Tổng hợp Toan giải tích 12 - Pdf 27

Hệ thống kiến thức Toán 12

Giáo viên : Nguyễn Hữu Chung Kiên_ THPT Vónh Thuận 0987.192212 Trang 1

GIẢI TÍCH
I. ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM: (D
erivative
)Đạo hàm của hàm số y = f(x) tại điểm x
0
là :
∆x
)f(x∆x)f(x
lim
∆x
∆y
lim)(xf')(xy'
00
0∆x0∆x
00
−+
===
→→

Đạo hàm bên phải tại x
0
:
x
y

∈.(a ; b)
Hàm số y = f(x) đạo hàm trên đoạn [a ; b] nếu nó có đạo hàm trên khoảng (a ; b) và có
đạo hàm bên phải tại a và bên trái tại b.
Cách tính đạo hàm :
Muốn tính đạo hàm hàm số y = f(x), ta cần thực hiện 3 bước sau :
1) Cho số gia x tại x
0
và tính:
)
f(x
x)
f(x
y
00
−+= ∆∆

2) Lập tỉ số :
x
y



3) Tìm
x
)
f(x
x)
f(x
lim
x

1
(C)'=0 (tgx)'= =1+tg x
cos x
1
(x)'=1 (cotgx)'=- =-(1+cotg x)
sin x
(x )'= x ( R) (e )'=e
1 1
=- (a )'=a .lna
x x
1 1
x = ln x =
x
2 x
1
(sinx)'=cosx log x =
xlna
(cosx)'=-sinx
α α
α α ∈
 






 
w'
v'
u'
w)'
v
(u

=






+=

=
+
+
=

+Chú ý các giới hạn sau:
( )
1
1
lim*1
)1ln(

x
xx
x
x
x
xxIII. ĐẠO HÀM CẤP CAO – VI PHÂN:
(Diferential)

[f
(n)
(x)]’= f
(n + 1)
(x)
df(x) = f’(x).dx

IV. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM:
1. Sự đồng biến, nghòch biến của hàm số:
 Đònh lý Lagrange: Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên [a; b], có đạo hàm trong (a; b) thì
tồn tại điểm c ∈ (a; b) sao cho:
a
b
f(a)
f(b)
(c)f'


=

mà f’(x) đổi dấu từ dương (+) sang âm (–) thì hàm số đạt cực đại tại
x
0
.
b. Nếu khi x đi qua x
0
mà f’(x) đổi dấu từ âm (–) sang dương (+) thì hàm số đạt cực tiểu tại
x
0
.
Lưu ý: Để hàm số đạt cực trò tại x
0
thì f’(x) phải đổi dấu khi đi qua x
0
.
Hệ thống kiến thức Toán 12

Giáo viên : Nguyễn Hữu Chung Kiên_ THPT Vónh Thuận


0987.192212 Trang 3

 Đònh lý 2:( Dấu hiệu 2 )
a. Hàm số f(x) đạt cực đại tại x
0
khi



<

f(x) thì Dx
=



=∈∃
≤∈∀

 Số thực m được gọi là giá trò nhỏ nhất của hàm số f(x) trên D nếu:
)(
)
xf
D
00
min m : hiệuKí
mf(x:Dx
mf(x) thì Dx
=



=∈∃
≥∈∀

b- Cách tìm giá trò lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:
 Trên (a; b):
 Tính y’, lập BBT.
 Nếu trên (a; b), hàm số có duy nhất một cực đại thì đó là max, duy nhất một cực
tiểu thì đó là min; ngoài ra thì không có.
 Trên [a; b]:

+
(c ≠ 0)
ngang cận tiệm là
c
a
y
c
a
ylim
đứng cận tiệm là
c
d
y ylim
=⇒=
−=⇒∞=
∞→
−→
x
c
d
x
Hàm số: y =
e
dx
cbxax
2
+

e
x

6. Các hàm số thường gặp:
A. Hàm bậc ba: y = ax
3
+ bx
2
+ c + d (a ≠ 0)

Tập xác đònh: D = R.

y’ = 3ax
2
+ 2bx + c: Hoặc có hai cực trò (y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt), hoặc
không có cực trò.

Đồ thò luôn có một điểm uốn.

Đồ thò có một tâm đối xứng là điểm uốn.

y = f(x) = (mx + n).f’(x) + p(x) + q. Do đó nếu hàm số có hai cực trò thì đường
thẳng đi qua hai điểm cực trò có phương trình: y = p(x) + q.

Đồ thò hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi y’ = 0 có hai nghiệm phân
biệt và y

.y
CT
< 0.

< t
2
và t
2
= 9 t
1
, với t =
x
2
.
C. Hàm hữu tỷ: y =
d
cx
b
ax
+
+
:

Tập xác đònh: D = R\







c
d
.

Đồ thò có một tâm đối xứng là giao điểm hai đường tiệm cận.
Hệ thống kiến thức Toán 12

Giáo viên : Nguyễn Hữu Chung Kiên_ THPT Vónh Thuận


0987.192212 Trang 5


Đồ thò là một Hyperbol.
D. Hàm hữu tỷ: y =
e
dx
cbxax
2
+
++


Tập xác đònh: D = R\







d
e
.

Đồ thò có một tâm đối xứng là giao điểm hai đường tiệm cận.

Đồ thò là một Hyperbol.

Nếu hàm số có hai cực trò thì đường thẳng đi qua hai điểm cực trò có phương trình:
y =
d
b
2ax
+
.
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH KHẢO SÁT HÀM SỐ:

Tìm TXĐ.

Tính y’, tìm các cực trò (Nếu có).

Tìm các tiệm cận (Hàm hữu tỷ) hoặc tính
±∞→x
lim
(Hàm đa thức)

Lập BBT.

Tính y”, lập bảng xét dấu y” (Đối với hàm đa thức).

Cho các điểm đặc biệt (Thường là các điểm nguyên ở hai bên cực trò hoặc điểm
uốn).

Vẽ đồ thò.


Giáo viên : Nguyễn Hữu Chung Kiên_ THPT Vónh Thuận


0987.192212 Trang 6

;CF(t)f(t)dt;CF(u)f(u)duthìCF(x)f(x)dxNếu



+=+=+=

3. Bảng các nguyên hàm:a. Các nguyên hàm cơ bản:)10(
ln
*
*cossin*
cot
sin
1
*ln
cos
1
*)1(
1

CxxdxCx
x
x
xx
dx
*
x*
dx*
α
α
α
αb. Các nguyên hàm mở rộng:

)0(ln
)(
11
*
)0,10(
ln
1
*
)0(
1
*
)0()(cot
1
)(sin

++
≠≠<+=
≠+=
≠++−=
+
≠++=
+
≠++=+
≠++−=+
≠++=
+
≠≠+
+
+
=+









+
+
++
+
aC
xx

nmx
nmx
baxbax
bax
bax
dx
*
b)(ax
dxb)(ax*
α
α
α
α
VI. TÍCH PHÂN:
(Integral)

Với x
1
; x
2
là hai nghiệm của ax
2
+ bx + c = 0

Hệ thống kiến thức Toán 12

Giáo viên : Nguyễn Hữu Chung Kiên_ THPT Vónh Thuận

a
b
a
b
a
b
a
b
a
b
a
b
c
c
a
b
a
b
a
b
a
a
b
b
a
a
a
−≤≤−⇒≤≤
≥⇒∈∀≥
≥⇒∈∀≥±=±

α
b
a
∫∫
=
ϕϕ

Chú ý:
Đối với phương pháp này, nếu gặp tích phân có chứa:

A
α
thì đặt t = A.

α
A
thì đặt t =
α
A
.

A
1
thì đặt t = A.










−∈=
+
−+
∫∫∫
2
;
2
tvớia.tgtxđặtthì
xa
dx
hoặc
xa
dx
hoặc
xa
22
2222
ππ
)(
n
dx

2. Phương pháp tích phân từng phần:

Nếu u(x); v(x) là các hàm số có đạo hàm liên tục trên [a; b] thì:
∫∫
−=

b
a
nmx
bax
=














+
+

+
+Gặp:
P(x) dvđặt thì dxP(x).
b
a

*
Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình
phẳng giới hạn giữa x = g(y), y = a, y = b, x = 0

khi khi

quay quanh trục Oy :
dxxV
b
a
2

= π

* Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình
phẳng giới hạn giữa y = f(x), x = a, x = b, y = 0
khi quay quanh trục Ox là:
dxyV
b
a
2

= π

Hệ thống kiến thức Toán 12

Giáo viên : Nguyễn Hữu Chung Kiên_ THPT Vónh Thuận
k)!(n
n!
A
k
n

=Đặc biệt:

n!PA
n
n
n
==

4. Tổ hợp: (Combination)

Đònh nghóa:
Mỗi tập con gồm k phần tử của tập X gồm n phần tử (0 ≤ k ≤ n) được gọi là
một tổ hợp chập k của n phần tử. k)!(nk!
n!
C
k

1n1-n
n
kknk
n
22n2
n
1n1
n
n0
n
n

=
−−−−−
=+++++++=+

Đặc biệt:
n
n
n1-n
n
1nk
n
k2
n
1
n
0
n
n

n = 1: 1 1

n = 2: 1 2 1

n = 3: 1 3 3 1
n = 4: 1 4 6 4 1
n = 5: 1 5 10 10 5 1
n = 6: 1 6 15 20 15 6 1
n = 7: 1 7 21 35 35 21 7 1
n = 8: 1 8 28 56 70 56 28 8 1
n = 9: 1 9 36 84 126 126 84 36 9 1
HÌNH HỌC

I. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG:
1. Các phép toán về vectơ:

 
 

 

 
 
 
2 2
Cho u = (x; y); v = (x'; y').
u ± v = (x ± x'; y± y')

− −
− −
A B A B
M M
x kx y ky
x = y =
1 k 1 k

* Điểm M(x
M
; y
M
) trung điểm AB

+ +
A B A B
M M
x x y y
x = y =
2 2

2. Đường thẳng:
2.1. Phương trình đường thẳng:

Đường thẳng d qua M(x
0
; y
0
), chỉ phương a = (a
1

0
; y
0
), pháp vectơ n = (A; B) cóPTTQ:
d: A(x – x
0
) + B(y – y
0
) = 0
Chú ý:


Nếu d có n = (A; B) thì a = (B; – A) hoặc a = (– B; A).

d // d’: Ax + By + C = 0 thì d: Ax + By + C’ = 0.

d ⊥ d’: Ax + By + C = 0 thì d: Bx – Ay + C’ = 0.
2.2. Góc, khoảng cách:

Cho điểm M
0
(x
0
; y
0
) và d: Ax + By + C = 0 thì:
0 0
0
2 2
Ax + By + C

C(I; R): (x – a)
2
+ (y – b)
2
= R
2
.
⇔ x
2
+ y
2
– 2ax – 2by + c = 0 (c =

2 2 2
a + b R
)
3.2. Phương tích của một điểm đối với một đường tròn:
Cho M
0
((x
0
; y
0
) và đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 2ax – 2by + c = 0.
P
M/(C)

(a; 0)
B
1
(0; – b), A
2
(0; b)

Tiêu điểm: F
1
(– c; 0), F
2
(c; 0).

Tâm sai:
=
c
e
a
; đường chuẩn:
= ±
a
x
e

M
O

F
1
(

0
) là d:
0 0
2 2
x.x y.y
+ =1
a b
.

Đường thẳng d: Ax + By + C = 0 tiếp xúc (E):
2 2
2 2
x y
+ =1
a b
⇔ A
2
.a
2
+ B
2
.b
2
= C
2
(C ≠ 0)
4.2. Hyperbol:
Cho Hyperbol (H):

2 2

1
(– c; 0), F
2
(c; 0).

Tâm sai:
=
c
e
a
; đường chuẩn:
= ±
a
x
e


Tiệm cận:
= ±
b
y x
a


Tiếp tuyến với (H):

2 2
2 2
x y
=1

2
= C
2
(C ≠ 0).
4.3. Parabol:
Cho parabol (P): y
2
= 2px


Tiêu điểm: F(
p
2
; 0).

Đường chuẩn:

p
x =
2


Tiếp tuyến với (P): y
2
= 2px tại M
0
(x
0
; y
0


x

y

O

F(
p
2
; 0)

x

y

Hệ thống kiến thức Toán 12

Giáo viên : Nguyễn Hữu Chung Kiên_ THPT Vónh Thuận


0987.192212 Trang 13'
±
+
 
 


– x
A
; y
B
– y
A
; z
B
– z
A
)
* Điểm M(x
M
; y
M
) chia đoạn AB theo tỷ số k (MA = k.MB) thì:
− − −
− − −
A B A B A B
M M M
x kx y ky z kz
x = y = z =
1 k 1 k 1 k

* Điểm M(x
M
; y
M
) trung điểm AB


ABCD
Cho a = (x ;y ;z );b = (x ;y ;z )
y z z x x y
a ,b ; ;
y z z x x y
1
S AB, AC
2
1
V = AB, AC .AD
6

2. Mặt phẳng:
Mặt phẳng α qua M
0
(x
0
; y
0
), pháp vectơ n = (A; B; C) cóPTTQ:
α: A(x – x
0
) + B(y – y
0
) + C(z – z
0
) = 0
Chú ý:



; a
3
) có:
PTTS:





0 1
0 2
0 3
x = x + ta
y = y + ta
z = z + ta
; PTCT:
0 0 0
1 2 2
x x y y z z
= =
a a a
− − −

0 0
1 2
0 0
2 2
x x y y
=
a a

A' B' C' D'
: α ≡ β.

A B C D
= =
A' B' C' D'

α // β.
4.2. Vò trí tương đối giữa hai đường thẳng:
d
1
qua M
1
(x
1
; y
1
; z
1
), chỉ phương a = (a
1
; a
2
; a
3
)
d
2
qua M
2

: a
2
: a
3
≠ b
1
: b
2
: b
3
: d
1
cắt d
2
.

a
1
: a
2
: a
3
= b
1
: b
2
: b
3
: d
1

: d
1
= (x
2
– x
1
):(y
2
– y
1
):(z
2
– z
1
): d
1
≡ d
2
.

 

 



1 2
a ,b .M M 0
⇔ d
1

Ax
0
+ By
0
+ Cz
0
+ D ≠ 0: d ⊂ α.

5. Góc:
5.1. Góc giữa hai đường thẳng:
d có chỉ phương a. d’ có chỉ phương a’ thì

.
 
 
a.a'
cos(d, d') =
a a'

5.2. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:
d có chỉ phương a. α có pháp véctơ n thì

.
α
 
 
a.n
sin(d, ) =
a n


0
2 2 2
Ax + By + Cz + D
d(M ,d) =
A + B + C

6.2. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Cho điểm M
0
(x
0
; y
0
; z
0
) và đt d đi qua M
1
, chỉ phương a thì:
0 1
1
M M .u
d(M ,d) =
u
 
 




6.3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

– 2ax – 2by – 2cz + d = 0 (d =
2 2 2 2
a + b + c R

)
3.2. Tương giao của mặt cầu và mặt phẳng:
Cho: S(I; R): (x – a)
2
+ (y – b)
2
+ (z – c)
2
= R
2
.
α: Ax + By + Cz + D = 0
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I(a; b; c) lên α ⇒ IH = d(I, α)

Nếu IH > R: α không cắt (S).

Nếu IH = R: α là mặt tiếp diện của (S) tại H.

Nếu IH < R: α cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn:
C(H,
2
2 2 2 2
Ax + By + Cz + D = 0
IH ) :
(x a) + (y b) + (z c) = R
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status