HÓA HỌC 9 KỲ I - Pdf 60

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáo án Hóa học 9
TUẦN : 01 Ngày soạn: 24 / 08 / 08
TIẾT : 01 Ngày dạy: 25 / 08 /
08
ÔN TẬP
I./ MỤC TIÊU :
- Làm cho học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8, các khái niệm hóa học, các bài
toán về hoá học.
- Rèn luyện kó năng viết PTPƯ, kỹ năng lập công thức.
- Giáo dục ý thức tự giác, tư duy sáng tạo,…
II./ CHUẨN BỊ :
- GV:Hệ thống các câu hỏi và một số bài tập mẫu.
- HS: Ôn lại các kiến thức đã học.
III./ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1. n đònh tổ chức : (1 phút) Kiểm tra só số học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ :
Giới thiệu bài:
3. Bài mới :
Hoạt động 1: (15 phút)Ôn tập các KN và các nội dung lý thuyết
Mục tiêu: Làm cho HS nhớ lại các KN cơ bản về hoá học, nắm được tính chất của các chất, các oxit…
Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh.
GV: - Nhắc lại cấu trúc chương trình hoá lớp 8.
- Hệ thống lại các ND chính đã học.
GV: Gọi 3-4 HS trả lời các câu hỏi.
GV: Đưa ra một số bài tập áp dụng
Vd
1
: Hãy viết CTHH của các chất sau và phân
loại chúng.
1. Kali cacbonat 2. Đồng II oxit
3. Lưu huỳnh tri oxit 4. Axit sunfuric

2:

- HS

làm bài tập.
- HS

làm bài tập.
+ Qui tắc hoá trò, thuộc ký hiệu hoá học, KN oxit và
phân loại…
- HS trả lời: K
2
CO
3
(M), CuO(oxit B), H
2
SO
4
(A),
NaOH(B), MgCl
2
(M).
- HS làm bài tập và trả lời câu hỏi.
+ Oxit KL = Tên nguyên tố + oxit
Oxit bazơ = Tên KL (hoá trò) + oxit
+ Oxit axit = Tên PK (tiền tố) + oxit (tiền tố)
+ Axit = axit + Tên PK + hiđric
* Axit có nhiều ngtố oxi: = axit + Tên PK + ic
* Axit có ít ngtố oxi: = axit + Tên PK + ơ
+ Bazơ = Tên KL (hoá trò) + hiđroxit

Na + ?

 ? + H
2
GV: Để chọn được chất điền vào chổ trống HS
phải thuộc tính chất hoá học của các chất đã học.
? Nêu tính chất của O
2
, H
2
, H
2
O?
Vd
2:
Viết PTPƯ sau:
CaCl + H
2
CO
3
AlCl
3
+ H
2
SO
4
CaO + H
2
O
CaCO

O  2H
3
PO
4
2Na + 2H
2
O  2NaOH + H
2
- HS HĐ nhóm hoàn thành Vd
2
- Các nhóm trình bày đưa ra nhận xét.
4.Cũng cố:(8 phút) GV cũng cố toàn bài.
HS: làm các bài tập sau.
Bài tập 1: Viết CTHH, gọi tên và phân loại các hợp chất sau:
Sắt(III)hiđroxit, Bari sunfat, lưu huynh đioxit, đồng(II)hiđrôxit, điphôt pho penta oxit, axit sunfurơ, axit
Clohiđ rit
Bài tập 2: Hoàn thành các PTPƯ sau:
Al + O
2
 ; Na + O
2
 ; Zn + HCl 
CaO + HNO
3
 ; Al + HCl  ; BaCl
2
+ Na
2
SO
4

Hoạt động 1: (30 phút)Tính chất hoá học của oxit
Mục tiêu: Làm cho HS hiểu và viết được phương trình phản ứng về tính chất hoá học của oxit.
Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh.
a.Oxit bazơ:
+ Kể tên các loại oxit bazơ mà em biết?
* Tác dụng với nước:
GV: Làm TN sau:
- Cho CuO và BaO vào 2 ống nghiệm riêng biệt.
Thêm vào mỗi ống nghiệm 2-3ml H
2
O.
+ Q quan sát và nhận xét hiện tượng?
GV: Ta có thể thay BaO = Na
2
O, CaO, K
2
O…vì
cũng có p/ư tương tự.
+ Yêu cầu HS viết PTPƯ?
GV nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
* Tác dụng với axit:
- GV làm thí nghiệm
TN: cho vào ống nghiệm 1 ít bột CuO đỗ vào 1-2
ml d
2
HCl rồi lắc nhẹ quan sát hiện tượng xảy ra?
NX?
+ Yêu cầu HS viết PTPƯ?
GV: Tương tự ta có thể làm thí nghiệm với CaO,
Fe

= CO
2
, SO
2
,…
+ Từ PT trên ta rút ra kết luận gì?
* Tác dụng với Bazơ:
+ Hãy viết PTPƯ của oxit axit tác dụng với Bazơ?
GV: Ta có thể thay

CO
2
= P
2
O
5
, SO
2
,…
N
2
O
5
+ NaOH = Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
k
o
?

+ H
2
O
Kết luận: Oxit Bazơ tác dụng với axit  muối + nước.

- HS nghe GV giảng.
+ BaO + CO
2
 BaCO
3

Kết luận: Oxit Bazơ tác dụng với oxit axit  muối
BaO + CO
2
 BaCO
3
- SO
3
, CO
2
, P
2
O
5
,…
+ P
2
O
5
+ 3H

2
O
GV: Hồ Văn Thiện Trang15
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáo án Hóa học 9
* Tác dụng với oxit Bazơ:
+ Viết ptpư minh hoạ tính chất trên?
+ Rút ra nhận xét?
c.So sánh Oxit axit & oxit Bazơ:
+O xit a xit và o xit Bazơ có những tính chất hoá
học nào giống nhau vàkhác nhau ?
GV nhận xét và bỗ sung đưa ra nhận xét.
CO
2
+ BaO  BaCO
3
Kết luận: Oxit axit tác dụng với oxit Bazơ  muối
+ Giống nhau: đều tác dụng với H
2
O
+ Khác nhau:
Oxit bazơ Oxit axit
- Tác dụng với axit - tác dụng với bazơ
- T.dụng với oxit axit - tác dụng với oxit bazơ
Hoạt động 2: (7 phút) Khái quát về sự phân loại oxit
Mục tiêu: HS hiểu được dựa vào tính chất hoá học ngườiø ta phân loại oxit

4 loại
GV: Dựa và tính chất hoá học người ta chia oxit
thành 4 loại: oxit bazơ, oxit axit, oxit lưỡng tính,
oxit trung tính.


muối + nước.
- oxit lưỡng tính: là những oxit tác dụng với d
2
bazơ và d
2
axit

muối + nước.
- oxit trung tính: là những oxit không tác dụng với axit,bazơ, H
2
O.
4.Cũng cố: (3 phút)HS đọc ghi nhớ, GV cũng cố toàn bài. HS làm bài tập 1,3/6.
5. Dặn dò: (1 phút) Học bài, làm bài tập: 2,5,6. Xem bài mới.
TUẦN : 02 Ngày soạn: 28 / 08 / 08
TIẾT : 03 Ngày dạy: 01 / 09 / 08
MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (tiết 1)
(A. CANXI OXIT)
I./ MỤC TIÊU :
- Làm cho học sinh hiểu và biết được tính chất hoá học của CaO và viết PTPƯ minh hoạ. Biết được
phương pháp điều chế của nó.
- Rèn luyện kó năng viết PTPƯ, quan sát, so sánh, rút ra kết luận.
- Giáo dục ý thức tự giác, tư duy sáng tạo.
II./ CHUẨN BỊ :
- GV: Ống nghiêm, ống hút, giá đở, CuO, d
2
HCl, d
2
CaCO
3

c).
GV: CaO là o xit bazơ. Vậy nó có đầy đủ tính chất
của một o xit bazơ không?.
b. Tính chất hoá học:
* Tác dụng với H
2
O:
GV: làm thí nghiệm yêu cầu HS quan sát và nhận
xét?
TN:Cho 1 mẫu nhỏ CaO vào ống nghiệm sau đó
nhỏ vài giọt nước khuấy đều. Quan sát nhận xét
hiện tượng xảy ra?
+Yêu cầu HS lên bảng viết PTPƯ ?
GV: CaO hút ẩm mạnh nên người ta dùng để làm
khô nhiều chất trong các gói bánh , bao phân ...
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
- Có.
- HS quan sát GV làm thí nghiệm NX hiện tượng
xảy ra trong thí nghiệm?
+ P/ứ toả nhiều nhiệt , sinh ra chất rắn màu trắng
ở đáy, CaO không tan hết trong H
2
O.
+ CaO + H
2
O CaO(OH)
2
HS nhận xét và bỗ sung.
*Kết luận: Phản ứng toả nhiều nhiệt , sinh ra chất rắn màu trắng , CaO ít tan trong H
2

2
+H
2
O
* Tác dụng với oxit axit:
- GV: CaO để trong không khí , CaO sẽ hấp thụ
CO
2
của không khí tạo ra CaCO
3
. nhờ vậy mà hàm
lượng CO
2
trong không khí giảm.
+ HS lên bảng viết ptpư ?
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
- Ghi nhận thông tin GV cung cấp.

+ CaO + CO
2
CaCO
3
HS nhận xét và bỗ sung.
*Kết luận: CaO + CO
2
CaCO
3
. Như vậy CaO là một o xit bazơ.
Hoạt động 2: ( 5 phút) Ứng dụng của CaO
Mục tiêu: Biết được 1 số ứng dụng của CaO trong đời sống và sản xuất

2
sau đó phân huỷ đá vôi ở
nhiệt độ 900
oC
.
+ C + O
2
t
oC
CO
2
CaCO
3
t
oC
CaO + CO
2
HS nhận xét và bỗ sung.
*Kết luận: - Nguyên liệu: đá vôi (CaCO3), chất đốt :than đá,củi,dầu,...
- Quá trình sản xuất: Đốt than tạo khí CO
2
sau đó phân huỷ đá vôi ở nhiệt độ 900
oC
.
C + O
2
t
oC
CO
2

, dung dòch H
2
SO
4
, dung dòch Ca(OH)
2
, ống nghiệm , ống dẫn, quỳ tím....
- HS: Ôn lại kiến thức về tính chất của o xit.
III./ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1.n đònh tổ chức:(1 phút) Kiểm tra sỉ số.
2. Bài củ: (3 phút) CaO có những tính chất hoá học nào? Viết PTPƯ minh hoạ ?
Giới thiệu bài:
3. Bài mới:
Hoạt động 1:( 23 phút) Tính chất của SO
2
Mục tiêu: Làm cho HS hiểu và biết được tính chất của SO
2
Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh.
a. Tính chất vật lý:
GV: thông bao tính chất vật lí của SO
2
.
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.

- HS ghi nhận thông tin GV cung cấp.

* Kết luận: SO
2
là chất khí không màu rất đọc, có mùi hắc và nặng hơn không khí.
GV: SO

2
SO
3
HS nhận xét và bỗ sung.
*Kết luận: SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
. H
2
SO
3
làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
* Tác dụng với Bazơ:
- GV làm thí nghiệm: dẫn khí SO
2
vào cốc đựng
dung dòch Ca(OH)
2
.Quan sát và nhận xét hiện
tượng xảy ra .
+ Kết tủa trắng đó là chất gì?Viết PTPƯ?
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
- Quan sát GV làm thí nghiệm cho nhận xét.
+ Xuất hiện kết tủa trắng làm đục nước vôi trong.
+ CaSO

+ HS lên bảng viết ptpư ?
+ Qua các phương trình trên em có nhận xét gì?
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
+ CaO , Na
2
O , ZnO, BaO, MgO,…
+ Na
2
O + SO
2
Na
2
SO
3
MgO + SO
2
MgSO
3
+ SO
2
+ Oxit bazơ Muối sunfit
HS nhận xét và bỗ sung.
*Kết luận: SO
2
+ Oxit bazơ Muối sunfit
Na
2
O + SO
2
Na

.
Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh.
a. Trong phòng TN:
GV: Trong phòng TN người ta điều chế khí SO
2

bằng cách cho: Muối sunfit tác dụng với axit(HCl,
H
2
SO
4
) và thi bằng cách đẩy nước.
+ HS lên bảng viết PTPƯ?
GV: Chúng ta có thể thu khí SO
2
bằng cách cho Cu
tác dung với H
2
SO
4
đặc nóng.
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
- Ghi nhận thông tin GV cung cấp.
+ Na
2
SO
3
+ H
2
SO

4
+ SO
2
+ H
2
O
b. Trong CN:
GV: Ta có thể thu khí SO
2
bằng cách:
+ Đốt S trong k.khí và đốt quăïng pirit sắt(FeS
2
).
+ HS lên bảng viết PTPƯ?
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận
- Ghi nhận thông tin GV cung cấp.
S + O
2
t
oC
SO
2
4FeS
2
+ 11 O
2
t
oC
8SO
2

2
H2SO
3
Na
2
SO
3
SO
2
5. Dặn dò: (1 phút) Học bài, làm bài tập 3,4 .Xem bài mới.
TUẦN: 03 Ngày soạn: 07/09/08
TIẾT : 05 Ngày dạy : 08/09/08
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT
GV: Hồ Văn Thiện Trang20
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáo án Hóa học 9
I/ MỤC TIÊU:
- HS hiểu và nắm được tính chất hoá học của AXIT. Viết được ptpư minh hoạ.
- Rèn luyện khả năng viết ptpư và làm một số bài tập đơn giản.
- Giáo dục ý thức tự giác , lòng yêu thích bộ môn.
II/ CHUẨN BỊ:
- GV :hoá chất : dung dòch HCl, Al, ống nghiệm , ống hút quỳ tím....
- HS: Ôn lại kiến thức về tính chất của axit.
III./ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1.n đònh tổ chức:(1 phút) Kiểm tra sỉ số.
2. Bài củ: (3 phút) SO
2
có những tính chất hoá học nào? Viết PTPƯ minh hoạ ?
Giới thiệu bài:SGK.
3. Bài mới:
Hoạt động 1:( 23 phút) Tính chất của axit

+ Qua TN trên em có nhận xét gì?
GV: HNO
3
, H
2
SO
4
tác dụng được với nhiều kim
loại nhưng không giải phóng khí H2 mà giải
phống khí SO
2
.
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
- HS làm TN sau:Cho 1 ít lim loại Al vào ống nghiệm
rồi đổ thêm 1-2ml d
2
HCl vào ống nghiệm.
+ Kim loại bò hoà tan, có bọt khí bay ra.
+ Al + HCl AlCl
3
+ H
2
+ Được. Fe + H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2

+ Quan sát nhận xét hiện tượng xảy ra trong
TN?
+ Yêu cầu HS lên bảng viết ptpư ?
+ Qua TN trên em có nhận xét gì?
- HS làm TN sau:Cho vào ống nghiệm 1 ít Cu(OH)
2

và 1-2ml d
2
H
2
SO
4
rồi lắc nhẹ.
+ Cu(OH)
2
bò hoà tan tạo thành d
2
màu xanh lam.
+ Cu(OH)
2
+ H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
2
O

3
rồi thêm 1-2ml d
2
HCl vào
ống nghiệm.
+ Quan sát nhận xét hiện tượng xảy ra trong
TN?
+ Yêu cầu HS lên bảng viết ptpư ?
+ Qua TN trên em có nhận xét gì?
GV: Các axit khác cũng tác dụng được với bazơ
tạo muối và nước. Ngoài ra axit còn tác dụng
với muối.
- GV nhận xét và kết luận.
- HS làm TN sau:Cho vào ống nghiệm 1 ít Fe
2
O
3
rồi
thêm 1-2ml d
2
HCl vào ống nghiệm.
+ Fe
2
O
3
bò hoà tan tạo dung dòch có màu vàng nâu.
+ Fe
2
O
3

+ Axit mạnh: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
,..
Axit yếu: H
2
CO
3
, H
2
S, CH
3
COOH,…
HS nhận xét và bỗ sung.
*Kết luận: Dựa vào tính chất hoá học , axit được phân thành 2 loại:
+ Axit mạnh: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
,..
+ Axit yếu: H
2
CO
3
, H

Hoạt động 1: (25 phút)Tính chất hoá học của HCl
Mục tiêu: Làm cho HS hiểu và nắm được tính chất và ứng dụng của a xit HCl.
Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh.
a.Tính chất vật lý:
GV: Cho HS quan sát biình đựng dung dòch HC.
+ Yêu cầu nhận xét về : trạng thái, màu sắc, tính
tan?
GV: Dung dòch HCl đậm đặc có nồng độ 37%.
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.

- Cho HS quan sát biình đựng dung dòch HCl
+ là chất lỏng sánh, màu hơi vàng, tan trong nước.
HS nhận xét và bỗ sung.
* Kết luận: Axit HCl là chất lỏng sánh, màu hơi vàng, tan trong nước.
b. Tính chất hoá học:
+ HCl có phải là 1 axit không?
+ HCl là 1 axit vậy nó có tính chất hoá học của 1
axit hay không?
+ Nêu tính chất hoá học của axit HCl và cho ví
dụ?
GV: HCl còn tác dụng được với muối.
? Vậy nó có đầy đủ tính chất của axit mạnh không
?
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
+ Có.
+Có.
+ Làm quỳ tím hoá đỏ .
+ Tác dụng với lim loại muối+H
2


HS nhận xét và bỗ sung.
*Kết luận: - Làm quỳ tím đổi màu.
- Tác dụng với nhiềøu kim loại ( Al, Fe, Zn ) muối + H
2
Vd: 2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
- Tác dụng với bazơ muối và nước
Vd: HCl + NaOH NaCl + H
2
O
- Tác dụng với o xit bazơ muối + H
2
O
Vd: 2HCl + Na
2
O 2NaCl + H
2
O
-Tác dụng với muối muối mới + a xit mới.
Vd: HCl + AgNO
3
AgCl + HNO
3
c. ứng dụng:
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin ở SGK trả lời
câu hỏi.
+ HCl có những ứng dụng gì ?
- HS nghiên cứu thông tin ở SGK trả lời câu hỏi.

SO
4
nặng gấp 2 lần H
2
O, không bay hơi và
toả nhiệt rất nhiều, D= 1.83g/cm
3
.
GV: Muốn pha loãng axit H
2
SO
4
ta phải rót từ từ
axit đặc vào lọ đựng sẵn H
2
O, chư không được làm
ngược lại.
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
- HS quan sát bình đựng dung dòch H
2
SO
4
.
+ Là chất lỏng sánh, không màu, tan nhiều trong
nước.
- Ghi nhận thông tin GV cung cấp.
HS nhận xét và bỗ sung.
* Kết luận: + H
2
SO

SO
4
loảng và
cho ví dụ?
GV: đối với axit loãng thì quỳ tím chuyển thành
màu hồng.
GV: H
2
SO
4
còn tác dụng được với dung dòch muối.
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
+ Có.
+ Có.
+- Làm quỳ tím chuyển yhành màu đỏ.
- Tác dụng với nhiềøu kim loại ( Al, Fe, Zn)
muối + H2
- Tác dụng với bazơ muối và nước
- Tác dụng với o xit bazơ muối + H
2
O
-Tác dụng với muối muối mới + a xit
mới.
- HS cho ví dụ:
H2SO4 + 2 NaCl ZnSO4 + H2
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
H2SO4 + 2NaCl 2Na2SO4 +
2HCl
3H2SO4 + Fe2O3 Fe2(SO4)3 +
3H2O.

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáo án Hóa học 9
Vd: H
2
SO
4
+ Na
2
O Na
2
SO
4
+ H
2
O
-Tác dụng với muối muối mới + a xit mới.
Vd: H
2
SO
4
+ 2AgNO
3
Ag
2
SO
4
+ 2 HNO
3
4. Cũng cố:(3 phút) HS đọc ghi nhớ, GV cc toàn bài.
HS làm bài tập 1/19ở SGK.
5. Dặn dò: (1 phút) Học bài, làm bài tập .Xem bài mới.

SO
4
, NaCl.., ống
nghiệm, kẹp, đèn cồn, ống hút...
- HS: Ôn lại các kiến thức về a xit.
III./ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1.n đònh tổ chức: (1 phút) Kiểm tra sỉ số.
2. Bài củ: (3 phút) Trình bày tính chất hoá học của a xit HCl và H
2
SO
4
loảng? Viết ptpư minh hoạ?
Giới thiệu bài:
3. Bài mới:
Hoạt động 1: (16 phút) Tính chất hoá học của H
2
SO
4
đặc
Mục tiêu: Làm cho HS hiểu và nắm được tính chất hoá học của H
2
SO
4
đặcvà viết được phương trình
phản ứng minh hoạ.
Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh.
a. Tác dụng với kim loại:
GV: Yêu cầu HS làm TN sau: Lấy 2 ống nghiệm
cho vào 1 ít lá đồng nhỏ.
- ống nghiệm 1 cho 1ml d

- HS làm TN sau: Lấy 2 ống nghiệm cho vào 1 ít lá
đồng nhỏ.
- ống nghiệm 1 cho 1ml d
2
H
2
SO
4
loãng.
- ống nghiệm 2 cho 1ml d
2
H
2
SO
4
đặc
Đun nóng nhẹ cả 2 ống nghiệm.
+ Ôáng nghiệm 1 không có hiện tượng gì. Chứng tỏ
H
2
SO
4
loãng không tác dụng với kim loại Cu.
ng nghiệm 2 có khí không màu , mùi hăc thoát
ra và Cu bò tan tạo thành dung dòch có màu xanh
lam.
+ Cu + 2 H
2
SO
4

O
b. Tính háo nước:
GV: Làm TN sau: cho 1 ít đường vào đáy cốc thuỷ
tinh. Sau đó đổ vào 1-3ml d
2
H
2
SO
4
đặc.
+ quan sát nhận xét hiện tượng xảy ra trong TN?
GV: viết phương trình minh hoạ.
GV: Giải thích về quá trình trên.
GV: Khi dùng H
2
SO
4
đặc ta phải hết sức thận
trọng. Và ta có thể thay giấy bằng bông, vải,…
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
- HS quan sát GV làm TN và cho nhận xét.
+ Màu trắng của đường chuyển dần thành màu vàng
, nâu đen. Phản ứng toả nhiều nhiệt
+ C
12
H
22
O
11
t

SO
4
có những ứng dụng gì trong đời sống và
sản xuất?
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
- HS nghiên cứu H1.12 trả lời câu hỏi.
+ Đời sống: chất tẩy rửa, …
+ Sản xuất: phẩm nhuộn, chế biến dầu mỏ, tơ sợi,
phân bón, sản xuất muối, axit…
HS nhận xét và bỗ sung.
* Kết luận: + Sản xuất: phẩm nhuộn, chế biến dầu mỏ, tơ sợi, phân bón, sản xuất muối, axit…
+ Đời sống: làm chất tẩy rửa,…
Hoạt động 3: (8 phút) Sản xuất axit H
2
SO
4
.
Mục tiêu: HS nắm được cách sản xuất H
2
SO
4
.
GV: Trong CN người ta sản xuất H
2
SO
4
bằng
phương pháp tiếp xúc.
+ Nguyên liệu dùng để sản xuất H
2

t
oC
SO
2
2 SO
2
+ O
2
t
oC
V
2
O
5
2 SO
3
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
HS nhận xét và bỗ sung.
*Kết luận: - Nguyên liệu : S, quặng pirit, không khí , nước.
- Các giai đoạn sản xuất H
2
SO
4

4
)
Hoạt động 4: (8 phút) Nhận biết axit H
2
SO
4
và muối sunfat.
Mục tiêu: HS biết cách nhận biết axit H
2
SO
4
và muối sunfat.
GV: Hướng dẫn HS làm TN sau:
- Cho 1ml d
2
H
2
SO
4
vào ống nghiệm 1.
- Cho 1ml d
2
Na
2
SO
4
vào ống nghiệm2.
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt d
2
BaCl

và muối sunfat ta dùng
hoá chất nào?
GV: để nhận biết axit H
2
SO
4
và muối sunfat ta có
thể dùng 1 số lim loại sau: Mg, Zn, Al, Fe,…
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
+ Cả 2 ống nghiệm đều xuất hiện kết tủa trắng.
+ H
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ 2HCl
Na
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ NaCl
+ BaCl
2

4
. làm thế
nào để nhận biết các chất trên?
5. Dặn dò: (1 phút) Học bài, làm bài tập .Xem bài mới.
TUẦN: 04 Ngày soạn: 14/09/08
TIẾT : 08 Ngày dạy : 18/09/08
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I/ MỤC TIÊU:
- Làm cho HS hệ thống lại các kiến thức đã học về tính chất hoá học o xit, tính chất hoá học của
a xit.
- Rèn luyện kỹ năng viết pt hoá học và làm một số bài tập đònh tính và đònh lượng.
- Giáo dục ý thức tự giác và lòng yêu thích bộ môn.
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, hệ thống câu hỏi và bài tập.
- HS: Ôn tập các tính chất hoá học của o xit, a xit.
III./ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1.n đònh tổ chức:(1 phút) Kiểm tra sỉ số.
2. Bài củ:
Giới thiệu bài:
3. Bài mới:
Hoạt động 1: (15 phút) Hệ thống lại kiến thức cần nhớ.
Mục tiêu: HS củng cố và nhớ lại các kiến thức đã học về tính chất hoá học o xit và tính chất của a xit.
Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh.
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm trả lời các
câu hỏi sau:
+ Oxit được phân thành mấy loại ? kể tên?
+ Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào ?
+ Oxit axit có những tính chất hoá học nào ?
+ Oxit lưỡng tính là gì?
+ Oxit trung tính là gì ?

+ A xit H
2
SO
4
loãng có những tính chất hoá
học nào ?
+ Axit H
2
SO
4
đặc có những tính chất hoá học
nào?
+ người ta sản xuất axit sunfuric bằng cách nào
?
+Muốn nhận biết muối sun fat và a xit H
2
SO
4
ta
làm cách nào ?
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
+ 2 loại : a xit mạnh và axit yếu.
+ Làm đổi màu quỳ tím, tác dụng với kim loại, bazơ,
o xit bazơ, muối.
+ Làm đổi màu quỳ tím, tác dụng với kim loại, bazơ,
o xit bazơ, muối.
+ Tác dụng được với những lim loại đứng sau H
2

có tính háo nước.

Hoạt động 2: (28 phút) Bài tập
Mục tiêu: HS vận dụng lý thuyết để giải được các bài tập.
Bài1: Cho các chất sau : Na
2
O, CaO, Co
2
, SO
2
,
CuO. Hãy cho biết những chất nào tác dụng
được với:
a. H
2
O.
b. HCl.
c. NaOH. Viết ptpư nếu có?
Bài1:
a. Những chất tác dụng được với nước là: CuO,
SO
2
, CO
2
, Na
2
O.
b. Những chất tác dụng được với HCl là: CuO,
Na
2
O, CaO.
c. Những chất tác dụng được với NaOH là: SO2,

thu được sau phane ứng.
Biết thể tích thay đổi không đáng kể.
GV:Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
5/21.
Gv nhận xét và bỗ sung đưa ra kết luận.
CO
2
.
Bài2:
a. Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
b. nHCl = 3 * 0.05 = 0.15mol
nMg = 1.2 / 24 = 0.05mol.
Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
Cứ 1mol 2mol 1mol 1mol
Có 0.05mol 0.15mol 0.05mol 0.05mol
VH
2
= 0.05 * 22.4 = 1.12l.
c. nHCldư = 0.15 – 0.5 = 0.05mol
Vậy dung dòch sau phản ứng gồm: HCl dư và MgCl
2
.
CM MgCl
2

O H
2
SO
4
+ Na
Na
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
.
c. H
2
SO
4
+Cu SO
2
+H
2
O H
2
SO
3
+ Na
Na
2
SO

- Dụng cụ: 4 bộ giá để ống nghiệm, 10 ống nghiệm, 4 kẹp gỗ, 4 muối sắt, 4 ống hút, 4 lọ thuỷ tinh,
đựng hoá chất.
III./ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1.n đònh tổ chức:(1 phút) Kiểm tra sỉ số.
2. Bài củ: (2 phút) GV: Kiểm tra sự chuẩn bò của phòng thực hành.
GV: Hồ Văn Thiện Trang29
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáo án Hóa học 9
Giới thiệu bài:
3. Bài mới:
Hoạt động 1: (16 phút) Tính chất hoá học của o xit
Mục tiêu: HS làm được các thí nghiệm chứng minh tính chất hoá học của o xit.
Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh.
a. TN1: Pư của CaO với H
2
O
GV: cho mẫu nhỏ vào CaO vào H
2
O
+ Quan sát nhận xét hiện tượng xảy ra ?
GV: thử dung dòch sau pư bằng quỳ tím hoặc bằng
dung dòch phenol phtalêin .
+ Quan sát , nhận xét hiện tượng xảy ra ?
+Em có nhận xét gì về tính chất hoá học củaCaO?
+ Viết ptpư hoá học ?
GV nhận xét , bổ sung, kết luận.
- HS làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của GV.
+ Mẫu CaO nhão ra, pư toả nhiều nhiệt.
+ Quỳ tím màu xanh. Điều đó chứng tỏ dung
dòch thu được có tính bazơ.
+ CaO có tính chất hoá học của o xit ba zơ

trong H
2
O tạo thành dung dòch trong suốt .
+ Quỳ tím màu đỏ.
+ Chứng tỏ dung dòch có tính a xit.
+ 4 P + 5O
2 2P
2
O
5
+ P
2
O
5
+ 3 H
2
O 2H
3
PO
4
Các nhóm nhận xét, bổ sung, kết luận .
* Kết luận: P
2
O
5
có tính chất của o xit a xit.
Hoạt động 2:(10 phút) Nhận biết các dung dòch.

GV: Hồ Văn Thiện Trang30
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáo án Hóa học 9
-GV theo dõi học sinh làm thí nghiệm.
muối Na
2
SO
4
.
-Ta nhỏ 1 ít dung dòch BaCl
2
vào dung dòch
H
2
SO
4
và HCl, dung dòch nào tạo kết tủa trắng là
H
2
SO
4
.
+ BaCl
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4
+2HCl

Câu2. Để nhận biết dung dòch axit, bazơ, muối người ta dùng những hoá chất nào?
A. Quỳ tím. B. d
2
phênol phtalêin.C. d
2
BaCl
2
. D. cả Avà B đều đúng.
Câu3 . Cho 5,6g Fe tác dụng với 100ml dung dòch HCl. Nồng độ mol của dung dòch sau phản ứng là:
A. 0.1M B. 0.05M C. 0.5M D. 1M
Câu4: Trong các chất sau, chất nào làm đục nước vôi trong?
A. SO
2
, CO
2
. B. SO
2
. C. CO
2
. D. CO. E. H
2
.
II. Tự luận:(6đ)
Câu1. Có 4 lọ mất nhãn đưngc các dung dòch sau: H
2
SO
4
, HCl, NaOH, Na
2
SO

b. Tính thể tích khí thoát ra ở đktc?
c. Tính nồng độ mol của dung dòch thu được sau phản ứng? Coi thể tích của dung dòch sau phản ứng thay
đổi không đáng kể.
B. ĐÁP ÁN:
I. Trắc nghiệm :
Câu 1.(1đ) C
Câu2. (1đ) A
Câu3. (1đ) D.
Câu4: (1đ) A
II. Tự luận:
Câu1: (1đ) Dùng quỳ tím để phân biệt các chất trên. Dùng dung dòch BaCl
2
để nhận biết HCl và
H
2
SO
4
.
Câu2.(2đ)
S + O
2
SO
2
SO
2
+ CaO CaSO
3
SO
2
+ H

2
+ H
2
O
Na
2
SO
3
+ 2HCl 2NaCl + H
2
SO
3
Câu3: (3đ)
nHCl = 0.15mol ; nMg = 0.05mol
a Mg + 2HCl MgCl
2
H
2
Cứ 1mol 2mol 1mol 1mol
Có 0.05mol 0.1mol 0.05mol 0.05mol
b. VH
2
= 0.05 * 22.4 = 1.12l
c. nHCl = nHCl ban đầu _ nHCl phản ứng = 0.15 – 0.1 = 0.05mol
CM HCl = CM MgCl
2
=
M1
05.0
05.0

Mục tiêu: HS làm được các thí nghiệm chứng minh tính chất hoá học của bazơ..
Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh.
a. Tác dụng của dung dòch bazơ với chất chỉ thò
màu:
GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm :
+ Nhỏ một giọt dung dòch NaOH lên mẫu quỳ tím.
+ Quan sát nhận xét hiện tượng xảy ra ?
+ Nhỏ một giọt dung dòch phenol phtalein vào ống
nghiệm chứa 1-2ml dung dòch NaOH .
+ Quan sát nhận xét hiện tượng xảy ra ?
GV nhận xét và bổ sung đưa ra kết luận.
- Các nhóm tiến hành thí nghiệm .
+ Nhận xét:
Dung dòch bazơ làm đổi màu có chỉ thò :
- quỳ tím màu xanh.
- phenol phtalein không màu màu đỏ.
- Các nhóm nhận xét và bổ sung.
* Kết luận: Dung dòch bazơ làm đổi màu có chỉ thò :
- quỳ tím màu xanh.
- phenol phtalein không màu màu đỏ.
b.Tác dụng với o xit a xit:
? Oxit a xit tác dụng với dung dòch bazơ tạo thành
sản phẩm gì ?
? GV yêu cầu 1-2 HS lên bảng viết ptpư minh
hoạ ? Tư 2 ptpư trên yêu cầu HS rút ra kết luận.
GV nhận xét và bổ sung đưa ra kết luận.
+ Oxit axit + bazơ Muối + H
2
O
+ Ca(OH)

2
O
GV: Hồ Văn Thiện Trang33
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáo án Hóa học 9
C.Tác dụng với a xit :
+ A xit có tác dụng với bazơ không?
+ Vậy bazơ có tác dụng với a xit không ?
+ HS lên bảng viết ptpư ?
+ Từ ptpư trên yêu cầu HS rút ra kết luận ?
GV : pư trên gọi là pư trung hoà.
GV nhận xét và bổ sung đưa ra kết luận.
+ Có.
+ Có.
+ KOH + 2HNO
3
KNO
3
+ H
2
O
+ Bazơ + Axit Muối + H
2
O
HS nhận xét và bổ sung.
* Kết luận: Bazơ + Axit Muối + H
2
O
Vd: KOH + 2HNO
3
KNO

+ Cu(OH)
2
t
o
CuO+ H
2
O
HS nhận xét và bổ sung
*Kết luận: Bazơ không tan bò nhiệt phân huỷ o xit và nước.
Vd: Cu(OH)
2
t
o
CuO+ H
2
O
4. Cũng cố:(3 phút) GV: Cũng cố toàn bài . HS đọc ghi nhớ và làm bài tập 2,4/25.
5. Dặn dò: (1 phút) Học bài. Làm bài tập . Xem bài mới.
TUẦN: 06 Ngày soạn: 28/09/08
TIẾT : 12 Ngày dạy : …./…./08

Bài : 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG ( Tiết1)
I/ MỤC TIÊU:
- Làm cho HS nắm được các tính chất vật lí và hoá học của NaOH. Viết được các ptpư minh hoạ
cho từng tính chất hoá học .
- Rèn luyện kỹ năng viết ptpư, kỹ năng quan sát, phân tích , so sánh đưa ra kết luận.
- Giáo dục ý thức tự giác, cẩn thận, lòng yêu thích bộ môn.
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, giá đỡ.
Hoá chất: quỳ tím, d

- HS khác nhận xét và bổ sung.
* Kết luận: - NaOH là chất rắn không màu, tan nhiều trong nước và toả nhiệt.
Hoạt động 2: (20 phút) Tính chất hoá học.
Mục tiêu: HS nắm được tính chất hoá học của NaOH và viết được phương trình phản ứng minh hoạ.
+ NaOH thuộc loại Bazơ nào?
+ Vậy thì NaOH có những tính chất hoá học nào?
a. Làm đổi màu chất chỉ thò:
GV: Yêu cầu HS làm TN sau:Nhỏ 1-2 giọt d
2

NaOH vào mẩu quỳ tím và nhỏ vào d
2
phenol
phtalein.
+ Quan sát nhận xét hiện tượng xảy ra?
GV nhận xét và bổ sung đưa ra kết luận.
+ Bazơ tan.
+ Có đầy đủ tính chất hoá học của bazơ.
- HS làm TN sau:Nhỏ 1-2 giọt d
2
NaOH vào mẩu quỳ
tím và nhỏ vào d
2
phenol phtalein.
+ Quỳ tím chuyển thành màu xanh. d
2
phenol phtalein từ
không màu chuyển thành màu đo.û
HS khác nhận xét và bổ sung.
* Kết luận: d

GV: Tỉ lệ 1:1 tạo muối axit, 2:1 tạo muối trung
hoà, lớn hơn 1 nhỏ hơn 2 tạo ra 2 muối.
+ Ngoài những tính chất trên NaOH còn có những
tính chất nào nữa?
GV: Tính chất này chúng ta sẽ học ở bài 9.
GV nhận xét và bổ sung đưa ra kết luận.
+ Oxit axit có tác dụng được với bazơ.
+ là muối và H
2
O.
+ Có. 2 NaOH + CO
2
Na
2
CO
3
+ H
2
O
+ Có. Tác dụng được với muối.
HS khác nhận xét và bổ sung.
* Kết luận: NaOH + Oxit axit Muối + H
2
O
2NaOH + CO
2
Na
2
CO
3

2
.
HS khác nhận xét và bổ sung.
* Kết luận: NaOH được đ/c bằng cách điện phân dung dòch NaCl bão hoà.
NaCl + H
2
O NaOH + Cl
2
+ H
2
4. Cũng cố:(5 phút) GV: Cũng cố toàn bài . HS làm bài tập sau: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau?
Na Na
2
O NaOH NaCl NaOH Na
2
SO
4
NaOH Na
3
PO
4
5. Dặn dò: (1 phút) Học bài. Làm bài tập. Xem bài mới.
TUẦN: 07 Ngày soạn: 05/10/08
TIẾT : 13 Ngày dạy : …./…./08
Bài : 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (Tiết2)
I/ MỤC TIÊU:
- Làm cho HS nắm được các tính chất vật lí và hoá học của Ca(OH)
2
. Viết được các ptpư minh
hoạ cho từng tính chất hoá học . Nâm được ý nghóa của thang PH.

- HS quan sát GV làm TN và nhận xét.
+ Ca(OH)
2
tan vào H
2
O tạo 1 dung dòch màu trắng.
Khi lọc ta được 1 chất lỏng trong suốt không màu, cón
trên giấy lọc có 1 ít Ca(OH)
2
không tan.
+ Ca(OH)
2
tan ít trong H
2
O.
- HS khác nhận xét và bổ sung.
* Kết luận: Ca(OH)
2
tan ít trong H
2
O.
Hoạt động 2: (18 phút) Tính chất hoá học.
Mục tiêu: HS nắm được tính chất hoá học của Ca(OH)
2
và viết được ptpư minh hoạ.
+ Ca(OH)
2
là bazơ tan hay không tan?
+ Vậy Ca(OH)
2

HS khác nhận xét và bổ sung.
* Kết luận: d
2
Ca(OH)
2
làm quỳ tím chuyển thành màu xanh, d
2
phenol phtalein từ không màu
chuyển thành màu đo.û
b. Ca(OH)
2
tác dụng với Axit:
GV: Yêu cầu HS làm TN sau: Nhỏ từ từ d
2
HCl
vào ống nghiệm chứa d
2
Ca(OH)
2
có phenol
phtalein ở trên.
+ Quan sát nhận xét hiện tượng xảy ra?
+ Dung dich màu đỏ biến mất chứng tỏ điều gì?
+ GV: Yêu cầu HS viết ptpư?
GV nhận xét và bổ sung đưa ra kết luận.
- HS làm TN sau: Nhỏ từ từ d
2
HCl vào ống nghiệm
chứa d
2

tác dụng được với oxit axit:
+ Oxit axit có tác dụng được với bazơ không?
+ Sản phẩm tạo thành là gì?
+Ca(OH)
2
có t.dụng được với oxit axit không?Ví
dụ?
GV: Nếu tỉ lệ 1:1 tạo muối trung hoà, 1:2 tạo muối
axit, ……………….
+ Ngoài những tính chất trên Ca(OH)
2
còn có
những tính chất nào nữa?
GV: Tính chất này chúng ta sẽ học ở bài 9.
GV nhận xét và bổ sung đưa ra kết luận.
+ Oxit axit có tác dụng được với bazơ.
+ là muối và H
2
O.
+ Có.
+ Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3
+ H
2
O
+ Có. Tác dụng được với muối.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status