Trờng THPT Tây Thụy Anh
(Đề thi gồm 4 trang)
Đề thi thử môn sinh- năm học 2008-2009
Thời gian làm bài 60 phút(không kể thời gian giao đề)
H, tờn thớ sinh:..........................................................................
S bỏo danh:............................................................................
PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (32 cõu, t cõu 1 n cõu 32):
Câu 1 :
iu khụng ỳng v nhim sc th gii tớnh ngi l
A.
ngoi cỏc gen qui nh gii tớnh cũn cú cỏc gen qui nh tớnh trng thng.
B.
ch cú trong t bo sinh dc.
C.
s cp nhim sc th bng mt.
D.
tn ti cp tng ng XX hoc khụng tng ng hon ton XY.
Câu 2 :
Mt loi thc vt gen A quy nh cõy cao, gen a- cõy thp; gen B qu , gen b- qu trng. Cho cõy cú
kiu gen
ab
AB
giao phn vi cõy cú kiu gen
ab
ab
t l kiu hỡnh F
1
A. 1 cõy cao, qu : 1 cõy thp, qu trng. B. 9cõy cao, qu trng: 7cõy thp, qu .
C. 3 cõy cao, qu trng: 1cõy thp, qu . D. 1cõy cao, qu trng: 3cõy thp, qu .
Câu 3 :
sinh vt nhõn thc
A
=
2,0
8,0
cú t l phõn b kiu gen trong qun th l
A. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa. B. 0,64 AA + 0,04 Aa + 0,32 aa.
C. 0,04 AA + 0,64 Aa + 0,32 aa. D. 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa.
Câu 7 :
Tin hoỏ nh l quỏ trỡnh
A.
bin i thnh phn kiu gen ca qun th dn ti s hỡnh thnh loi mi.
B.
bin i kiu hỡnh ca qun th dn ti s hỡnh thnh loi mi.
C.
hỡnh thnh cỏc nhúm phõn loi trờn loi.
D.
bin i thnh phn kiu gen ca qun th dn ti s bin i kiu hỡnh.
Câu 8 :
Trong chui thc n c cỏ vt trng vt ngi thỡ mt loi ng vt bt k cú th c xem
l
A. sinh vt d dng. B. bc dinh dng.
C. sinh vt phõn hu. D. sinh vt tiờu th.
Câu 9 :
Nhit cc thun cho cỏc chc nng sng i vi cỏ rụ phi Vit nam l
A. 20
0
C. B. 30
0
C. C. 25
0
2
cú t l 70,5% thõn xỏm, cỏnh di: 20,5% thõn
en, cỏnh ct: 4,5% thõn xỏm, cỏnh ct: 4,5% thõn en, cỏnh di.Hóy xỏc nh tn s hoỏn v gen
trong trng hp trờn.
A. 18 %. B. 60 %. C. 25%. D. 10 %
Câu 14 :
Ngun nguyờn liu s cp ca quỏ trỡnh tin hoỏ l
A. quỏ trỡnh t bin. B. giao phi. C. quỏ trỡnh giao phi. D. t bin.
Câu 15 :
B NST ca ngi nam bỡnh thng l
A. 44A , 1X , 1Y . B. 44A , 2X . C. 46A ,1X , 1Y . D. 46A , 2Y .
Câu 16 :
Mt gen cú s nuclờụtit l 3000, khi gen ny thc hin 3 ln sao mó ó ũi hi mụi trng cung cp
bao nhiờu ribonuclờụtit:
A. 9000. B. 4500. C. 1500. D. 21000.
Câu 17 :
ở đậu Hà lan tính trạng hạt trơn là trội hoàn toàn do gen A qui định,tính trạng hạt nhăn do gen a qui
định.Phép lai nào dới đây cho số loại kiểu hình nhiều nhất ?
A.
aabb x aabb
B.
Aabb x aaBb
C.
AaBb x Aabb
D.
Aabb x aaBB
Câu 18 :
Nguyờn nhõn chớnh lm cho loi bin i dn d liờn tc, theo Lamac, l:
A. Ngoi cnh khụng ng nht v thng xuyờn
thay i .
Câu 23 :
ci to ging ln , ngi ta ó cho con cỏi lai vi con c i Bch. Nu ly h gen ca i
Bch lm tiờu chun thỡ th h F4 t l gen ca i Bch l
A. 50%. B.
93,75%.
C.
75%.
D. 87,5%.
Câu 24 :
ngi, bnh mự mu ( v lc) l do t bin ln nm trờn nhim sc th gii tớnh X gõy nờn(X
m
),
gen tri M tng ng quy nh mt bỡnh thng. Mt cp v chng sinh c mt con trai bỡnh
thng v mt con gỏi mự mu. Kiu gen ca cp v chng ny l
A. X
M
X
m
x X
M
Y. B. X
M
X
M
x X
M
Y. C. X
M
X
M
n
. B. (
2
1
)
n
. C. 2
n
. D. 3
n
.
Câu 28 :
Mt phõn t mARN cú chiu di 5100 , phõn t ny mang thụng tin mó hoỏ cho:
A. 498 axit amin. B. 600 axit amin. C. 9500 axit amin. D. 499 axit amin.
Câu 29 :
Nguyờn nhõn dn ti s phõn tng trong qun xó
A.
do s phõn b cỏc nhõn t sinh thỏi khụng ging nhau, ng thi mi loi thớch nghi vi cỏc iu kin
sng khỏc nhau.
B.
tng kh nng s dng ngun sng, do cỏc loi cú nhu cu ỏnh sỏng khỏc nhau.
C.
tit kim din tớch, do cỏc loi cú nhu cu nhit khỏc nhau.
D.
gim s cnh tranh ngun sng, tit kim din tớch.
Câu 30 :
Chn phng ỏn ỳng trong mi cõu sau: Gen l mt on ADN
A.
Mang thụng tin cu trỳc ca phõn t prụtờin.
hai b m bnh cú th sinh ra con khụng mc bnh
Câu 34 :
ngi bnh mỏu khú ụng do gen ln (h) liờn kt vi gii tớnh gõy ra. Kiu gen v kiu hỡnh ca b
m phi nh th no cỏc con sinh ra vi t l 3 bỡnh thng ; 1 mỏu khú ụng l con trai
A. X
H
X
H
x X
h
Y
B. X
H
X
h
x X
H
Y
C. X
H
X
H
x X
H
Y
D. X
H
X
h
x X
Câu 38 :
Thỏp sinh thỏi s lng cú dng ln ngc c c trng cho mi quan h
A. con mi- vt d. B. to n bo, giỏp xỏc, cỏ trớch.
C. vt ch- kớ sinh. D. c- ng vt n c.
Câu 39 :
Trong quỏ trỡnh tỏi bn ca ADN, mch b sung th 2 c tng hp tng on ngn gi l cỏc
on okazaki. Cỏc on okazaki t bo vi khun di trung bỡnh t :
A. 1000 1500 Nuclờụtit B. 2000 3000 Nuclờụtit
C. 2000 4000 Nuclờụtit D. 1000 2000 Nuclờụtit
Câu 40:
Trờn mt nhúm liên kt ca bn di truyn thy gen A v trớ 10 cM, gen B v trớ 20 cM. Thc
hiờn phộp lai AB/ab x ab/ab. T l kiu hỡnh i sau l:
A. 0,45 : 0,45 : 0,05 : 0,05
B. 0,4 : 0,4 : 0,1 : 0,1
C. 0, 35 : 0,35 : 0,15 : 0,15
D. 0,25 : 0,25 : 0,25 : 0,25
Phần ii: dành cho ban cơ bản ( 8 câu từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33 :
loi b nhng gen xu khi nhim sc th, ngi ta ó vn dng hin tng
A. chuyn on ln. B. mt on nh. C. chuyn on nh. D. mt on ln.
Câu 34 :
Theo ỏc Uyn loi mi c hỡnh thnh t t qua nhiu dng trung gian
A.
di tỏc dng ca mụi trng sng.
B.
v khụng cú loi no b o thi.
C.
di tỏc dng ca chn lc t nhiờn theo con ng phõn ly tớnh trng t mt ngun gc chung.
D.
di tỏc dng ca cỏc nhõn t tin hoỏ.
Nhng yu t khi tỏc ng n sinh vt, nh hng ca chỳng khụng ph thuc vo mt ca qun
th b tỏc ng l
A. yu t vụ sinh. B. yu t hu sinh.
C. cỏc bnh truyn nhim. D. nc, khụng khớ, m, ỏnh sỏng.
Câu 38 :
Nhp sinh hc l
A.
kh nng phn ng ca sinh vt trc s thay i nht thi ca mụi trng.
B.
kh nng phn ng ca sinh vt mt cỏch nhp nhng trc s thay i theo chu k ca mụi trng.
C.
kh nng phn ng ca sinh vt trc s thay i mang tớnh chu k ca mụi trng.
D.
s thay i theo chu k ca sinh vt trc mụi trng.
Câu 39 :
t bin cu trỳc nhim sc th l nhng bin i v cu trỳc ca
A. ADN. B. gen. C. cỏc nuclờụtit. D. nhim sc th.
Câu 40 :
Trong khớ quyn nguyờn thu cú cỏc hp cht
A.
hi nc, cỏc khớ cacbụnic, amụniac, nit.
B.
saccarrit, cỏc khớ cacbụnic, amụniac, nit.
C.
hyrụcacbon, hi nc, cỏc khớ cacbụnic, amụniac.
D.
saccarrit, hyrụcacbon, hi nc, cỏc khớ cacbụnic.
.................................Hết................................
Mã đề 112
4
Mã đề 112
5