Đề thi thử môn sinh mã 110 - Pdf 60

Trờng THPT Tây Thụy Anh
(Đề thi gồm 4 trang)
Đề thi thử môn sinh- năm học 2008-2009
Thời gian làm bài 60 phút(không kể thời gian giao đề)
H, tờn thớ sinh:..........................................................................
S bỏo danh:............................................................................
PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (32 cõu, t cõu 1 n cõu 32):
Câu 1 :
ci to ging ln , ngi ta ó cho con cỏi lai vi con c i Bch. Nu ly h gen ca i
Bch lm tiờu chun thỡ th h F4 t l gen ca i Bch l
A. 50%. B. 87,5%. C. 75%. D. 93,75%.
Câu 2 :
Mt qun th cú tn s tng i
a
A
=
2,0
8,0
cú t l phõn b kiu gen trong qun th l
A. 0,04 AA + 0,64 Aa + 0,32 aa. B. 0,64 AA + 0,04 Aa + 0,32 aa.
C. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa. D. 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa.
Câu 3 :
Tin hoỏ nh l quỏ trỡnh
A.
bin i kiu hỡnh ca qun th dn ti s hỡnh thnh loi mi.
B.
hỡnh thnh cỏc nhúm phõn loi trờn loi.
C.
bin i thnh phn kiu gen ca qun th dn ti s hỡnh thnh loi mi.
D.
bin i thnh phn kiu gen ca qun th dn ti s bin i kiu hỡnh.

)
n
.
Câu 8 :
Ngun nguyờn liu s cp ca quỏ trỡnh tin hoỏ l
A. quỏ trỡnh t bin. B. t bin. C. quỏ trỡnh giao phi. D. giao phi.
Câu 9 :
iu khụng ỳng v nhim sc th gii tớnh ngi l
A.
ngoi cỏc gen qui nh gii tớnh cũn cú cỏc gen qui nh tớnh trng thng.
B.
s cp nhim sc th bng mt.
C.
tn ti cp tng ng XX hoc khụng tng ng hon ton XY.
D.
ch cú trong t bo sinh dc.
Câu 10 :
Chn phng ỏn ỳng trong mi cõu sau: Gen l mt on ADN
A.
Mang thụng tin di truyn.
B.
Mang thụng tin mó hoỏ cho mt sn phm xỏc nh l chui polipộptớt hay ARN.
C.
Cha cỏc b 3 mó hoỏ cỏc axitamin.
D.
Mang thụng tin cu trỳc ca phõn t prụtờin.
Câu 11 :
C quan tng ng l nhng c quan
A.
cú ngun gc khỏc nhau nhng m nhim nhng chc phn ging nhau, cú hỡnh thỏi tng t.

C. 9cõy cao, qu trng: 7cõy thp, qu . D. 1cõy cao, qu trng: 3cõy thp, qu .
Câu 14 :
Quỏ trỡnh t nhõn ụi ca ADN din ra theo nguyờn tc
A.
b sung; bỏn bo ton.
B.
trong phõn t ADN con cú mt mch ca m v mt mch mi c tng hp.
C.
mch mi c tng hp theo mch khuụn ca m.
D.
mt mch tng hp liờn tc, mt mch tng hp giỏn on.
Câu 15 :
Mt phõn t mARN cú chiu di 5100 , phõn t ny mang thụng tin mó hoỏ cho:
A. 600 axit amin. B. 9500 axit amin. C. 499 axit amin. D. 498 axit amin.
Câu 16 :
Cu trỳc di truyn ca qun th t phi bin i qua cỏc th h theo hng
A.
gim dn kiu gen ng hp t tri, tng dn t l kiu gen ng hp t ln.
B.
gim dn kiu gen ng hp t ln, tng dn t l kiu gen ng hp t tri.
C.
tng dn t l d hp t, gim dn t l ng hp t.
D.
gim dn t l d hp t, tng dn t l ng hp t.
Câu 17 :
ni on ADN ca t bo cho vo ADN plasmits, ngi ta s dng en zym
A. ligaza. B. pụlymeraza. C. restictaza. D. amilaza.
Câu 18 :
Nguyờn nhõn chớnh lm cho loi bin i dn d liờn tc, theo Lamac, l:
A. Yu t bờn trong c th. B. Tỏc ng ca tp quỏn sng.

m
Y. D. X
M
X
m
x X
m
Y.
Câu 21 :
B NST ca ngi nam bỡnh thng l
A. 44A , 2X . B. 46A , 2Y . C. 46A ,1X , 1Y . D. 44A , 1X , 1Y .
Câu 22 :
ở đậu Hà lan tính trạng hạt trơn là trội hoàn toàn do gen A qui định,tính trạng hạt nhăn do gen a qui
định.Phép lai nào dới đây cho số loại kiểu hình nhiều nhất ?
A.
Aabb x aaBb
B.
AaBb x Aabb
C.
aabb x aabb
D.
Aabb x aaBB
Câu 23 :
Theo ỏc Uyn nguyờn nhõn tin hoỏ l do
A.
tỏc ng ca chn lc t nhiờn thụng qua c tớnh bin d v di truyn trong iu kin sng khụng
ngng thay i.
B.
ngoi cnh luụn thay i l tỏc nhõn gõy ra t bin v chn lc t nhiờn.
C.

sng khỏc nhau.
C.
gim s cnh tranh ngun sng, tit kim din tớch.
D.
tit kim din tớch, do cỏc loi cú nhu cu nhit khỏc nhau.
Câu 29 :
Bnh mỏu khú ụng ngi do gen ln trờn NSt gii tớnh X.B mỏu khú ụng ly m mỏu ụng bỡnh
thng sinh c con trai con gỏi bỡnh thng. Nhng ngi con gỏi ny ly chng bỡnh thng. Kt
lun no sau õy l ỳng
A.
H cú th cú chỏu trai mc bnh
B.
H cú th cú chỏu gỏi mc bnh
C.
Chỏu ca h chc chn mc bnh
D.
Chỏu ca h khụng th mc bnh
Câu 30 :
Cho giao phi 2 dũng rui gim thun chng thõn xỏm, cỏnh di v thõn en, cỏnh ct F
1
100% thõn
xỏm, cỏnh di. Tip tc cho F
1
giao phi vi nhau F
2
cú t l 70,5% thõn xỏm, cỏnh di: 20,5% thõn
en, cỏnh ct: 4,5% thõn xỏm, cỏnh ct: 4,5% thõn en, cỏnh di.Hóy xỏc nh tn s hoỏn v gen
trong trng hp trờn.
A. 25%. B. 60 %. C. 10 % D. 18 %.
Câu 31 :

D. 0, 35 : 0,35 : 0,15 : 0,15
Câu 35 :
ngi bnh mỏu khú ụng do gen ln (h) liờn kt vi gii tớnh gõy ra. Kiu gen v kiu hỡnh ca b
m phi nh th no cỏc con sinh ra vi t l 3 bỡnh thng ; 1 mỏu khú ụng l con trai
A. X
H
X
H
x X
h
Y B.X
H
X
h
x X
h
Y
C. X
H
X
h
x X
H
Y D. X
H
X
H
x X
H
Y

Thỏp sinh thỏi s lng cú dng ln ngc c c trng cho mi quan h
A. con mi- vt d. B. to n bo, giỏp xỏc, cỏ trớch.
C. c- ng vt n c. D. vt ch- kớ sinh.
Phần ii: dành cho ban cơ bản ( 8 câu từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33 :
Nhp sinh hc l
A.
kh nng phn ng ca sinh vt trc s thay i mang tớnh chu k ca mụi trng.
B.
kh nng phn ng ca sinh vt mt cỏch nhp nhng trc s thay i theo chu k ca mụi trng.
C.
s thay i theo chu k ca sinh vt trc mụi trng.
D.
kh nng phn ng ca sinh vt trc s thay i nht thi ca mụi trng.
Câu 34 :
Trong khớ quyn nguyờn thu cú cỏc hp cht
A.
hyrụcacbon, hi nc, cỏc khớ cacbụnic, amụniac.
B.
saccarrit, hyrụcacbon, hi nc, cỏc khớ cacbụnic.
C.
hi nc, cỏc khớ cacbụnic, amụniac, nit.
D.
saccarrit, cỏc khớ cacbụnic, amụniac, nit.
Câu 35 :
Nhng yu t khi tỏc ng n sinh vt, nh hng ca chỳng khụng ph thuc vo mt ca qun
th b tỏc ng l
A. cỏc bnh truyn nhim. B. yu t vụ sinh.
C. yu t hu sinh. D. nc, khụng khớ, m, ỏnh sỏng.
Câu 36 :

0
C. B. 2
0
C- 42
0
C. C. 5
0
C- 40
0
C. D. 10
0
C- 42
0
C.
.................................Hết................................
Mã đề 110 4
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Đề thi thử phần chung
Mã đề : 110
01 { | } ) 28 { ) } ~
02 { | ) ~ 29 ) | } ~
03 { | ) ~ 30 { | } )
04 ) | } ~ 31 { ) } ~
05 { | ) ~ 32 ) | } ~
06 { | ) ~
07 { ) } ~
08 { ) } ~
09 { | } )
10 { ) } ~
11 { | ) ~


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status