Tuần 10
Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm 2008
Sáng:
Tiết 1: Chào cờ
Sinh hoạt dới cờ
____________________________________________________________
Tiết 3: Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố bảng trừ trong phạm vi 3, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Thực hiện tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo, biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính.
- Giáo dục học sinh hăng say học tập môn toán.
II. Đồ dùng
Bộ đồ dùng
III. Các hoạt động
A. Kiểm tra bài cũ.
- Làm bảng con: 2 - 1= ..., 3 - 1 =...,
3 - 2=.
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài, ghi bảng
2. Bài giảng
Bài 1: Nêu yêu cầu
- Nêu cách làm bài ?
1 + 2 = 1 + 1= 1 + 2 =
1 + 3 = 2 - 1 = 3 - 1=
3 - 1- 1 = 3 - 2 =
- Chú ý mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ,
cột cuối giáo viên hớng dẫn cách tính, lấy từ 3 - 1,
đợc bao nhiêu lại trừ đi 1.
Bài 2: Nêu yêu cầu.
- 3 trừ 1 còn ?
- Học sinh đọc và viết đựơc au, âu, cau, cầu, cây cau, cái cầu. Đọc đợc câu ứng dụng: Chào Mào có áo
màu nâu. Cứ mùa ổi tới ừ đâu bay về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "Bà cháu".
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II. đồ dùng:
Bộ chữ thực hành.
III. Các hoạt động:
A. Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa.
- Viết: cái kéo, chào cờ.
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài, ghi bảng
2. Bài giảng
Tiết 1
* Giới thiệu vần au
- Vần au gồm mấy âm ghép lại?
- Ghi bằng mấy con chữ?
- So sánh au với ua
- Hớng dẫn học sinh ghép: cau
- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra từ mới: cây cau
* Giới thiệu vần âu
- Vần âu gồm mấy âm ghép lại?
- Ghi bằng mấy con chữ?
- So sánh âu với au
- Hớng dẫn học sinh ghép: cầu
- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra từ mới: cái cầu
* Hớng dẫn học sinh đọc từ ứng dụng.
- Học sinh đọc, viết
- Ghép, đánh vần, đọc.
- Học sinh ghép.
- Học sinh ghép.
- Học sinh tìm tiếng có chứa vần
âu. ( hsg)
- Học sinh đọc phân tích
- Học sinh đọc, tìm và phân tích
tiếng có chứa âm mới.
- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh đọc câu ứng dụng.
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Học sinh viết vở.
- Quan sát tranh sách giáo khoa,
trả lời.
- Học sinh luyện nói.
- Học sinh đọc lại bài.
________________________________________________
Tiết 5:
Đạo đức
Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ (tiết 2)
I. Mục tiêu:
- Hiểu với anh chị phải lễ phép, với em nhỏ phải nhờng nhịn.
- Biết lễ phép và nhờng nhịn.
3
- Tự giác thực hiện lễ phép và nhờng nhịn.
II. Tài liệu và ph ơng tiện
Vở bài tập đạo đức
III. Các hoạt động:
1.Giới thiệu bài, ghi bảng
2. Bài giảng
a.Kiểm tra bài cũ
- Gia đình em có anh hay chị?
- Thảo luận và đa ra cách giải quyết
của nhóm.
- Theo dõi và nhận xét cách c xử
của nhóm bạn.
- Tự nêu tấm gơng mà mình biết
- Tự liên hệ bản thân.
Chiều
Tiết 6+7: Tiếng Việt*
Luyện tậpb i 39: au, âu
I. Mục đích - yêu cầu:
- Củng cố cho học sinh đọc, viết đợc vần, tiếng từ bài 39.
- Rèn cho học sinh đọc, viết thành các vần, tiếng từ trong bài.
4
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II. đồ dùng:
Bộ đồ dùng, vở bài tập
III. Các hoạt động:
A. Kiểm tra bài cũ.
- Đọc sách giáo khoa.
- Viết: rau cải, sáo sậu, lau sậy.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài, ghi bảng
2. Bài giảng
Hớng dẫn học sinh làm vở bài tập.
- Hớng dẫn học sinh đọc lại sách giáo khoa (dành cho cả lớp)
- Giáo viên nghe, chỉnh sửa cho học sinh.
- Với học sinh yếu, cho học sinh đánh vần bài rồi đọc trơn.
- Giáo viên viết mẫu vào vở cho học sinh yêu cầu học sinh viết bài au,
âu, màu nâu, bà cháu.
- Em khoe với ai?
c. Hoạt động 2:
- Cho học sinh liên hệ bản thân.
- Để tỏ lòng kính yêu các thầy các cô em phải làm gì?
d. Hoạt động 3:
Hát những bài hát về thầy cô giáo.
Nhận xét giờ học.
- Học sinh liên hệ bản
thân.
Học sinh biểu diễn.
_____
Thứ ba ngày 11 tháng 11 năm 2008
Sáng: Kiểm tra giữa học kỳ I Lớp 4+5 Chiều:Kiểm tra lớp :1,2,3
Thứ t ngày 12 tháng 11 năm 2008
(Dạy bài thứ 3/11/11)
Tiết1:
Toán
Phép trừ trong phạm vi 4
I. Mục tiêu
- Củng cố khái niệm phép trừ, mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng, thành lập bảng trừ trong phạm vi 4.
- Ghi nhớ bảng trừ 4, biết làm tính trừ trong phạm vi 4.
- Giáo dục học sinh có thái độ ý thức làm bài.
II. Đồ dùng
Bộ đồ dùng học toán, bảng phụ
III. Các hoạt động
A. Kiểm tra bài cũ.
- Đọc lại bảng trừ 3 ?
- Tính: 3 + 1 = 2 + 2 = 1 + 3=
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài, ghi bảng
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh đọc lại.
- Nêu kết quả và nhận thấy phép trừ là phép tính
ngợc của phép cộng.
- Học sinh làm sách giáo khoa và chữa bài.
4 -1 = 3 4 - 2 = 3 3 + 1 = 4
3 - 1 = 2 3 - 2 = 1 4 - 1 = 3
- Học sinh làm bài vào bảng con.
VD: Có 4 bạn đang chơi, 1 bạn chạy đi hỏi còn
mấy bạn ?
4 - 1 = 3
Tiết 2: Âm nhạc
Tiết 3+4: Học vần
Bài 40: iu. êu
I. Mục đích - yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đựơc iu, êu, rìu, phễu, lỡi rìu, cái phễu. Đọc đợc câu ứng dụng: "Cây bởi, cây táo
nhà bà đều sai trĩu quả"
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "Ai chịu khó"
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II. đồ dùng:
Bộ chữ thực hành.
III. Các hoạt động:
A. Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa.
- Viết: rau cải, sáo sậu, châu chấu.
- Học sinh đọc, viết
7
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài, ghi bảng
2. Bài giảng
- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài.
- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số em viết đẹp.
* Giải lao.
c. Luyện nói theo chủ đề "Ai chịu khó"
(?) Tranh vẽ những gì?
- Trong tranh vẽ những con vật nào? Các con vật
- Ghép, đánh vần, đọc.
- Học sinh ghép.
- Học sinh tìm tiếng, từ có chứa vần iu.( hsg)
- Học sinh đọc phân tích.
- Ghép, đánh vần, đọc.
- Học sinh ghép.
- Học sinh tìm tiếng có chứa vần êu.
- Học sinh đọc phân tích
- Học sinh đọc, tìm và phân tích tiếng có chứa âm
mới.
- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh đọc câu ứng dụng.
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Học sinh viết vở.
- Quan sát tranh sách giáo khoa, trả lời.
8
đang làm gì?
Con nào chịu khó? Em đã chịu khó học bài và làm
bài cha? để trở thành con ngoan trò giỏi em phải
làm gì?
- Đọc tên bài luyện nói.
3. Củng cố.
(?) Bài hôm nay học vần gì? Tiếng mới? Từ mới?
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Đánh giá, nhận xét, dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết sau.
Trực quan
Hỏi đáp
Làm mẫu
Thực hành
Đánh giá
_______________________________________________
9
Thứ năm ngày 13 tháng 11 năm 2008
Sáng:
Tiết 1: Toán
Luyện tập
Tiết 2:
Thể dục
Thể dục rèn luyện t thế cơ bản
I. Mục tiêu
- Ôn 1 số động tác rèn luyện t thế cơ bản.
- Học kiễng gót, hai tay chống hông. Ôn trò chơi "Qua đờng lội". Học sinh tham gia chơi một cách chủ
động
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II. Địa điểm, ph ơng tiện
- Sân tập.
III. nội dung và ph ơng pháp
Nội dung Định lợng Phơng pháp
A. Phần mở đầu
* Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung.
* Khởi động.
+ Khởi động chung.
- Củng cố cho học sinh đọc, viết đợc vần, tiếng từ bài 39.
- Rèn cho học sinh đọc, viết thành các vần, tiếng từ trong bài.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II. đồ dùng:
Bộ đồ dùng, vở bài tập
III. Các hoạt động:
A. Kiểm tra bài cũ.
- Đọc sách giáo khoa.
- Viết: rau cải, sáo sậu, lau sậy.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài, ghi bảng
2. Bài giảng
Hớng dẫn học sinh làm vở bài tập.
- Hớng dẫn học sinh đọc lại sách giáo khoa (dành cho cả lớp)
- Giáo viên nghe, chỉnh sửa cho học sinh.
- Với học sinh yếu, cho học sinh đánh vần bài rồi đọc trơn.
- Giáo viên viết mẫu vào vở cho học sinh yêu cầu học sinh viết bài au,
âu, màu nâu, bà cháu.
- Với học sinh đại trà, giáo viên đọc cho học sinh viết bài vào vở: au,
âu, màu nâu, bà cháu.
- Với học sinh giỏi, học sinh tìm chữ điền vào chỗ trống.
cây c..., cái c...., đấu th...
- Tìm từ có tiếng chứa vần au, âu
- Học sinh viết từ ứng dụng.
3. Củng cố
- Bài ôn lại vần gì? Đọc toàn bài.
- Học sinh đọc.
- Viết bảng con.
- Học sinh đọc sách giáo khoa.
- Học sinh quan sát.
4. Hoạt động 3:
- Học sinh thực hành.
- Giáo viên quan sát nhận xét.
4. Hoạt động 4:
- Đánh giá, nhận xét, dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết sau.
Trực quan
Hỏi đáp
Làm mẫu
Thực hành
Đánh giá
_______________________________________________
Tiết 3 : Thể dục
Thể dục rèn luyện t thế cơ bản
I. Mục tiêu
- Ôn 1 số động tác rèn luyện t thế cơ bản.
12
- Học kiễng gót, hai tay chống hông. Ôn trò chơi "Qua đờng lội". Học sinh tham gia chơi một cách chủ
động
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II. Địa điểm, ph ơng tiện
- Sân tập.
III. nội dung và ph ơng pháp
Nội dung Định lợng Phơng pháp
A. Phần mở đầu
* Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung.
* Khởi động.
+ Khởi động chung.
Bài 40: iu. êu
I. Mục đích - yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đựơc iu, êu, rìu, phễu, lỡi rìu, cái phễu. Đọc đợc câu ứng dụng: "Cây bởi, cây táo
nhà bà đều sai trĩu quả"
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "Ai chịu khó"
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II. đồ dùng:
Bộ chữ thực hành.
13
III. Các hoạt động:
A. Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa.
- Viết: rau cải, sáo sậu, châu chấu.
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài, ghi bảng
2. Bài giảng
Tiết 1
* Giới thiệu vần iu
- Vần iu gồm mấy âm ghép lại?
- Ghi bằng mấy con chữ?
- So sánh iu với ui
- Hớng dẫn học sinh ghép: rìu
- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra
từ mới: lỡi rìu
* Giới thiệu vần êu
- Vần êu gồm mấy âm ghép lại?
- Ghi bằng mấy con chữ?
- So sánh êu với iu
- Hớng dẫn học sinh ghép: phễu.
- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra
- Học sinh đọc câu ứng dụng.
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Học sinh viết vở.
14