Đề thi thử môn sinh mã 114 - Pdf 60

Trờng THPT Tây Thụy Anh
(Đề thi gồm 4 trang)
Đề thi thử môn sinh- năm học 2008-2009
Thời gian làm bài 60 phút(không kể thời gian giao đề)
H, tờn thớ sinh:..........................................................................
S bỏo danh:............................................................................
PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (32 cõu, t cõu 1 n cõu 32):
Câu 1 :
Cho giao phi 2 dũng rui gim thun chng thõn xỏm, cỏnh di v thõn en, cỏnh ct F
1
100% thõn
xỏm, cỏnh di. Tip tc cho F
1
giao phi vi nhau F
2
cú t l 70,5% thõn xỏm, cỏnh di: 20,5% thõn
en, cỏnh ct: 4,5% thõn xỏm, cỏnh ct: 4,5% thõn en, cỏnh di.Hóy xỏc nh tn s hoỏn v gen
trong trng hp trờn.
A. 18 %. B. 10 % C. 60 %. D. 25%.
Câu 2 :
Nhit cc thun cho cỏc chc nng sng i vi cỏ rụ phi Vit nam l
A. 30
0
C. B. 20
0
C. C. 25
0
C. D. 35
0
C.
Câu 3 :

Câu 6 :
Tin hoỏ nh l quỏ trỡnh
A.
bin i thnh phn kiu gen ca qun th dn ti s hỡnh thnh loi mi.
B.
bin i thnh phn kiu gen ca qun th dn ti s bin i kiu hỡnh.
C.
bin i kiu hỡnh ca qun th dn ti s hỡnh thnh loi mi.
D.
hỡnh thnh cỏc nhúm phõn loi trờn loi.
Câu 7 :
Nguyờn nhõn chớnh lm cho loi bin i dn d liờn tc, theo Lamac, l:
A. Tỏc ng ca tp quỏn sng. B. Tỏc ng ca t bin
C. Yu t bờn trong c th. D. Ngoi cnh khụng ng nht v thng xuyờn thay i .
Câu 8 :
Mt phõn t mARN cú chiu di 5100 , phõn t ny mang thụng tin mó hoỏ cho:
A. 499 axit amin. B. 9500 axit amin. C. 600 axit amin. D. 498 axit amin.
Câu 9 :
Mt gen cú s nuclờụtit l 3000, khi gen ny thc hin 3 ln sao mó ó ũi hi mụi trng cung cp
bao nhiờu ribonuclờụtit:
A. 1500. B. 9000. C. 21000. D. 4500.
Câu 10 :
Phong lan v nhng cõy g lm vt bỏm l mi quan h
A. hi sinh. B. hp tỏc n gin. C. c ch cm nhim. D. cng sinh.
Câu 11 :
Bnh mỏu khú ụng ngi do gen ln trờn NSt gii tớnh X.B mỏu khú ụng ly m mỏu ụng bỡnh
thng sinh c con trai con gỏi bỡnh thng. Nhng ngi con gỏi ny ly chng bỡnh thng. Kt
lun no sau õy l ỳng
A.
Chỏu ca h khụng th mc bnh

Trong chuỗi thức ăn cỏ  cá  vịt  trứng vịt  người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem

A. bậc dinh dưỡng. B. sinh vật dị dưỡng.
C. sinh vật tiêu thụ. D. sinh vật phân huỷ.
C©u 15 :
Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc
A.
mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.
B.
một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.
C.
bổ sung; bán bảo toàn.
D.
trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp.
C©u 16 :
Để cải tạo giống lợn ỉ, người ta đã cho con cái ỉ lai với con đực Đại Bạch. Nếu lấy hệ gen của Đại
Bạch làm tiêu chuẩn thì ở thế hệ F4 tỉ lệ gen của Đại Bạch là
A.
93,75%.
B. 50%. C. 87,5%. D.
75%.
C©u 17 :
Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau: Gen là một đoạn ADN
A.
Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
B.
Mang thông tin di truyền.
C.
Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
D.

C©u 21 :
Theo quan điểm hiện đại, axit nuclêic được coi là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống vì
A.
có vai trò quan trọng trong sinh sản ở cấp độ phân tử.
B.
có vai trò quan trọng trong sinh sản và di truyền.
C.
có vai trò quan trọng trong di truyền.
D.
là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể.
C©u 22 :
Ở sinh vật nhân thực
A. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên
tục.
B. các gen có vùng mã hoá liên tục.
C. các gen không có vùng mã hoá liên tục. D. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên
tục.
C©u 23 :
Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Cho cây có
M· ®Ò 114 2
kiu gen
ab
AB
giao phn vi cõy cú kiu gen
ab
ab
t l kiu hỡnh F
1
A. 3 cõy cao, qu trng: 1cõy thp, qu . B. 1cõy cao, qu trng: 3cõy thp, qu .
C. 1 cõy cao, qu : 1 cõy thp, qu trng. D. 9cõy cao, qu trng: 7cõy thp, qu .

M
X
m
x X
M
Y.
Câu 26 :
Gi thuyt v trng thỏi d hp t gii thớch v hin tng u th lai cú cụng thc lai
A. AABbCC x aabbcc. B. AABBcc x aabbCC.
C. AABBcc x aabbCc. D. AABBCC x aabbcc.
Câu 27 :
C quan tng ng l nhng c quan
A.
cựng ngun gc, m nhim nhng chc phn ging nhau.
B.
cú ngun gc khỏc nhau nhng m nhim nhng chc phn ging nhau, cú hỡnh thỏi tng t.
C.
cựng ngun gc, nm nhng v trớ tng ng trờn c th, cú kiu cu to ging nhau.
D.
cú ngun gc khỏc nhau, nm nhng v trớ tng ng trờn c th, cú kiu cu to ging nhau.
Câu 28 :
ni on ADN ca t bo cho vo ADN plasmits, ngi ta s dng en zym
A. restictaza. B. pụlymeraza. C. ligaza. D. amilaza.
Câu 29 :
ở đậu Hà lan tính trạng hạt trơn là trội hoàn toàn do gen A qui định,tính trạng hạt nhăn do gen a qui
định.Phép lai nào dới đây cho số loại kiểu hình nhiều nhất ?
A. aabb x aabb B. Aabb x aaBb
C. AaBb x Aabb D. Aabb x aaBB
Câu 30 :
B NST ca ngi nam bỡnh thng l

Câu 36 :
Ni dung c bn trong thuyt tin húa ca Kimura l gỡ ?
A.
S cng c ngu nhiờn nhng t bin trung tớnh, khụng liờn quan vi tỏc dng ca chn lc t nhiờn.
B.
S cng c ngu nhiờn nhng t bin trung tớnh,di tỏc dng ca chn lc t nhiờn.
C.
Tớch ly nhng t bin cú li, o thi cỏc t bin cú hi.
D.
Tớch ly nhng t bin cú li, o thi cỏc t bin cú hi di tỏc ng ca chn lc t nhiờn.
Câu 37 :
Trong quỏ trỡnh tỏi bn ca ADN, mch b sung th 2 c tng hp tng on ngn gi l cỏc
on okazaki. Cỏc on okazaki t bo vi khun di trung bỡnh t :
Mã đề 114 3
A. 2000 3000 Nuclờụtit B. 2000 4000 Nuclờụtit
C. 1000 2000 Nuclờụtit D. 1000 1500 Nuclờụtit
Câu 38 :
ngi bnh mỏu khú ụng do gen ln (h) liờn kt vi gii tớnh gõy ra. Kiu gen v kiu hỡnh ca b
m phi nh th no cỏc con sinh ra vi t l 3 bỡnh thng ; 1 mỏu khú ụng l con trai
A. X
H
X
H
x X
h
Y
B. X
H
X
h

A. 0,4 : 0,4 : 0,1 : 0,1
B. 0, 35 : 0,35 : 0,15 : 0,15
C. 0,45 : 0,45 : 0,05 : 0,05
D. 0,25 : 0,25 : 0,25 : 0,25
Phần ii: dành cho ban cơ bản ( 8 câu từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33:
Trong khớ quyn nguyờn thu cú cỏc hp cht
A.
hi nc, cỏc khớ cacbụnic, amụniac, nit.
B.
saccarrit, cỏc khớ cacbụnic, amụniac, nit.
C.
saccarrit, hyrụcacbon, hi nc, cỏc khớ cacbụnic.
D.
hyrụcacbon, hi nc, cỏc khớ cacbụnic, amụniac.
Câu 34 :
Theo ỏc Uyn loi mi c hỡnh thnh t t qua nhiu dng trung gian
A.
di tỏc dng ca cỏc nhõn t tin hoỏ.
B.
di tỏc dng ca chn lc t nhiờn theo con ng phõn ly tớnh trng t mt ngun gc chung.
C.
di tỏc dng ca mụi trng sng.
D.
v khụng cú loi no b o thi.
Câu 35 :
Khong gii hn sinh thỏi cho cỏ rụ phi Vit nam l
A. 10
0
C- 42

kh nng phn ng ca sinh vt trc s thay i nht thi ca mụi trng.
B.
s thay i theo chu k ca sinh vt trc mụi trng.
C.
kh nng phn ng ca sinh vt mt cỏch nhp nhng trc s thay i theo chu k ca mụi trng.
D.
kh nng phn ng ca sinh vt trc s thay i mang tớnh chu k ca mụi trng.
Câu 39 :
loi b nhng gen xu khi nhim sc th, ngi ta ó vn dng hin tng
A. mt on nh. B. mt on ln. C. chuyn on nh. D. chuyn on ln.
Câu 40 :
Nhng yu t khi tỏc ng n sinh vt, nh hng ca chỳng khụng ph thuc vo mt ca qun
th b tỏc ng l
A. cỏc bnh truyn nhim. B. yu t hu sinh.
C. yu t vụ sinh. D. nc, khụng khớ, m, ỏnh sỏng.
.................................Hết................................
Mã đề 114 4
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Đề thi thử phần chung
Mã đề : 114
01 ) | } ~ 28 { | ) ~
02 ) | } ~ 29 { | ) ~
03 { ) } ~ 30 { | ) ~
04 { ) } ~ 31 ) | } ~
05 { ) } ~ 32 { | ) ~
06 ) | } ~
07 { | } )
08 ) | } ~
09 { | } )
10 ) | } ~


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status