giao an lop 1 tuan 5 du cac mon - Pdf 60

Tuần 5
Thứ hai ngày 21 tháng 09 năm 2009
Tiếng việt u -
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết đợc: u, , nụ, th
- Đọc đợc các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận các chữ u, trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
B- Đồ dùng dạy - Học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ
- 1 nụ hoa hồng, 1 lá th.
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Giáo viên Học sinh
1- Kiểm tra bài
cũ(5 )
2- Dạy chữ u (13)
- Viết và đọc:
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau KT.
a- Nhận diện chữ:
Ghi bảng chữ u và nói: Chữ u (in
gồm 1 nét móc ngợc và một nét
sổ thẳng
- Chữ u viết thờng gồm 1 nét
xiên phải và 2 nét móc ngợc.?
Chữ u gần giống với chữ gì em
đã học ?
? So sánh chữ u và i ?

4- Đọc tiếng và từ
ứng dụng:(4)
1- Luyện đọc(15 )
- HD đánh vần: nờ - u - nu - nặng
- nụ
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: nụ (giải thích)
c- Hớng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
(quy trình tơng tự)
Lu ý:
+ Chữ viết nh chữ u, nhng thêm
một nét râu trên nét sổ thứ 2
+ So sánh u với : giống: Viết nh
chữ u
Khác: có
thêm nét râu
+ Phát âm: Miệng mở hẹp nhng
thân lỡi hơi nâng lên
+ Viết: nét nối giữa th và .
- Cho 1 HS lên bảng gạch dới
những tiếng có âm mới học.
- Cho HS phân tích các tiếng vừa
gạch chân
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Đọc mẫu, hớng dẫn đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa.

- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang vẽ.
2
2- Luyện viết(10 )
3- Luyện nói: (5 )
4- Củng cố - dặn dò:
(5 )
- Hớng dẫn các viết vở
- Giáo viên cho HS xem bài viết
mẫu
-GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu.
? Chủ đề luyện nói của chúng ta
hôm nay là gì ?
- HD và giao việc
- Yêu cầu HS thảo luận
? Trong tranh cô giáo đa ra đi
thăm cảnh gì ?
? Chùa một cột ở đâu ?
? Hà nội đợc gọi là gì ?
? Mỗi nớc có mấy thủ đô ?
? Em biết gì về thủ đô Hà Nội ?
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK
- Trò chơi: Thi viết chữ có âm
vừa học
- NX chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trớc bài 14
- 1 HS đọc nội dung viết
- 1 HS nêu cách ngồi viết
- HS viết bài theo mẫu.

3
2.Làm bài tập 1.
(15 )
3.Làm BT2(10 )
4- Củng cố - Dặn
dò:(5 )
- NX sau kiểm tra.
+ Yêu cầu HS dùng bút màu tô
vào những hoạt đồ dùng học tập
trong tranh và gọi tên chúng.
+ Yêu cầu HS trao đổi kết quả
cho nhau
+ Cho HS trình bày kq trớc lớp
+ GV kết luận: Những đồ dùng
học tập của các em trong tranh là
SGK, bút, thớc kẻ cặp sách, có
chúng thì các em mới học tập tốt
đợc. Vì vậy cần giữ gìn chúng
cho sạch đẹp, bền lâu.
-Thảo luận theo lớp
+ GV nêu lần lợt các câu hỏi
? Các em cần làm gì để giữ gìn
sách vở, đồ dùng học tập ?
? Để sách vở đồ dùng đợc bền
đẹp cần tránh những việc gì ?
+ GV kết luận
- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập các em cần sử dụng
chúng đúng mục đích, dùng
xong sắp xếp vào đúng nơi quy

tập với nhau.
- Một vài HS gt với lớp về đồ
dùng học tập của bạn mình đợc
giữ gìn tốt nhất.
- HS chú ý và ghi nhớ
4
đồ dùng học tập của mình để giờ
sau thi sách vở, đồ dùng đẹp.
Thứ ba ngày 22 tháng 09 năm 2009
Tiếng việt x ch
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể biết:
- Đọc và viết đợc: x - ch, xe, chó.
- Đọc đợc các TN ứng dụng và câu ứng dụng
- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1.
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Một chiếc ôtô đồ chơi
- Một bức tranh vẽ 1 con chó
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói.
C- Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Giáo viên Học sinh
1- Kiểm tra bài cũ:
(5 )
2- Dạy chữ ghi
âm:x(13 )
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK

5
3.Dạy chữ ch(13 )
4- Đọc từ ngữ ứng
dụng:(4 )
1- Luyện đọc:(15 )
-Y/c HS tìm và gài âm x vừa
học ?
- Hãy tìm âm e ghép bên phải
chữ ghi âm x.
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết lên bảng: xe
? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- Đánh vần cho cô tiếng này.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá
? Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: xe
c- H ớng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
(Quy trình tơng tự)
Lu ý:
+ Chữ ch là chữ ghép từ 2 con
chữ c và h (c đứng trớc, h đứng
sau)
+ So sánh ch với th:
Giống: Chữ h đứng sau
Khác: ch bắt đầu bằng c còn th
bắt đầu bằng t.
+ Phát âm: Lỡi chạm lợi rồi bật

giáo viên.
- 1 HS lên bảng dùng phấn màu
gạch chân các tiếng: xẻ, xã, chỉ,
chả.
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý nghe.
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và NX
-Vẽ xe chở đầy cá
6
2- Luyện viết:(10 )
3- Luyện nói(5 )
4- Củng cố - dặn dò:
(5 )
tranh
? Tranh vẽ gì ?
? Xe đó đang đi về hớng nào ?
- Câu ứng dụng của chúng ta là:
Xe ôtô chở cá về thị xã
? Hãy phân tích cho cô tiếng
chở :
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm
và tốc độ đọc cho HS.
- Cho HS đọc các nội dung biết
- Cho HS xem bài viết mẫu
- GV hớng dẫn cách viết vở
- Theo dõi, uốn nắn HS yếu
- NX bài viết.
? Chủ đề luyện nói của chúng ta

nhóm 2 nói cho nhau nghe về
chủ đề luyện nói hôm nay.
- HS thi theo tổ
- Đọc cả lớp (1 lần)
- 1 số em đọc
- Nghe và ghi nhớ
Toán Số 7
7
A-Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7, nhận xét đợc các nhóm có 7 đồ vật
- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7.
B- Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
- Mẫu chữ số 7 in và viết
C- Các hoạt động dạy - Học:
Nội dung Giáo viên Học sinh
1- Kiểm tra bài cũ:
(5 )
2- Giới thiệu số 7:
(10 )
- Cho HS nhận biết một nhóm đồ
vật có số lợng là sáu
- Y/c HS đếm từ 1 - 6 từ 6 - 1
- Cho HS nêu cấu tạo số 6
- Nêu NX sau kiểm tra.
- GV treo tranh lên bảng
? Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu
trợt ?

- HS quan sát tranh
- Có 6 bạn chơi, thêm 1 bạn
- 7 bạn
- 1 số HS nhắc lại
- Hs thực hiện theo HD
- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn
là 7 tất cả có 7 chấm tròn
- 1 vài em nhắc lại.
- Có 6 con tính thêm 1 con tính
là 7. Tất cả có 7 con tính
- 1 vài em
- HS đếm theo hớng dẫn
- 1 HS lên bảng viết:
1,2,3,4,5,6,7
- Số 6
- 1,2,3,4,5,6
- HS đếm 1 số em.
8
3- Luyện tập:(15)
Bài 1:Viết đúng đẹp
số 7
Bài 2: Số
- Nắm chắc cấu tạo
số 7.
Bài 3: - Viết số thích
hợp vào ô trống.
Bài 4:. > < =
4- Củng cố, dặn dò:
(5)
từ 7 đến 1.

- Cho HS đọc lại các số từ 1 đến
7 và từ 7 đến 1
- Nhận xét chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trớc bài số 8
- Viết chữ số 7
- HS viết theo hớng dẫn
- Viết số thích hợp vào ô trống.
- HS làm bài tập và nêu miệng
kết quả.
- 7 chiếc
- 5 chiếc
- 2 chiếc
- Một số HS nhắc lại
- Viết số thích hợp vào ô trống.
- HS làm theo hớng dẫn
- Số 7.
- 1,2,3,4,5,6
- Một số HS đọc kết quả
- HS làm bài tập, 2 HS lên bảng
- Lớp nhận xét sửa sai.
- HS chơi theo tổ
- HS nghe và ghi nhớ
Tự nhiên và xã hội Vệ sinh thân thể
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức.
9
- Hiểu rằng thân thể sạch sẽ, sẽ giúp cho chúng ta khoẻ mạnh tự tin.
- Nắm đợc tác hại của việc để thân thể bẩn.
2. Kỹ năng:

cần làm hàng ngày để giữ vệ sinh
cá nhân.
- Chia lớp thành 3 nhóm.
- Ghi câu hỏi lên bảng.
- Hàng ngày em làm gì để giữ
sạch thân thể, quần áo.

(Quan sát tranh và trả lời câu
hỏi)
- Bạn nhỏ trong hình đang làm
gì?
- Theo em bạn nào làm đúng,
bạn nào làm sai?
- Gọi HS nêu tóm tắt các việc lên
làm và không nên làm.
Giao nhiệm vụ và thực hiện.
- Khi tắm chúng ta cần làm gì?
- GV ghi bảng.
+ Lấy nớc sạch, khăn sạch, xà
phòng.
+ Khi tắm: Dội nớc, sát xà
phòng, kì cọ, dội nớc.
- HS làm việc theo nhóm. Từng
HS nói và bạn trong nhóm bổ
sung.
- Hàng ngày em tắm, gội đầu,
thay quần áo.
- 2 HS nhắc lại.
- HS quan sát hình vẽ trang 12
và 13 để trả lời câu hỏi.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status