dch HCl .
Cõu 10:Thờm 240 ml dung dch NaOH vo cc ng 100 ml dung dch AlCl3 nng a mol , khuy u
ti phn ng hon ton thy trong cc cú 0,08 mol kt ta . Thờm vo cc 100 ml dung dch NaOH 1M
khuy u thy phn ng xy ra hon ton thu oc 0,06 mol kt ta . Tớnh nng a
A.2M B.1,5M C.1M D.1,5M
Câu 11: Trong 1 cốc đựng 200 ml dd AlCl
3
2M. Rót vào cốc V ml dd NaOH nồng độ a mol/l, ta thu đợc
một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lợng không đổi thì đợc 5,1g chất rắn
a) Nếu V = 200 ml thì a có giá trị nào sau đây:
A. 2M B. 1,5M hay 3M C. 1M hay 1,5M D. 1,5M hay 7,5M
b) Nếu a = 2 mol/l thì giá trị của V là:
A. 150 ml B. 650 ml C. 150 ml hay 650 ml D. 150 ml hay 750 ml
Cõu 12 : Hn hp X gm cỏc kim loi Al , Fe , Ba . Chia X thnh 3 phn bng nhau :
Phn I tỏc dng vi nc d , thu c 0,896 lớt khớ H
2

Phn II tỏc dng vi 500 ml dung dch NaOH 1M d thu c 1,568 lớt khớ H
2

Ngc Quang su tp Trang - 7 -
 : Các dạng toán hóa vô cơ
Phần III tác dụng với HCl dư thu đuợc 2,24 lít khí H
2

1.Tính phần trăm khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X
2. Sau phản ứng ở phần II , lọc được dung dịch Y , Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần thêm vào dung
dịch Y để :
A.Thu được lượng kết tủa nhiều nhất .
B.Thu được 1,56 g kết tủa

a) 100s b) 50s c) 150s d) 200s
Cõu 5:in phõn 100 ml dung dch CuSO
4
002M v AgNO
3
0.1M vi cng dũng in I = 3.86A.Tớnh
thi gian in phõn c mt khi lng kim loi bỏm bờn catot l 1.72g.Cho Cu =64. Ag = 108.
a) 250s b) 1000s c) 500s d) 750s
Cõu 6:in phõn 100ml dung dch CuCl
2
0.08M. Cho dung dch thu c sau khi in phõn tỏc dng vi
dung dch AgNO3 d thỡ thu c 0.861g kt ta. Tớnh khi lng Cu bỏm bờn catot v th tớch thu c
bờn anot. Cho Cu = 64.
a) 0.16g Cu ; 0.056 l Cl
2
b) 0.64g Cu ; 0.112 l Cl
2
c) 0.32g Cu ; 0.112 l Cl
2
d) 0.64g Cu ; 0.224 l Cl
2
Cõu 7:iờn phõn 100ml dung dch CuSO
4
0.1M vi cng I = 9065A.Tớnh th tớch khớ thu c bờn
catot v bờn anot lỳc t1 = 200s v t2 = 300s.
a) catot:0;112ml; anot:112;168ml c) catot:0;112ml; anot:56;112ml
b) catot:112;168ml; anot:56;84ml d) catot:56;112ml; anot:28;56ml
Cõu 8:in phõn 100ml dung dch AgNO
3
0.2M. Tớnh cng I bit rng phi in phõn trong thi gian

mng ngn xp . dung dch thu c sau khi in phõn cú kh nng phn ng vi Al2O3 thỡ
A. b = 2a B.b > 2a C.b < 2a D.b < 2a hoc b > 2a
Ngc Quang su tp Trang - 9 -
 : Các dạng toán hóa vô cơ
Câu 13 :Điện phân 500 ml dung dịch A FeSO
4
và KCl với điện cực trơ , giữa các điện cực có màng ngăn
xốp ngăn cách . Sauk hi điện phân xong ở anot thu được 4,48 lít khí B đktc . Ở ca tốt thu được khí C và
bình điện phân thu được dung dịch D . Dung dịch D hòa tan tối đa 15,3 gam Al
2
O
3
.
1.Tính nồng độ mol/l các chất trong A
2.Tính thể tích khí C thoát ra ở catot
3.Sau khi điện phân khối lượng dung dịch A giảm đi bao nhiêu gam ?
Câu 14 : Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl
3
1M , FeCl
2
2M , CuCl
2
1M và HCl 2M với điện
cực trơ có màng ngăn xốp cường độ dòng điện là 5A , trong 2h40 phút 50 giây . Ở ca tốt thu được
A.5,6 gam Fe B.6,4 gam Cu C.2,8 gam Fe D.4,6 gam Cu
Câu 15 : Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO
4
0,5M bằng điện cực trơ . Khi ở
catot có 3,2 gam Cu thì thể tích khí thoát ra ở Anot là
A.0,56 lít B.0,84 lít C.0,672 lít D.0,448 lít


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status