Bài luyện tập số 1 image marked - Pdf 60

BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1
Câu 1: Số oxi hóa của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là:
B. 4, 4, 2, 4.

A. 4, 4, 3, 4.

C. 4, 4, 2, 4.

D. 4, 4, 3, 4.

C. 1.

D. 3.

Câu 2: Số oxi hóa của Iot trong IF7 là:
A. 1.

B. 7.

Câu 3: Cho các hợp chất: H2O, Na2O, F2O, Cl2O. Số hợp chất chứa oxi có số oxi hóa 2 là
A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 4: Số oxi hóa của nguyên tố C trong các chất: CO2, Na2CO3, CO, Al4C3, CaC2, CH2O lần lượt là:
A. 4, 4, 2, 4, 1, 0.


Trong phản ứng này, H 2O2 đóng vai trò:
A. chất xúc tác.

B. chất khử.

C. chất oxi hóa.

D. chất ức chế.

t
Câu 8: Trong phản ứng: Cu(OH) 2 
 CuO  H 2 O , nguyên tố đồng:

A. bị oxi hóa.

B. bị khử.

C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

D. không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

Câu 9: Cho phản ứng
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4  3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
A. FeSO4 và K2Cr2O7.

B. K2Cr2O7 và FeSO4.

C. H2SO4 và FeSO4.



D. Tính oxi hóa Br2 của mạnh hơn của Cl2.

Câu 12: Loại phản ứng luôn luôn không là phản ứng oxi hóa khử là:
A. phản ứng hóa hợp.

B. phản ứng phân hủy.

C. phản ứng thế trong hóa vô cơ.

D. phản ứng trao đổi.

Câu 13: Cho các phương trình phản ứng:
(a) 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

(b) NaOH + HCl  NaCl + H2O

(c) Fe3O4 + 4CO  Fe + CO2

(d)AgNO3 + NaCl  AgCl + NaNO3

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 2

B. 3

C. 1

D. 4


Câu 17: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O
Nếu tỉ lệ giữa N2O và NO là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ số mol nAl : nNO : nNO là:
2

A. 25 : 6 : 9.

B. 23 : 4 : 6.

C. 46 : 2 : 3.

D. 20 : 2 : 3.

Câu 18: Cho phản ứng: 2NO2 + H2O  2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò:
A. chất oxi hóa.

B. chất khử.

C. chất tham gia phản ứng.

D. vừa lầ chất khử, vừa là chất oxi hóa.


Câu 19: Cho phản ứng xảy ra khi cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH:
Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O. Trong phản ứng này clo có vai trò:
A. chất oxi hóa.

B. chất khử.

C. chất tham gia phản ứng.


dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A. 6

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 23: Cho các phản ứng hóa học sau:
t
(a) S  O 2 
 SO 2

t
(b) S  3F2 
 SF6

(c) S + Hg  HgS

t
(d) S 6HNO3ñaë
c 
 H 2SO4  6NO2  2H 2O

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là:
A. 3

B. 2


 Fe 2 (SO 4 )3  SO 2  I 2  H 2 O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là:
A. 20

B. 15

C. 10

D. 8

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 1 mol CuFeS2 bằng H2SO4 đặc nóng thấy thoát ra n mol SO2. Giá trị của n là:
A. 6,5

B. 7,5

C. 8,5

D. 9,5


Câu 28: Cân bằng phản ứng hóa học sau:

CH 3  C  CH  KMnO 4  H 2 O  CH 3COOK  MnO 2  K 2 CO3  KOH
Tổng các hệ số cân bằng của phương trình là:
A. 27

B. 28

C. 29

D. 3

t
Câu 32: Xét phản ứng: 2M  2nH 2SO4ñaë
c 
 M 2 (SO4 )n  nSO2  2nH 2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tạo thành là:
A. 3n  1.

B. 2n 2.

C. 5n  3.

D. 3n.

Câu 33: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng dư. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa
khử là:
A. 7

B. 8

C. 10

D. 9

Câu 34: Cho phản ứng hóa học sau: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra:
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.


B. 27

C. 34

D. 31

Câu 38: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

(b) 2HCl + Fe  FeCl2 + H2


(c) 14HCl + K2Cr2O7  2KCl + 2CrCl3 + 5Cl2 + 7H2O

(d) 6HCl + 2Al  2AlCl3 + 3H2

(e) 16HCl + 2KMnO4  2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:
A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 39: Phản ứng nào dưới đây chứng SO2 có tính khử:
A. S+ O2  SO2
B. Na2SO3 + 2HCl  2NaCl + SO2  + H2O

A. 14.

B. 15.

C. 18.

D. 20.

Câu 43: Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

KMnO 4  C6 H 5  CH  CH 2  H 2SO 4  MnSO 4  (Y)  CO 2  K 2SO 4  H 2 O
(Y) là kí hiệu của sản phẩm hữu cơ. Tổng số các hệ số cân bằng của phương trình là:
A. 15.

B. 17.

C. 25.

D. 27.

Câu 44: Cho phương trình: aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4  dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O
Tỷ lệ a:b là:
A. 3:2

B. 2:3

C. 1:6

D. 6:1


(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etylen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(d) Cho dung dịch glucozo vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A. 2

B. 4

C. 5

D. 3

Câu 48: Tiến hàng các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.

(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.

(III) Sục hỗn khí NO2 và O2 vào nước.

(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng.

(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF.

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là:
A. 3


khi bị hòa tan là:
A. 2x

B. 3x

C. 2y

D. y

Câu 51: Cho các phản ứng oxi hóa khử sau:
3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI (1)

2HgO  2Hg + O2  (2)

4K2SO3  3K2SO4 + K2S (3)

NH4NO3  NO2  + 2H2O (4)

2KClO3  2KCl + 3O2  (5)

3NO2 + 2H2O  2HNO3 + NO  (6)

4HClO4  2Cl2 + 7O2  + 2H2O (7)

2H2O2  2H2O + O2  (8)


Trong các phản ứng oxi hóa khử trên, số phản ứng oxi hóa khử nội phân tử là:
A. 2


A. 156

B. 129

C. 447

D. 17

Câu 55: Cho phản ứng: KMnO4 + H2SO4 + KCl  K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, tỉ lệ số của KMnO4 và KCl là:
A. 2:5

B. 1:5

C. 2:6

D. 1:6

Câu 56: Cho các chất sau: FeCO3,Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất và dung dịch
H2SO4 đặc, nóng dư thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là:
A. Fe3O4

B. Fe(OH)2

C. FeS

D. FeCO3

Câu 57: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp X gồm Cu và Ag:
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư O3 (ở điều kiện thường).


D. 1; 8

Câu 60: Cho phương trình: Fe(NO3)2 + KHSO4  Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O
Sau khi cân bằng với các hệ số của các chất là số nguyên nhỏ nhất thì tổng hệ só các chất tham gia phản
ứng là


A. 18

B. 21

C. 22

D. 23

Câu 61: Cho phản ứng sau: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 1: 2 thì hệ số cân bằng của HNO3 (hệ số nguyên dương, tối giản)
trong phương trình hóa học là
A. 66

B. 48

C. 38

D. 30

Câu 62: Cho phản ứng: FexOy + 2yHI  xFeI2 + (y-x)I2 + H2O
Phản ứng trên không là phản ứng oxi hóa khử nếu
A. Luôn là phản ứng oxi hóa khử; không phụ thuộc vào x, y.


D. 4

Câu 65: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và N2O là 2 :1 , thì hệ số cân bằng tối giản của trong phương trình hóa học là:
A. 20

B. 12

C. 18

D. 30

Câu 66: Kim loại M có hóa trị n không đổi tác dụng với HNO3 theo phản ứng:
M + HNO3  M(NO3)n + NO 2 + NO + H2O, biết VNO2 : VNO  2 :1
Tỉ lệ số phân tử HNO3 không bị khử và bị khử trong phương trình hóa học trên là
A. 8 : 3.

B. 5 : 3.

C. 3 : 8.

D. 3 : 5.

Câu 67: Cho sơ đồ phản ứng: P + NH4ClO4  H3PO4 + Cl2 + N2 + H2O. Sau khi lập phương trình hóa
học, ta có tổng số nguyên tử bị oxi hóa và số nguyên tử bị khử lần lượt là:
A. 8 và 20.

B. 10 và 18


B. 14

C. 18

D. 15

Câu 71: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + K2SO3 + KHSO4  K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Sau khi cân bằng tổng các hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình thu được là:
A. 19

B. 25

C. 21

D. 41

Câu 72: Cho phản ứng oxi hóa khử sau:
FeSO3 + KMnO4 + H2SO4 (loãng)  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Sau khi cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối giản nhau, tổng đại số của các hệ số chất tham
gia phản ứng là:
A. 32

B. 20

C. 28

D. 30

Câu 73: Hỗn hợp A gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO3 loãng,
đun nóng, thấy giải phóng khi NO duy nhất, phần dung dịch thu được sau phản ứng chỉ chứa muối sunfat

11. A

12. D

13. A

14. B

15.A

16. D

17. A

18. D

19. D

20. D

21. B

22. C

23. A

24. B

25. C


41. C

42. B

43. A

44. D

45. B

46. A

47. B

48. D

49. A

50. D

51. C

52. A

53. A

54. A

55. B


71. B

72. D

73. D
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI

Câu 1: Giả sử x là số oxi hóa của C trong CO2 ta có: x  2  2   0  x  4
Tương tự số oxi hóa của C trong các phân tử là H2C+4O3; HC+2OOH, C-4H4
Đáp án C.
Câu 2: Giả sử số oxi hóa của Iot là x ta có: x  7  1  0  x  7
Đáp án B.
Câu 3: Số oxi hóa của O trong các hợp chất là H2O-2, Na2O-2, F2O+2, Cl2O-2. Có 1 hợp chất oxi có số oxi
hóa +2. Đáp án B.


Câu 4: Giả sử số oxi hóa của C trong CO2 là x ta có x  2  2   0  x  4
Tương tự số oxi hóa của nguyên tố C trong các hợp chất là: Na2C+4O3, C+2O, Al4C3-4, CaC2-1, C0H2O.
Đáp án A.
Câu 5: Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là: S, FeO, SO2, N2, HCl. Có 5 chất. Đáp án B.
Câu 6: Các chất và ion có số oxi hóa trung gian thì vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Các chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là: Cl2, SO2, Fe2+, Mn2+.
Chú ý: F2 chỉ có 2 số oxi hóa là -1, 0. F2 chỉ có tính oxi hóa.
Na+, Ca2+, Al3+ là các ion có tính oxi hóa cao nhất chỉ thể hiện tính oxi hóa. S2-, Cl- có số oxi hóa thấp
nhất chỉ thể hiện tính khử. Đáp án B.
Câu 7: Trong phản ứng này có các quá trình Mn trong MnO4- có số oxi hóa +7, O trong H2O2 có oxi hóa
-1. Mn 7  5e  Mn 2 ; 2O 1  O02  2e
Suy ra H2O2 là chất khử. Đáp án B.
t
Câu 8: Nhận thấy trong phản ứng Cu(OH) 2 

Câu 15: Quá trình oxi hóa: Fe 2  Fe3  1e
Quá trình khử: N 5  3e  N 2
Phương trình phản ứng: 3FeCl2 + 4HNO3  2FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất phản ứng là: 3  4  7 . Đáp án A.
Câu 16: Quá trình oxi hóa: Cr 3  Cr 6  3e
Quá trình khử: Cl1  2e  Cl1
Phương trình phản ứng: 2CrCl3 + 3NaOCl + 10NaOH  2Na2CrO4 + 9NaCl + 5H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phương trình hóa học trên là: 2  3  10  2  9  5  31
Đáp án D.
Câu 17: Giả sử có 2 mol N2O, 3 mol NO.
Bảo toàn electron  n Al 

2.8  3.3 25
25
 mol  n Al : n N2O : n NO 
: 2 : 3  25 : 6 : 9. Đáp án A.
3
3
3

Câu 18: Nhận thấy nguyên tố N+4 trong NO2 vừa lên N+5 (trong HNO3) vừa xuống N+2 (trong NO) nên
NO2 vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa. Đáp án D.
Câu 19: Nhận thấy nguyên tố Cl0 trong Cl2 vừa lên Cl+1 (trong NaClO) vừa xuống Cl- (trong NaCl) nên
Cl2 vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa. Đáp án D.
Câu 20: Phản ứng d, S vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, số oxi hóa giảm về
-2 và lên +4.
A, B: S đóng vai trò là chất khử.

C: S đóng vai trò là chất oxi hóa.



Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là 8. Đáp án D.
Câu 27: Quá trình oxi hóa: CuFeS2  Cu 2  Fe 3  2S6  17e
Quá trình khử: S6  2e  S4
Bảo toàn electron: 2n SO2  17n CuFeS2  n SO2  8,5 mol . Đáp án C.
Chú ý các chất khử khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng sẽ bị oxi hóa lên mức oxi hóa cao nhất.
Câu 28: Nhận thấy hợp phần CH3 không thay đổi số oxi hóa.
Quá trình oxi hóa: C0  C1  C3  C4  8e
Quá trình khử: Mn 7  3e  Mn 4
Phương trình phản ứng: 3CH 3  C  CH  8KMnO 4  H 2 O  3CH 3COOK  8MnO 2  3K 2 CO3  2KOH
Đáp án B.
Câu 29: Quá trình oxi hóa: 2Fe 2y/ x  xFe 3   6x  4y  e
Như vậy mỗi phân tử FexOy nhường  3x  2y  e electron. Đáp án C.
Câu 30: Quá trình oxi hóa: 2Fe 2y/ x  xFe 3   6x  4y  e
Quá trình khử: S6  2e  S4
Phương trình phản ứng: 2FexOy + (6x-2y) H2SO4  xFe2(SO4)3 + (3x-2y) SO2 + (6x-2y) H2O
Vậy hệ số của SO2 là 3x-2y. Đáp án D.
Câu 31: Quá trình oxi hóa: R 0  R  n  ne
Quá trình khử: N 5  3e  N 2
Phương trình phản ứng: 3R + 4nHNO3  R(NO3)n + nNO + 2nH2O
Đáp án B.
Câu 32: Nhận thấy phương trình đã được cân bằng:
t
2M  2nH 2SO4ñaë
c 
 M 2 (SO4 )n  nSO2  2nH 2O

Chú ý tổng hệ số các chất tạo thành là: 1  n  2n  3n  1. Đáp án A.



Câu 42: Chú ý trong phản ứng này hợp phần C6H5 không thay đổi số oxi hóa.
Quá trình oxi hóa: C2  C2  C3  C3  C3  C3  10e
Quá trình khử: Mn 7  5e  Mn 2
C6H5-CH2-CH2-CH3 + 2KMnO4 + 3H2SO4  C6H5COOH + CH3COOH + K2SO4 + 2MnSO4 + 4H2O
Tổng hệ số các chất trong phản ứng là 15. Đáp án B.
Câu 43: KMnO 4  C6 H 5  CH  CH 2  H 2SO 4  MnSO 4  C6 H 5COOH  CO 2  K 2SO 4  H 2 O
Quá trình oxi hóa: C1  C2  C3  C4  10e
Quá trình khử: Mn 7  5e  Mn 2
PT: 2KMnO 4  C6 H 5  CH  CH 2  3H 2SO 4  2MnSO 4  C6 H 5COOH  CO 2  K 2SO 4  H 2 O4
Đáp án A.


Chú ý hợp chất có chứa liên kết đôi khi tham gia phản ứng oxi hóa khử trong KMnO4/ H2SO4 thì liên kết
đôi bị phá vỡ hình hợp chất có chức COOH hoặcCO2.
Câu 44: Quá trình oxi hóa: Fe 2  Fe 3  1e
Quá trình khử: Cr 6  3e  Cr 3
Phương trình phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4  3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 7H2O
 a : b  6 :1. Đáp án D.

Câu 45: Chiều xảy ra phản ứng oxi hóa khử:
chất oxi hóa mạnh + chất khử mạnh  chất oxi hóa yếu + chất khử yếu.
Từ phương trình (1)  tính oxi hóa của X 2  Y 3 , phương trình (2)  tính oxi hóa của Y 2  X 2
Tính oxi hóa của Y 2  X 2  Y 3
Tính khử đảo lại theo dãy điện hoá Y  X  Y 2 .
Nhận định đúng là: Ion Y 3 có tính oxi hóa mạnh hơn ion X 2 . Đáp án B.
Câu 46: HCl thể hiện tính khử từ Cl-  Cl2, tính oxi hóa từ H+  H2.
Vậy (a), (c) HCl thể hiện tính khử. (d) HCl thể hiện tính oxi hóa và (b) là phản ứng trao đổi. Đáp án A.
Câu 47: (a) 3CH 2  CH 2  2KMnO 4  3CH 2 OH  CH 2 OH  MnO 2  2KOH

 b  CH3CH 2OH  CuO  CH3CHO  Cu  H 2O

t
(3) Au  O 2 
 không phản ứng

t
(4)2Cu(NO3 ) 2 
 2CuO  4NO 2  O 2

t
(5) KNO3 
 2KNO 2  O 2
t
2C u  O 2 
 2CuO
t
(6) Al NaCl 
 không phản ứng

Vậy có 3 trường hợp thỏa mãn là (1), (4), (5). Đáp án A.


Câu 50: x : y  2 : 5  y  2,5 x

n SO2  n SO2  n SO2  0,5n H2SO4  0,5y
4

ne nhöôøng  ne nhaän  2nSO  2.0,5y  y
2

Chọn D.

FeCO3 : n  n CO2  n SO2  a  0,5a  1,5a


Fe3O 4 : n SO2  0,5a
7
FeS : n SO2  a  a  4,5a
2

Fe  OH 2 : n SO2  0,5a
Chọn C.
Câu 57: Ở thí nghiệm (d) chỉ có Cu tác dụng được với Fe3+ , Ag không phản ứng được do
E 0Ag /Ag  E 0Fe3 /Fe2 . Chọn A.

Câu 58: Trao đổi e

Cr2S3  2Cr 6  3S6  30e
Mn  SO3 2  Mn 6  2N 2  6O 2  2e
 Cr2S3 + 15Mn(NO3)2 + 20K2CO3  2K2CrO4 + 3K2SO4 + 15K2MnO4 + 30NO + 20CO2
Đáp án B.
Chú ý là trong hệ số các chất phản ứng.
Câu 59: Quá trình oxi hóa: FeS2  Fe 3  2S6  15e
Quá trình khử: N 5  3e  N 2
Phương trình phản ứng: FeS2 + 8HNO3  Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 5NO + 2H2O
Đáp án D.
Câu 60: 9Fe(NO3)2 + 12KHSO4  5Fe(NO3)3 + 2Fe2(SO4)3 +6 K2SO4 + 3NO + 6H2O
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là 9  12  21 . Chọn B.
Câu 61: 5Fe3O4 + 48HNO3  15Fe(NO3)3 + 2NO2 + NO + 24H2O
Hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình là 48. Chọn B.
Câu 62: Để phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa khử thì phải thỏa mãn điều kiện không có chất nào
có sự thay đổi số oxi hóa.


khô
ng bòkhử

phả
n ứ
ng

 4nNO  2nNO  4.1  2.2  8mol
2

 nNO (muối)  8  2  1  5mol
3

Tỉ lệ số phân tử HNO3 khơng bị khử và bị khử trong phương trình hóa học trên là: 5 : 3
Đáp án B.
Câu 67: P 0  P 5  5e ;

2N 3  2Cl7  8e  Cl02  N 02

Phương trình phản ứng: 8P + 10NH4ClO4  8H3PO4 + 5Cl2 + 5N2 + 8H2O
Chú ý câu hỏi số ngun tử bị oxi hóa gồm P và N-3. Vậy có 8  10  18 ngun tử bị oxi hóa.
Ngun tử bị khử là Cl+7 có 10 ngun tử bị khử.
Đáp án C.
Câu 68: FeSO4 + HNO3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + NO + X
Q trình oxi hóa: 2Fe 2  Fe32  2e
Q trình khử: N 5  3e  N 2
Phương trình: 6FeSO4 + 2HNO3 + 3H2SO4 3Fe2(SO4)3 + 2NO + 4H2O
Tổng hệ số của chất phản ứng: 6  2  3  11 . Đáp án B.
Câu 69: Trao đổi e

Tổng hệ số nguyên của chất tham gia phản ứng: 1  3  8  8  1  4  25 . Đáp án B.
Câu 72: Viết phương trình trao đổi e và cân bằng ta có:
10FeSO3 + 6KMnO4 + 14H2SO4 (loãng)  5Fe2(SO4)3 + 3K2SO4 + 6MnSO4 + 14H2O
Tổng đại số của các hệ số tham gia phản ứng là 30. Chọn D.
Câu 73: Nhận thấy FeS2 và Cu2S đều là chất khử và bị HNO3 đẩy lên mức oxi hóa cao nhất

FeS2  Fe 3  2S6  15e
x

x

2x

Cu 2S  2Cu 2  S6  10e
y

2y

y

Vì dung dịch sau phản ứng chỉ có muối sunfat nên dung dịch chỉ có ion Fe+3, Cu+2, SO42Bảo toàn điện tích (tổng mol điện tích dương bằng tổng điện tích âm) ta có:

3x  2y  2   2x  y   2  x  2 y
Đáp án D.




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status