Đề thi HS giỏi L4 08-09 - Pdf 60

Kim Sơn
Môn Lịch sử:
Câu 1: Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản diễn ra ở đâu?
a. Hà Nội b. Việt Bắc c. Hồng Công(Trung Quốc) d. Vân Nam (Trung Quốc).
Câu 2: ý nào dới đây nhận xét cha đúng về kinh thành Huế:
a. Các vua nhà Nguyễn cho xây dựng nhiều lăng tẩm ở Huế.
b. Ngày nay, kinh thành Huế không còn nguyên vẹn nh xa.
c. Kinh thành Huế đã để lại những dấu tích của một công trình lao động sáng tạo và tài hoa
của nhân dân ta.
d. Ngày 12/11/1993, quần thể di tích cố đô Huế đợc UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa
thế giới.
Câu3: Bộ luật Hồng Đức là bộ luật hoàn chỉnh đầu tiên của nớc ta. Em hãy cho biết bộ luật này
đợc ra đời dới thời nào?
e. a. Thời Lý. b. Thời Trần c. Thời Hậu Lê. d.Thời Nguyễn
Câu 4: Sự kiện lịch sử nào diễn ra tại Thủ đô Hà Nội vào ngày 2/9/1945?
a. Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh ra nớc Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
b. Cách mạng tháng Tám thành công.
c. Kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp.
d. Thành viên Chính phủ lâm thời ra mắt quốc dân đồng bào.
1. Môn Địa Lí:
Câu 1: Những sản phẩm do ngành công nghiệp sản xuất là:
a. Lụa tơ tằm, đồ gốm sứ, tợng đá. b. Than, dầu mỏ, lúa gạo.
c. Phân bón, thuốc trừ sâu, xà phòng. d. Tôm, cua, cá.
Câu 2: Biển Đông bao bọc phần đất liền của nớc ta ở các phía:
a. Đông, Nam và Bắc. b. Đông, Nam và Đông Nam.
c. Đông, Nam và Tây Nam. d. Đông, Nam và Tây.
Câu 3 .Các cao nguyên ở Tây Nguyên đợc sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao.
a. Kon Tum, Đắk Lắk, Di linh, Lâm Viên.
b. Đắk Lắk, Di Linh, Kon Tum, Lâm Viên.
c. Đắk Lắk, Kon Tum, Lâm Viên, Di Linh.
d. Đắk Lắk, Kon Tum, Di Linh, Lâm Viên.

B. Tháng 9 - 1855 D. Tháng 9 - 1858
4. Môn Địa Lý: Hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: Phần đất liền của nớc ta giáp với các nớc nào?
A. Lào, Thái Lan, Cam-pu-chia. C. Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia.
B. Trung Quốc, Lào, Thái Lan. D. Trung Quốc, Thái Lan, Cam-pu-chia.
Câu 2: Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nớc ta là:
A. Nhiệt độ cao, có nhiều gió và ma. C. Nhiệt độ thấp, gió và ma thay đổi theo mùa.
B. Nhiệt độ cao, gió và ma thay đổi theo mùa. D. Nhiệt độ cao, gió và ma không thay đổi theo mùa.
Câu 3: Biển Đông bao bọc phần đất liền của nớc ta ở phía:
A. Bắc, đông và nam. C. Đông, nam và tây.
B. Đông, nam và đông nam. D. Đông, nam và tây nam.
Câu 4: Ngành lâm nghiệp không phát triển mạnh ở:
A. Vùng núi. C. Trung du.
B. Đồng bằng. D. Tây nguyên.
5. Môn tiếng việt: Hãy khoanh vào chữ cái trớc ý trả lời đúng.
Câu 1: a. Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
A. Sung sớng C. Phúc hậu
B. Toại nguyện D. Giàu có
b. Trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
A. Túng thiếu C. Gian khổ
B. Bất hạnh D. Phúc tra

Môn: lịch sử và địa lý TX NB
Phần: lịch sử (8 điểm)
Câu 1 (2điểm) Nối ô bên trái với ô bên phải sao cho phù hợp
Năm Cuộc khởi nghĩa
550 Bà Triệu
248 Lí Bí
40 Triệu Quang Phục
542 Hai Bà Trng

Việt Nam, Campuchia và Trung Quốc.
Thái Lan, Việt Nam và Lào.
Câu 2 (2điểm): Đặc điểm khí hậu gió mùa ở nớc ta là:
Nhiệt độ cao, có nhiều gió và ma
Nhiệt độ thấp, gió và ma thay đổi theo mùa
Nhiệt độ cao, gió và ma không thay đổi theo mùa
Nhiệt độ cao, gió và ma thay đổi theo mùa.
Câu 3 (2điểm): Tên những thành phố ở nớc ta có sân bay quốc tế là:
Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh
Hải Phòng, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh
Hà Nội, Nha Trang, Đà Nẵng
Hà Nội, Nha Trang, thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 4 (2điểm): Hãy ghi 1; 2; 3; 4 thích hợp vào ô trống thứ tự theo vị trí địa lý từ Bắc
vào Nam các tỉnh, thành phố sau:
Hà Nội
Hà Giang
Thành phố Hồ Chí Minh
Huế
3/ Môn Lịch sử:
Câu 1: Ngời ra chiếu Cần Vơng kêu gọi nhân dân cả nớc đứng lên giúp vua cứu nớc là:
a/ Trơng Định b/ Phan Bội Châu
c/ Tôn Thất Thuyết d/ Nguyễn Trờng Tộ
Câu 2: Mốc thời gian bắt đầu cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lợc của
nớc ta là :
a/ Ngày 23 tháng 9 năm 1945. b/ Ngày 19 tháng 12 năm 1946.
c/ Ngày 23 tháng 11 năm 1946. d/ Ngày 20 tháng 12 năm 1946.
Câu3: Nội dung Hiệp định Giơ - ne - vơ về Việt Nam là:
a/ Sông Bến Hải là giới tuyến quân sự tạm thời giữa hai miền Nam - Bắc.
b/ Quân Pháp rút khỏi miền Bắc chuyển vào miền Nam.
c/ Hai miền Nam - Bắc Việt Nam đợc thống nhất.

c/ suất sắc d/ suất xắc

Câu 10: Chọn ý đúng: Trung du Bắc bộ nằm ở:
a) Nằm ở vùng ven biển
b) Nằm ở giữa vùng núi và đồng bằng bắc bộ
c) Có nhiều đất đỏ ban dan, nơi trồng nhiều cà phê nhất nớc ta
d) Là vựa lúa thứ hai của nớc ta
Câu 11: Chọn ý đúng
Dân tộc sống lâu đời ở Tây Nguyên:
a) Dân tộc: Mông, Thái, Nùng, Gia rai
b) Dân tộc: Gia rai, Ê đê, Ba na, Tày
c) Dân tộc: Gia rai, Ê đê, Ba na, Mông
d) Dân tộc: Gia rai, Ê đê, Ba na, Xơ Đăng
Câu 12: Đánh dấu X vào trớc câu trả lời đúng
Phần đất liền nớc ta giáp với các nớc:
a) Lào, Thái Lan, Campuchia
b) Trung Quốc, Lào, Thái Lan
c) Lào, Trung Quốc, Campuchia
d) Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia
Câu 13: Đánh dấu X vào trớc câu trả lời đúng
Năm 2004, nớc ta có số dân là:
a) 76,3 triệu ngời
b) 80,2 triệu ngời
c) 82 triệu ngời
d) 81,2 triệu ngời
Câu 14: Đánh dấu X vào trớc ý em cho là đúng:
Nội dung của Chiếu khuyến nông là:
a) Chia ruộng đất cho nông dân
b) Chia thóc cho nông dân
c) Đào kênh mơng dẫn nớc vào ruộng

A. Phan Chu Chinh. B. Nguyễn ái Quốc.
C. Nguyễn Trờng Tộ. D. Phan Bội Châu.
Câu 11: Vị vua quyết định rời kinh đô nớc ta từ Hoa L ra Thăng Long là:
A. Đinh Tiên Hoàng. B. Lê Đại Hành.
C. Lí Thái Tổ. D. Trần Nhân Tông.
Câu 12: Ngày 3 tháng 2 năm 1930 là ngày:
A. Thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam. B. Phát động toàn quốc kháng chiến.
C. Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam. D. Giải phóng Điện Biên Phủ.
Câu 13: Phần đất liền của nớc ta giáp với các nớc:
A. Lào, Thái Lan, Cam- pu- chia.
B. Trung Quốc, Lào, Thái Lan.
C. Lào, Trung Quốc, Cam- pu- chia.
D. Trung Quốc, Thái Lan, Cam- pu- chia.

Câu 14 : Lúa gạo của nớc ta đợc trồng chủ yếu ở vùng:
A. Núi và cao nguyên.
B. Đồng bằng.
C. Ven biển.
D. Trung du.
Câu 15 : Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nớc ta là:
A. Nhiệt độ cao, có nhiều gió và ma.
B. Nhiệt độ cao, gió và ma không thay đổi theo mùa.
C. Nhiệt độ cao, gió và ma thay đổi theo mùa.
D. Nhiệt độ thấp, gió và ma thay đổi theo mùa.
Câu 16 : Vai trò của rừng đối với đời sống, sản xuất là:
A. Che phủ đất, điều hoà khí hậu.
B. Hạn chế nớc ma tràn về đồng bằng đột ngột.
C. Cho ta nhiều sản vật, nhất là gỗ.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 19: Từ nào dới đây có tiếng bảo không có nghĩa là giữ, chịu trách nhiệm .

Câu 3 : Đồng bằng Bắc Bộ đợc bồi đắp bởi phù sa của sông nào?
A. Sông Hồng, sông Thái Bình. B. Sông Hồng và sông Đuống.
C. Sông Thái Bình, sông Đà. D. Sông Hồng.
Câu 4 : Đặc điểm khí hậu của nớc ta là:
A. Nhiệt độ cao, có nhiều gió, ma và bão.
B. Nhiệt độ cao, gió và ma thay đổi theo mùa, hay có bão.
C. Nhiệt độ thấp, gió và ma thay đổi theo mùa.
D. Nhiệt độ cao, gió và ma không thay đổi theo mùa.
Môn Tiếng Việt
I.Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất ?
Câu 1 : Từ nào dới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
A. Cầm. B. Nắm
C. Cõng. D. Xách.
Câu 2 : Cho đoạn thơ sau:
Muốn cho trẻ hiểu biết
Thế là bố sinh ra
Bố bảo cho bé ngoan
Bố dạy cho biết nghĩ
(Chuyện cổ tích loài ngời- Xuân Quỳnh)
Cặp quan hệ từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?
A. Nguyên nhân kết quả. B. Tơng phản.
C. Giả thiết - kết quả. D. Tăng tiến.

III. Lịch sử
Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất.
Câu1: (2 điểm) Ngời ra chiếu Cần Vơng kêu gọi nhân dân cả nớc đứng lên giúp vua cứu nớc
là:
A. Trơng Định C. Tôn Thất Thuyết
B. Phan Bội Châu D. Nguyễn Trờng Tộ


B. Nhiều sông, phân bố dày đặc nhng ít sông lớn, lợng nớc thay đổi theo mùa và có nhiều
phù sa.
C. ít sông nhng các sông đều lớn, lợng nớc ổn định.
D. Các sông đều nhỏ, ngắn, dốc.
Môn Tiếng Việt
Câu 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất:
Dòng nào dới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy trong thành ngữ Chạy
thầy chạy thuốc,?
A. Di chuyển nhanh bằng chân.
B. Hoạt động của máy móc.
C. Khẩn trơng tránh những điều không may xảy ra.
D. Lo liệu khẩn trơng để nhanh có đợc cái mình muốn.
Câu2: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất:
Câu:"Bạn có thể đa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:
A. Câu cầu khiến
B. Câu hỏi có mục đích cầu khiến.
C. Câu hỏi
D. Câu cảm. Đề các trờng
Môn lịch sử
Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi (mỗi câu trả lời đúng cho
2 điểm).
Câu 1: Bia đá dựng ở Văn Miếu để khắc tên tuổi ngời:
a. Đỗ cử nhân.
b. Đỗ tiến sĩ.
c. Đỗ tú tài.
d. Đỗ đại học.
Đáp án:b


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status