I CNG V HP CHT HU C
Bài 1:Đốt cháy hoàn toàn 0,295g hợp chất A sinh ra 0,44g CO
2
và 0,225g H
2
O. Trong một thí nghiệm khác một
khối lợng chất A nh trên cho 55,8cm
3
N
2
(đkc). Tỉ khối hơi của A đối với không khí là 2,05. Xác định CTPT cảu
A? Đs:C
2
H
5
ON
Bài 2:Xác định CTPT cho mỗi chất theo số liệu sau:
a/85,8%C ; 14,2%H ;M=56
b/51,3%C ; 9,4%H ; 12%N; 27,3%O ;tỉ khối hơi so với không khí là 4,05
c/ 54,5%C; 9,1%H; 36,4%%O ; 0,88g hơi chiếm thể tích 224 ml (đo ở đktc)
Bài 3: Tìm CTPT chất hữu cơ trong mỗi trờng hợp sau:
a/Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất sinh ra 33,85g CO
2
và 6,94g H
2
O. Tỉ khối hơi đối với không khí là
2,69.
b/Đốt cháy 0,282g hợp chất và cho các sản phẩm đi qua các bình đựng CaCl
2
và KOH thấy bình CaCl
2
O. Khối l-
ợng phân tử chất đó là 180.Xác định CTPT của chất hữu cơ trên? Đs: C
6
H
12
O
6
Bài 7: Khi đốt 1(l) khí A cần 5(l) khí oxi sau phản ứng thu đợc 3(l) CO
2
và 4(l) hơI nớc .Xác định CTPT phân tử
A;biết thể tích các khí đo ở cùng đktc về nhiệt độ và áp suất. Đs: C
3
H
8
Bài 8: Cho 400ml một hỗn hợp gồm nitơ và 1 chất hữu cơ ở thể khí chứa cacbon và hiđro vào 900 ml oxi (d) rồi
đốt .Thể tích hỗn hợp thu đợc sau khi đốt là 1,4(l) .Sau khi cho nớc ngng tụ thì còn 800ml hỗn hợp .Ta cho lội
qua dd KOH thấy còn 400ml khí .Xác định CTPT của hợp chất trên ;biết rằng các thể tích khí đo ở cùng đk về
nhiệt độ và áp suất. Đs: C
2
H
6
Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 10,4g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lợt qua bình 1 chứa H
2
SO
4
đậm đặc ,bình
2 chứa nớc vôi trong có d ,thấy khối lợng bình 1 tăng 3,6g ;ở bình 2 thu đợc 30g kết tủa .Khi hóa hơi 5,2g A thu
20,4 .Xác định CTPT của X ,biết rằng thể tích khí đợc đo ở đktc. Đs:C
2
H
7
O
2
N
Bài 12: Khi đốt 18g một hợp chất hữu cơ phải dùng 16,8(l) oxi (đo ở đktc) và thu đợc khí CO
2
và hơi nớc với tỉ lệ
thể tích là
2 2
: 3: 2
CO H O
V V =
.Tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ đối với hiđro là 36. Hãy xác định CTPT của hợp chất
đó. Đs: C
3
H
4
O
2
Bài 13: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml Ôxi tạo ra 200ml CO
2
và 200ml hơI nớc (các thể tích
khí đợc đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất).Tìm CTPT của A? Đs:C
2
H
4
ở đktc thu đợc 13,2 gam CO
2
và 5,4 gam H
2
O.
XĐCTPT A. Biết tỉ khối hơi A so với He là 7,5.
Bài 20. Đốt cháy hoàn toàn a gam một hiđrocacbon A thì thu đợc 0,05 mol CO
2
và 1,08 gam H
2
O.
a) Tính A?
b) XĐCTPT A. Biết tỉ khối hơi A so với H
2
là 36.
Bài 18. Đốt cháy hoàn toàn một HCHC A cần 7,392 lít O
2
( đo ở 1atm, 27,3
0
C). Khi cho toàn bộ sản phẩm tạo
thành ( chỉ gồm CO
2
và H
2
O) vào một lợng nớc vôi trong thu đợc 10g kết tủa và 200 ml dung dịch muối có nồng
độ 0,5M; dung dịch này nặng hơn lợng nớc vôi đã dùng là 8,6 (g).
Tìm công thức đơn giản nhất của chất A. Thành phần % khối lợng các nguyên tố.
Tìm CTPT và CTCT của A. Biết d
A/He
= 7,5
thấy khối lợng bình chứa tăng thêm 3,36g. Biết rằng n
CO2
= 1,5n
H2O
Tìm CTPT (A). Biết tỉ khối hơi của A đối với H
2
nhỏ hơn 30.
Bài 24. Đốt cháy chất hữu cơ A ( chứa C, H, O ) phải dùng một lợng oxi bằng 8 lần lợng oxi có trong A và thu đ-
ợc lợng khí CO
2
và H
2
O theo tỷ lệ khối lợng m
CO2
: m
H2O
= 22:9
a/ Tìm CTĐG nhất của A.
b/ Tìm CTPT A biết thể tích khi hoá hơi 2,9g A đúng bằng thể tích của 0,2g He trong cùng điều kiện.
Bài 25. Oxi hoá hoàn toàn 0,366g chất hữu cơ A, ngời ta thu đợc 0,792g chất CO
2
và 0,234g H
2
O. Mặt khác phân
tích 0,549 g chất đo bằng phơng pháp Dumas ngời ta thu đợc 37,42 ml N
2
( đo ở 27
0
C và 750 mmHg)
Xác định công thức nguyên và công thức phân tử A. Biết tỷ khối hơi của (A) với N(IV) oxit là 3,978.
a/ Tính thành phần % các nguyên tố trong A.
b/ Xác định CTPT (A) biết tỷ khối hơi của nó đối với khí nitơ là 2,143
Bài 28. Đốt cháy hoàn toàn m(g) chất hữu cơ (A) chứa C, H, O khối lợng sản phẩm cháy là P(g). Cho toàn bộ sản
phẩm này qua dung dịch nớc vôi trong có d thì sau cùng thu đợc t (g) kết tủa. Biết P = 0,71t và t = m/1,02
Xác định CTPT (a). Viết CTCT và gọi tên (A)
Bài 29. Đốt cháy hoàn toàn m(g) chất hữu cơ A chỉ thu đợc a(g) CO
2
và b(g) H
2
O. Biết 3a = 11b và 7m = 3(a +
b). Xác định CTPT (A), biết tỉ khối hơi của (A) đối với không khí : d
A/KK
< 3
Bài 30. Đốt cháy hoàn toàn ag chất hữu cơ A chứa C, H, O thu đợc p(g) CO
2
và q(g) H
2
O. Cho p =
22
15
a
và q =
3
5
a
. Tìm công thức phân tử của A. Biết rằng 3,6g hơi A có thể tích bằng thể tích của 1,76g CO
2
cùng điều kiện.
ankan-parafin
Bài 1:Đọc tên - viết công thức cấu tạo - đồng phân
14
3/C
7
H
16
4/C
3
H
7
Cl 5/C
3
H
6
Cl
2
e/Xác định CTPT và viết CTCT có thể có và gọi tên theo danh pháp quốc tế các ankan sau:
1/Tỉ khối hơi của A so với H
2
bằng 36
2/Công thức đơn giản nhất của B là C
2
H
5
3/Đốt cháy hoàn toàn 1 lít ankan sinh ra 2 lít CO
2
. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
Bài 2:Xác định CTPT và viết CTCT của các hiđrocacbon trong mỗi trờng hợp sau đây:
a/Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon (A) thu đợc 17,6g CO
2
và 0,6 mol H
natriaxêtat
mêtan
mêtylclorua
êtan
êtilen
c/butan
êtan
êtylclorua
butan
prôpen
prôpan
Bài 5:Viết phơng trình phản ứng của butan:
a/Tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1; b/Tách một phân tử hiđro c/Crackinh
Bài 6:Tỉ khối của một hỗn hợp khí gồm mêtan và etan so với không khí bằng 0,6. Hỏi phải dùng bao nhiêu lít khí
Oxi để đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp đó. Tính khối lợng mỗi sản phẩm sinh ra. Thể tích các khí đo ở đkc?
Đs:V=6,45lít; 6,482g CO
2
; 5,062g H
2
O
Bài 7:Đốt cháy 13,7 ml hỗn hợp A gồm CH
Bài 11:Trộn hai thể tích bằng nhau của C
3
H
8
và Oxi rồi đốt cháy hỗn hợp sau đó đa bình về nhiệt độ ban đầu (hơI
nớc ngng tụ). Hỏi thể tích hỗn hợp sản phẩm phản ứng thay đổi thế nào so với hỗn hợp ban đầu Đs:giảm=3/10
Bài 12:Trong bình kín ở 150
0
C chứa những thể tích bằng nhau của C
3
H
8
và Oxi rồi đốt cháy hỗn hợp sau đó đa
bình về nhiệt độ ban đầu. Hỏi áp suất trong bình thay đổi thế nào? Đs: tăng 10%
Bài 13:Đốt cháy hoàn toàn 19,2g hỗn hợp hai ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu đợc 14,56 lít CO
2
(đo ở
0
0
C, 2 atm).
a/Tính thể tích của hỗn hợp hai ankan?
b/Xác định CTPT và viết CTCT của hai ankan? Đs:11,2lít; C
2
H
6
và C
3
H
8
Bài 14:Một hỗn hợp A gồm hai ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau có khối lợng 10,2 g. Đốt cháy hoàn toàn hỗn
2
O; C
3
H
8
; C
4
H
10
Bài 16:Đốt cháy 3 lít hỗn hợp hai ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng dẫn sản phẩm lần lợt qua bình (1)
đựng CaCl
2
khan rồi bình (2) đựng dung dịch KOH. Sau thí nghiệm khối lợng bình (1) tăng 6,43g bình (2) tăng
9,82g. Lập CTPT của hai ankan và tính % theo thể tích của hai ankan trong hỗn hợp các thể tích khí đo ở đkc?
Đs:CH
4
(33,3%); C
2
H
6
(66,7%)
Bài 17:Hỗn hợp X gồm hai ankan A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi so với He là 16,6. Xác
định CTPT của A , B và % thể tích của chúng trong hỗn hợp? Đs:C
4
H
10
(40%); C
5
H
12
Ba(OH)
2
thì thu đợc 1,97 gam muối trung hòa và 5,18 gam muối axit. Xác định CTPT và CTCT của ankan
Đs:C
5
H
12
Bài 23:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon (ở thể khí ) khối lợng phân tử hơn kém nhau 28 gam.
Sản phẩm tạo thành cho đi qua bình đựng P
2
O
5
và bình đựng CaO thì bình (1) tăng 9 gam bình (2) tăng 3,2 gam
a/Các hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?
b/Xác định công thức của hai hiđrocacbon?
c/Tính thể tích khí Oxi (đkc) cần để đốt cháy hỗn hợp? Đs:CH
4
và C
3
H
8
12,32(lít)
Bài 24:Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp gồm hai ankan (ở thể khí trong đkc) hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào
dung dịch Ba(OH)
2
thấy khối lợng bình tăng 134,8 gam
a/Tính khối lợng mỗi sản phẩm cháy
b/Tìm CTPT 2 ankan biết số nguyên tử cacbon trong chất này gấp đôi số nguyên tử cacbon trong chất kia
c/Cho hốn hợp 2 ankan trên vào bình kín rồi đốt cháy hoàn toàn 2 ankan sau đó đa bình về nhiệt độ ban đầu
hỏi áp suất trong bình tăng giảm bao nhiêu so với trớc. Đs:88g; 46,8g; C
8
và C
5
H
10
Bài 2:Những hợp chất nào trong số các hợp chất sau đây có đồng phân cis-trans
a/2-brom-3-clobut-2-en b/1-brom-1-clo-2-metylprop-1-en
c/CH
3
CH=CH
2
d/CH
3
CH=CHCl
Bài 3:Viết phản ứng trùng hợp của các chất cho dới đây:
a/CH
2
=CH
2
b/CH
2
=C(CH
3
)
2
c/CH
2
=CHCl d/CF
2
=CF
7
OH
C
3
H
6
C
3
H
8
C
2
H
4
C
2
H
4
(OH)
2
c/Đá vôi
vối sống
2
=CH
2
+HBr
.. b/CH
2
=CH
2
+..
CH
3
CH
2
-OH
c/CH
3
-CH=CH
2
+HI
. d/CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
Bài 6:Cho etilen vào bình chứa brom lỏng tạo ra 1,2-đibrom-etan
1/Tính thể tích etilen (đkc) đã tác dụng với brom biết rằng sau khi cân lại thấy bình brom tăng thêm 14g
2/Tính khối lợng brom có thể kết hợp với 3,36 lít etilen (đkc) Đs:11,2 lít; 24g
Bài 7:Khi đốt một thể tích hiđrocacbon A cần 6 thể tích Oxi và sinh ra 4 thể tích CO
2
, A có thể làm mất màu nớc
Brom và kết hợp với hiđro tạo ra một hiđrocacbon no mạch nhánh. Xác định CTCT của A và viết các phơng trình
phản ứngĐs: C
4
H
8
Bài 8:Cho 3 lít hỗn hợp etan và etilen (đkc) sục vào dung dịch brom ngời ta thu đợc 4,7g 1,2-đibrometan
a/Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b/Tính thành phần hỗn hợp theo khối lợng và theo thể tích giả thiết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 9:a/Muốn điều chế n-pentan CH
3
(CH
2
)
3
CH
3
ta có thể hiđro hóa những anken nào? Viết CTCT của chúng
b/Viết phơng trình phản ứng điều chế các hợp chất sau đây từ những anken thích hợp
1/CH
3
CHBr-CHBrCH
3
Bài 11:Đề hiđro hóa hoàn toàn 0,7 g một olêfin cần dùng 246,4 cm
3
hiđro (ở 27,3
0
C và 1 atm). Xác định CTPT và
CTCT biết rằng olêfin có cấu tạo mạch thẳng? Đs:C
5
H
10
Bài 12:Cho 2,24 lít hỗn hợp khí A (đkc) gồm etan, propan, propilen sục qua dung dịch Brom d thấy khối lợng
bình tăng thêm 2,1g .Nếu đốt cháy khí còn lại sẽ thu đợc một lợng CO
2
và 3,24g H
2
O
a/Tính thành phần % thể tích mỗi khí
b/Dẫn lợng CO
2
nói trên vào bình đựng 200ml dung dịch KOH 2,6M. Hãy xác định nồng độ mol/lít các chất
trong dung dịch sau phản ứng? Đs:C
2
H
6
(20%); C
3
H
8
(30%); K
2
CO
3
clo (đkc)
Bài 17:Một hỗn hợp X gồm hai ôlêfin đồng đẳng kế tiếp nhau có thể tích 17,92 lít (đo ở 0
0
C và 2,5 atm) sục qua
bình đựng KMnO
4
d khối lợng bình tăng 70g
a/Viết các phơng trình phản ứng xảy ra? b/Xác định CTPT , CTCT của hai ôlêfin đó?
c/Đốt cháy hoàn toàn thể tích trên của hỗn hợp X rồi cho sản phẩm vào 5 lít dung dịch NaOH 1,8M sẽ thu đ-
ợc muối gì ? bao nhiêu gam? Đs:C
2
H
4
; C
3
H
6
; 84g NaHCO
3
; 424g Na
2
CO
3
Bài 18:A và B là hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 13,44 lít hỗn hợp trên qua một bình đựng dung
dịch brom d thấy bình tăng thêm 28g
a/Xác định CTPT viết CTCT của hai anken (có thể có)
b/Cho hỗn hợp hai anken tác dụng với HCl thì thu đợc tối đa 3 sản phẩm. Xác định CTCT của hai anken và
gọi tên của chúng Đs:propen; buten-2
Bài 19:Cho 3,36 lít hỗn hợp gồm một ankan và một anken đi qua nớc brom thấy có 8g brom tham gia phản ứng.
2
O
Bài 20:Một hỗn hợp mêtan và olêfin A có thể tích là 10,8 lít (đkc) cho qua một bình đựng dung dịch brom d thu
đợc một khí, đem đốt cháy hoàn toàn thu đợc 5,5g CO
2
. Bình đựng brom tăng 10g
a/Tính thành phần % thể tích các khí trong hỗn hợp đầu? b/Tìm CTPT của A
c/Tính lợng chất tạo thành trong dung dịch brom khi cho hỗn hợp đi qua ?
Đs:25,93% CH
4
; 74,07% A; b/ C
2
H
4
c/67,14g
Bài 21:Xác định CTPT và CTCT của tất cả các đồng phân của các anken X, Y, Z, T biết rằng:
a/10,5 g X phản ứng vừa đủ với 150 g dung dịch Br
2
40%
b/Hiđrô hóa hoàn toàn 1,4 gam Y cần dùng vừa đủ 492,8 cm
3
H
2
(đo ở 27,3
0
C và 1atm)
c/1,05 gam Z phản ứng vừa với dung dịch KMnO
4
cho 1,9 gam rợu 2 chức
d/12,6 gam T phản ứng vừa đủ với 75,84gam dung dịch KMnO
2
O là 39 gam
a/Xác định CTPT của A và B
b/Tính % theo thể tích hỗn hợp X Đs:A:C
3
H
6
(25%); B:C
4
H
8
(75%)
Bài 24:2,36 gam hỗn hợp 2 ankan A và B là đồng đẳng kế tiếp nhau đợc đốt cháy hoàn toàn thu đợc 3,96g H
2
O
a/Tìm CTPT và CTCT của A và B
b/Cho 31,36 lít hỗn hợp (đkc) gồm A và B và etilen đi qua bình chứa dung dịch nớc brom d thấy độ tăng khối
lợng của bình là 7,84g. Đốt cháy sản phẩm sau khi sau khi qua bình brom dẫn khí sinh ra qua dung dịch Ca(OH)
2
thu đợc 120g muối trung tính và 140,94g muối axit
1/Tính thành phần % thể tích của hỗn hợp đầu
2/Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp ban đầu đối với nitơ? Đs:A:C
2
H
6
(30%); B:C
3
H
8
(50%);1,307
<M
B
? Đs:A:C
3
H
6
; B:C
6
H
12
ankađien
Bài 1:a/Viết CTCT các ankađien sau: Hexađien -1,3; Octađien-1,4
b/Viết phơng trình biểu diễn chuỗi biến hóa sau:
Tinh bột
Glucozơ
Rợu etylic
Butađien-1.3
Cao su buna
Đá vôi
vôi sống
Canxicacbua
Axêtilen
+/Viết phơng trình điều chế X từ Y và ngợc lại? Đs:X:C
4
H
8
(25%); Y:C
4
H
6
(75%)
Bài 5:Đốt cháy 10cm
3
một hiđrocacbon bằng 80cm
3
Oxi lấy d. Sản phẩm thu đợc sau khi cho H
2
O ngng tụ còn 65
cm
3
trong đó có 25cm
3
là Oxi. Các thể tích khí đo ở đktc
a/Xác định CTPT của hiđrocacbon và tính tỉ khối của nó so với không khí
b/Tính lợng Brom tối đa có thể tác dụng với lợng hiđrocacbon nói trên biết rằng đó là hợp chất mạch hở
c/Hđrocacbon đó có thể trùng hợp thành Polime. Viết CTCT của hiđrocacbon và phản ứng trùng hợp?
Đs:C
4
H
6
; d=1,862; b/0,14
Bài 6:Một hiđrocacbon A ở thể khí có thể tích là 4,48 lít (đkc) tác dụng vừa đủ với 4 lít dung dịch Brom 0,1M thu
2
2C
2
H
5
OH
60%
C
4
H
6
+ 2H
2
O + H
2
nC
4
H
6
100%
(C
4
H
6
)
n
Tính lợng gỗ cần để sản xuất 1 tấn cao su? Đs:17,86 tấn
b/Cần phải dùng bao nhiêu gam rợu etylic để điều chế lợng hỗn hợp hiđrocacbon ban đầu biết B là 1
ankađien? Đs:V=3,36 lít m=11,5g
ankin
Bài 1:Viết và gọi tên các đồng phân của các ankin sau:C
4
H
6
, C
5
H
8
, C
6
H
10
Bài 3:Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
a/ CaCO
3
CaO
CaC
2
C
2
H
2
c/Điều chế PVC từ đá vôi và than đá
d/Propan
metan
axetilen
vinylaxetilen
butan
etilen
etilen glicol
Bài 4:Bổ túc cân bằng và gọi tên các chất
(A)
0
1500 C
(B) + (C)
(B) + dd AgNO
3
/NH
3
(E) + (D)
(D) + (F)
3
H
6
25%
Bài 7:Cho canxi cacbua kĩ thuật (chứa 80% CaC
2
nguyên chất) vào một lợng nớc có d thì đợc 8,96 lít khí (đkc).
a/Tính khối lợng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng
b/Tính thể tích khí Oxi cần để đốt cháy hoàn toàn lợng khí sinh ra? Đs:25,6g; 22,4lít
Bài 8:Đốt cháy 22,4 dm
3
hỗn hợp etan và axetilen thu đợc 35,84 dm
3
CO
2
a/Tính số mol metan và axetin có trong 22,4 dm
3
hỗn hợp
b/Tính số gam Oxi cần thiết để đốt cháy hoàn toàn 22,4 dm
3
hỗn hợp đó
c/Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp khí đó đối với không khí. Các thể tích khí đo ở đktc
Đs:0,4mol; 0,6mol; 73,6g; 0,76
Bài 9:Chất dẻo PVC đợc điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau (hs: hiệu suất)
CH
4
:15%hs
C
2
3
/NH
3
d sẽ tạo ra 2,4 gam kết tủa vàng.
Tính khối lợng C
2
H
2
còn lại sau khi nung
b/Nếu cho lợng khí trong bình sau khi nung qua dung dịch Brom ta thấy khối lợng dung dịch Brom 0,82g.
Tính khối lợng etilen tạo thành trong bình
c/Tính thể tích khí etan sinh ra và thể tích H
2
còn lại sau phản ứng biết rẳng tỉ khối hơi của hỗn hợp đầu so với
Hiđro bằng 4? Đs:a/0,26g; b/0,56g; c/3,508 lít và 5,376 lít
Bài 11:Cho 100g canxi cacbua tác dụng với nớc lấy d thu đợc 37 dm
3
C
2
H
2
(ở 20
0
C và 740 mHg)
a/Tính độ tinh khiết của canxi cacbua
b/Tính thể tích Oxi (đkc) cần để đốt cháy hoàn toàn lợng axetilen đó
c/Nếu lợng axetilen nói trên đi qua ống chứa than nung nóng tới 600
0
C ngời ta thu đợc 36g benzen. Tính hiệu
suất phản ứng? Đs:96%; 84 dm
3
thu đợc 7,35 g kết tủa. Xác định
CTCT của B? Đs:A:C
3
H
4
(33,33%); B:C
4
H
6
(66,67%); B:butin -2
Bài 14:Một hỗn hợp gồm 1 ankan, 1 ankin đem đốt cháy hoàn toàn cần đúng 36,8g Oxi và thu đợc 12,6g H
2
O. Số
mol CO
2
sinh ra bằng 8/3 số mol hỗn hợp đầu
a/Tính tổng số mol của hỗn hợp
b/Xác định CTCT có thể có của ankan và ankin
c/Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp so với H
2
Đs:a/ 0,3mol; b/C
2
H
6
và C
3
H
4
hoặc C