Bài luyện tập số 1 image marked - Pdf 60

Trong một nhóm, đi từ trên xuống dưới, tính kim loại tăng dần. Nhận thấy; Na, K đều
thuộc nhóm IA  tính kim loại K > Na.
Vậy thứ tự giảm dần tính kim loại là K > Na > Mg > Al  Chọn B.
Câu 46: Theo lý thuyết bảng tuần hoàn: Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hóa
trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng lần lượt từ 1 đến 7.

Đặt mua file Word tại link sau
/>
Câu 47: Trong một nhóm A, đi từ trên xuống dưới tính kim loại của nguyên tố tăng dần,
tính phi kim giảm dần.
 Chu kì 2 là chu kì có tính phi kim mạnh nhất, chu kì 6 có tính kim loại mạnh nhất (chu

kì 7 gồm các nguyên tố phóng xạ nên không xét).
Trong một chu kì, đi từ trái sang phải tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời
tính phi kim tăng dần.
 Nhóm IA có tính kim loại mạnh nhất, VIIA có tính phi kim mạnh nhất.

Do đó, nguyên tố thuộc nhóm IIA (vì chu kì 1 là nguyên tố H), chu kì VIA có tính kim
loại mạnh nhất  Cs.
Nguyên tố thuộc nhóm VIIA, chu kì 2 có tính phi kim mạnh nhất  F
 Chọn C.

Câu 48: Trong một nhóm A, đi từ trên xuống dưới:
-Số lớp electron tăng dần, bán kính nguyên tử tăng dần, mặc dù điện tích hạt nhân tăng
dần.
-Độ âm điện của nguyên tử nguyên tố thường giảm dần.
-Năng lượng ion hóa, độ âm điện giảm dần đồng thời bán kính nguyên tử tăng nhanh làm
cho khả năng nhường electron tăng nên tính kim loại tăng, khả năng nhận electron giảm
nên tính phi kim giảm.
 Chọn B.


A. cation X 2

B. anion X 2

C. anion X 2

D. anion X 6

Câu 4: Cho phân tử CaCl2 , hóa trị của Ca trong phân tử đó là:
A. Điện hóa trị 2

B. Cộng hóa trị 2

C. Điện hóa trị 2

D. Điện hóa trị +2

Câu 5: Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 17. Khi tạo đơn chất, X sẽ
A. nhận 1 electron tạo ion có điện tích -1.
B. góp chung 1 electron tạo thành 1 cặp electron.
C. mất 1 electron tạo ion có điện tích 1-.
D. nhận 1 cặp electron tạo thành 1 liên kết cho-nhận.
Câu 6: Liên kết ion thường được tạo thành giữa hai nguyên tử
A. Kim loại và phi kim.
B. Kim loại điển hình và phi kim.


C. Kim loại và phi kim điển hình.
D. Kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 2 , nguyên

A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
B. Có ba loại liên kết hóa học là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại
C. Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng
lượng thấp hơn
D. Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau
Câu 12: Trong các ion sau: Fe3 , Na  , Ba 2 ,S2 , Pb 2 , Cr 3 , Ni 2 , Zn 2 , Ca 2 , Cl , H  có bao nhiêu
ion không có cấu hình electron giống khí trơ:
A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu 13: Số hiệu nguyên tử của X,Y lần lượt là 19 và 16. Hợp chất tạo thành từ X và Y là
A. X 2 Y

B. XY

C. XY2

D. X 2 Y3


Câu 14: Tổng số electron trong ion NO3 là (Cho: 7 N, 8 O ):
A. 3

B. 24


D. SiO 2 , P2O5 ,SO3 .

Câu 18: Cho các phân tử N 2 , HCl, NaCl, MgO . Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là
A. N 2 và HCl

B. HCl và MgO

C. HCl và NaCl

D. NaCl và MgO

Câu 19: Các chất mà phân tử không phân cực là:
A. HBr, CO 2 , CH 4

B. Cl2 , CO 2 , C2 H 2

C. NH3 , Br2 , C2 H 4

D. HCl, C2 H 2 , Br2

Câu 20: Cho các tính chất sau:
(1) Chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao;
(2) Dẫn điện khi trong dung dịch hoặc ở trạng thái nóng chảy;
(3) Dễ hòa tan trong nước;
(4) Dễ hóa lỏng và dễ bay hơi;
Số tính chất đặc trưng cho hợp chất ion là
A. 2

B. 4



C. 34

D. 64

Câu 24: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử
A. H 2SO 4 , NH3 , H 2

B. NH 4Cl, C O 2 , H 2 S

C. CaCl2 , Cl2 O, N 2

D. K 2 O,SO 2 , H 2 S

Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron : 1s 2 2s 2 2p6 3s 2 3p6 4s1 . Nguyên tử
của nguyên tố Y có cấu hình electron : 1s 2 2s 2 2p5 . Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và Y
thuộc loại liên kết
A. Ion.

B. Cộng hóa trị không cực.

C. Cộng hóa trị có cực.

D. Kim loại.

Câu 26: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử ?
A. H 2SO 4 , NH3 , H 2

B. NH 4Cl, CO 2 , H 2 S


C. 3.

D. 5.

Câu 30: Tổng số electron trong anion XY3m  là 40. Công thức của anion là
A. NO3

B. SiO32

C. BrO3

D. SO32

Câu 31: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử
A. CaCl2 , H 2 O, N 2

B. K 2O,SO 2 , H 2S


C. NH 4Cl, CO 2 , H 2S

D. H 2SO 4 , NH3 , H 2

Câu 32: Dãy hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là
A. H 2SO 4 , PCl3 ,SO 2Cl2 , OF2 , N 2O 4 .

B. K 3PO 4 , NO 2 ,SO 2 , NH 4Cl, HNO3 .

C.  NH 4 2 SO 4 , PCl3 ,SO 2 Cl2 , NO 2 ,SO3 .



D. 4.

Câu 36: Số liên kết cộng hóa trị trong phân tử C2 H 6 là
A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p6 3s 2 3p6 4s1 , nguyên tử của
nguyên tố Y có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p5 . Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên
tử Y thuộc loại liên kết :
A. Cho nhận

B. Ion

C. Cộng hóa trị

D. Kim loại

Câu 38: Cho độ âm điện của các nguyên tố: O (3,44), Na (0,9), Mg (1,2), Cl (3,16). Trong
các phân tử sau phân tử nào có độ phân cực lớn nhất
A. NaCl .

B. MgO .

C. MgCl2 .

Kết luận nào sau đây không đúng
A. Liên kết giữa X1 và X 2 là liên kết ion.
B. Liên kết giữa Y1 và Y2 là liên kết kim loại.
C. Liên kết giữa Z1 và Z2 là liên kết cộng hóa trị.
D. Liên kết giữa T1 và T2 là liên kết cộng hóa trị.
Câu 42: Phân tử nào sau đây không có liên kết cho nhận
A. O3

B. CO

C. SO 2

D. H 2O 2

Câu 43: Nhóm các chất nào sau đây phân tử có cùng loại liên kết ( LK cộng trị hoặc LK
ion )
A. KNO3 ; NaCl; K 2SO 4 ; NH3

B. NaCl; FeS2 ; Na 2O; LiCl

C. H 2O;CH 4 ; HF;CCl4

D. K 2CO3 ; H 2SO 4 ; HNO3 ;C2 H5OH

Câu 44: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52. Hợp
chất MX n có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36. Liên kết trong phân tử MX n thuộc
loại liên kết
A. cho nhận

B. cộng hóa trị không phân cực

D.

Câu 48: Dãy hợp chất nào thuộc loại hợp chất ion ( liên kết ion )
A. Na 2S, LiCl, NaH, MgO .

B. HCl, Na 2S, LiCl, NaH .

C. HF, Na 2S, LiCl, MgO .

D. Na 2S, LiCl, MgO, PCl5 .

Câu 49: Trong số các phân tử : HCl;CO 2 ; N 2 ; NH 3 ;SO 2 ;CO . Số phân tử có liên kết chonhận là:
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 50: Dãy nào sau đây gồm các chất mà cấu tạo phân tử không thể thỏa mãn quy tắc
bát tử ?
A. H 2S, HCl

B. SO 2 ,SO3 .

C. CO 2 , H 2O

D. NO 2 , PCl5 .


số electron lớp ngoài cùng bằng 7. Hợp chất tạo bởi X, Y có công thức và liên kết hóa học

A. X 2 Y , liên kết cộng hóa trị.

B. XY2 , liên kết cho – nhận.

C. XY, liên kết cộng hóa trị.

D. XY, liên kết ion.

Câu 55: Cho các phân tử:
NH 4 NO3 ,CaCl2 , HNO3 , Fe(NO3 ) 2 ,CH 3COOH, H 3PO 4 ,CH 3 NH 3Cl,CH 3CHO . Có bao nhiêu

chất chỉ chứa liên kết cộng hóa trị
A. 3.

B. 5.

C. 6.

D. 4.

Câu 56: Trong số các phân tử: HCl,CO 2 , N 2 , NH 3 ,SO 2 ,CO . Trong cấu tạo thỏa mãn quy
tắc bát tử, số phân tử có liên kết cho – nhận là
A. 4.

B. 3.

C. 2.



Câu 60: Hợp chất nào sau đây mà trong phân tử có liên kết ion
A. HF .

B. NH 2CH 2CONHC6 H 4OH .

C. C6 H 5 NH 3Cl .

D. (NH 2 ) 2 CO .
BẢNG ĐÁP ÁN

01. B

02. C

03. A

04. A

05. B

06. D

07. B

08. A

09. D

10. D

25. A

26. A

27. A

28. C

29. A

30. B

31. D

32. A

33. B

34. B

35. D

36. D

37. B

38. A

39. D


55. D

56. C

57. C

58. B

59. D

60. C

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
Câu 1: Nguyên tử Na trung hòa có số p = số e = 11
Để hình thành ion Na  thì nguyên tử Na mất đi mất 1 electron: Na  Na   1e
 Trong ion Na  có 11 proton và 10 electron. Đáp án B

Câu 2: Liên kết ion là liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện
tích trái dấu. Liên kết ion được hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình.
 Chọn C.

Câu 3: X có 2 electron ở lớp ngoài cùng nên theo quy tắc bát tử X có xu hướng nhường 2
electron để hình thành cation: X  2e  X 2 Đáp án A
Câu 4: Điện hóa trị bằng số liên kết cộng hóa trị mà nguyên tử nguyên tố đó tạo ra được
với các nguyên tử khác trong phân tử. Điện hóa trị của Ca trong phân tử CaCl2 là 2 . Đáp
án A
Câu 5: X là Cl.
Cấu hình:  Ne 3s 2 3p5
Như vậy, trong nguyên tử Cl còn 1 e độc thân. Khi tạo thành đơn chất, 2 e độc thân ở 2
nguyên tử Cl sẽ ghép chung, tạo thành 1 cặp e. Đáp án B


Pb 2 :  Xe 4f 15 5d10 6s 2

Ni 2 :  Ar  3d8

Zn 2 :  Ar  3d10

Cr 3 :  Ar  3d 3
H  :1s 0

 Đáp án B.

Câu 13: X là kali và Y là lưu huỳnh
Công thức hợp chất tạo thành là K 2S

Đáp án A

Câu 14: N có Z N =7 electron, O có ZO =8e. Vậy tổng số electron trong ion NO3 = 7+8 
3+1=32.
Đáp án D.
Câu 15: Các chất thuộc loại hợp chất ion là Na 2S, LiCl, NaH, MgO .
Câu 16: Trong các chất
-3 chất có liên kết cộng hóa trị phân cực: NH 3 , HCl,SO3 .

Đáp án A


-1 chất có liên kết cộng hóa trị không phân cực: N 2 . Chọn A.
Câu 17: Trong dãy oxit: Oxit có liên kết ion là: Na 2O,CaO .
Oxit có liên kết cộng hóa trị phân cực là SiO 2 , P2O5 ,SO3 .


Chọn C.
Câu 23: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là: 1s 2 2s 2 2p6 3s 2 3p1
X có xu hướng nhường 3 electron để hình thành ion: X  X 3  3e .
Y có số hiệu nguyên tử Z= 13+4 = 17.
Cấu hình electron của Y: 17Y :  Ne 3s 2 3p5 .
Y có xu hướng nhận 1 electron để hình thành ion: Y  1e  Y .
Hai ion được tạo thành mang điện tích trái dấu hút nhau bằng lực hút tĩnh điện, tạo nên
phân tử XY3 : X 3  3Y  XY3
Vậy số electron trong phân tử hợp chất tạo thành giữa X và Y là 13+17x364  Chọn D.


Câu 24: Các chất có liên kết ion là: NH 4Cl,CaCl2 , K 2O . Còn lại các chất đều chỉ có lk cộng
hóa trị
Chọn A
Câu 25: X thuộc nhóm IA, kim loại kiềm tức kim loại điển hình, Y thuộc nhóm VII A, phi
kim điển hình. Liên kết giữa X và Y là lk ion.
Đáp án A
Câu 26: A đúng
B sai do NH 4Cl có lk ion

C sai do CaCl2 có lk ion

D sai do K 2O có lk ion

Đáp án A

Câu 27: X là kali, Y là Oxi  K 2O , liên kết ion
Câu 28: Trong các phân tử, có 3 phân tử phân cực gồm: NH 3 ,SO 2 và H 2O .
Các liên kết C-O trong phân tử CO 2 là liên kết cộng hóa trị có cực, nhưng do có cấu tạo


Câu 34: -Anion có cấu hình 1s 2 2s 2 2p6  Anion là O 1s 2 2s 2 2p 4 hoặc F 1s 2 2s 2 2p5
-Cation có cấu hình 1s 2 2s 2 2p6  Cation là Na 1s 2 2s 2 2p6 3s1 hoặc Mg 1s 2 2s 2 2p6 3s 2
-Giả sử anion là O
+Tổng số hạt p, n, e trong phân tử X là 92.  X là Na 2O (2x (11x2+12) +(8 x 2 + 8)=92).
+Tổng số hạt p, n, e trong phân tử Y là 60.  Y là MgO (( 12 x 2 + 12) + (8 x 2 +8) = 60).
-Giả sử anion là F
+Tổng số hạt trong phân tử X là 92.  X là MgF2 ((12 x 2 + 12) + 2 x (9 x 2 + 10) = 92)
Đáp án B.
Câu 35: Cấu hình electron nguyên tử của C (Z=6) là 1s 2 2s 2 2p 2 , nguyên tử cacbon có 4
electron ở lớp ngoài cùng.
Cấu hình electron nguyên tử của O (Z=8) là 1s 2 2s 2 2p 4 , nguyên tử oxi có 6 electron ở lớp
ngoài cùng.
Trong phân tử CO 2 , nguyên tử C nằm giữa 2 nguyên tử O và góp chung với mỗi nguyên
tử O hai electron, mỗi nguyên tử O góp chung với nguyên tử C hai electron tạo ra hai liên
kết đôi.
Ta có công thức cấu tạo: O=C=O.
 Số cặp electron dùng chung trong phân tử CO 2 là 4  Chọn D.

Câu 36: Cấu hình electron của C là 6 C :  He 2s 2 2p 2 . C ở trạng thái kích thích có cấu hình:

 He 2s1 2p3  Khi đó C có 4 electron độc thân.
Do có 4 electron độc thân nên mỗi C tạo 3 liên kết cộng hóa trị với 3 nguyên tử H và 1
nguyên tử C còn lại.
Công thức cấu tạo có thể có của C2 H 6 là

 Số liên kết cộng hóa trị trong phân tử C 2 H 6 là 7  Chọn D.

Câu 37: X có một electron lớp ngoài cùng, electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s  X
thuộc chu kì 4, nhóm IA.

(Z) Z1 là C, Z2 là S, liên kết giữa 2 chất là liên kết cộng hóa trị
(T) T1 là Ca, T2 là F, CaF2 là hợp chất ion. Vậy, đáp án D sai. Đáp án D
Câu 42: Công thức phân tử H 2O 2 là H-O-O-H nên không có liên kết cho nhận. Đáp án D
Câu 43: A sai vì KNO3 , NaCl, K 2SO 4 là liên kết ion; NH 3 là liên kết cộng hóa trị
B sai vì NaCl, Na 2O, LiCl là liên kết ion; FeS2 là liên kết cộng hóa trị
D sai vì H 2SO 4 , HNO3 ,C2 H 5OH là liên kết cộng hóa trị; K 2CO3 là liên kết ion


C đúng, đều có cùng liên kết cộng hóa trị; HF vẫn chỉ có liên kết cộng hóa trị
Trong các hợp chất vẫn có cả liên kết ion; liên kết cộng hóa trị và liên kết cho nhận.
Chọn C
Câu 44: Z  82, p  n  1,5p
3,5p  2p  n  3p
 16  p M 

58
 19,3
3

 14  p X 

52
 17,3
3

Liên kết của KCl là liên kết ion. Đáp án D

p M  p X  36  19  17  p M  19;p X  17, n  1

Câu 45:


liên kết với 5 Cl, như vậy, xung quanh P có tổng cộng 10e nên cũng không thỏa mãn quy
tắc bát tử.
Đáp án D
Câu 51: NH 4Cl : liên kết ion là của NH 4 và Cl , liên kết cộng hóa trị giữa N và H
Na 2CO3 : Liên kết ion của Na  và CO32 , liên kết cộng hóa trị giữa C và O

NaF: chỉ có liên kết ion giữa Na  và F
H 2CO3 : chỉ có liên kết cộng hóa trị (giữa C và O hoặc O và H)
KNO3 : liên kết ion giữa K  và NO3 , liên kết cộng hóa trị giữa N và O

HClO: chỉ có liên kết cộng hóa trị
KClO: liên kết ion giữa K  và ClO  , liên kết cộng hóa trị giữa Cl và O
Đáp án D
Câu 52: * CH 4 : nguyên tử C là nguyên tử trung tâm (có cấu hình 1s 2 2s 2 2p 2 ), ở đây,
nguyên tử C ở trạng thái kích thích: 1 e ở phân lớp 2s chuyển lên nhóm 2p, làm cho C có
4 e độc thân, liên kết với 4 nguyên tử H. Như vậy, sẽ tạo thành 4 cặp e dùng chung và
không có cặp e nào chưa liên kết
* CO 2 : nguyên tử trung tâm là C: tương tự như trường hợp của CH 4 , C cũng ở trạng thái
kích thích, 4 e độc thân chia đều liên kết với 2 nguyên tử O. Như vậy, sẽ tạo thành 4 cặp e
dùng chung và không có cặp e chưa liên kết
* NH 3 : nguyên tử N là trung tâm (có cấu hình 1s 2 2s 2 2p3 ), nguyên tử N có 3 e độc lập liên
kết trực tiếp với 3 nguyên tử H và còn 1 cặp e chưa liên kết
* P2 H 4 (H 2 P  PH 2 ) , 2 nguyên tử P cùng là nguyên tử trung tâm: tương tự N, P cũng có 3 e
độc thân (2 e liên kết với H còn 1 e của 2P liên kết với nhau) và 1 cặp e chưa liên kết.
Như vậy, sẽ tạo thành 5 cặp e dùng chung và 2 cặp e chưa liên kết.
* PCl5 : P là nguyên tố trung tâm: P ở trạng thái kích thích (1 e ở 3s chuyển lên 3d làm
nguyên tử P có 5 e độc thân), 5 e này sẽ liên kết với 5 nguyên tử Cl tạo thành 5 cặp e dùng
chung và không có cặp e chưa liên kết


+ C-C: 3
 9  Đáp án C

Chú ý: Phân biệt liên kết xích ma và liên kết đơn. Trong mỗi liên kết đôi có 1 liên kết xích
ma và 1 liên kết 
Câu 58: Điều kiện để tạo hợp chất chứa liên kết hiđro là: H phải liên kết trực tiếp với
nguyên tố có độ âm điện lớn và trên nguyên tố có độ âm điện lớn đó phải có cặp e tự do
(F,N,O,Cl,S,....)


Số chất mà giữa các phân tử của chúng có thể tạo liên kết hiđro với nhau gồm: metanol,
phenol, axit valeric, etylamin.
Chú ý trimetylamin : N  CH 3 3 không thỏa mãn điều kiện nên không có liên kết hiđro.
Đáp án B.
Câu 59:
2p X  n X  34;p X  n X  1,5p X  12  p X  9  p X  11, n X  12
 X : Na

2p Y  n Y  28;p Y  n Y  1,5p Y  9  p Y  8  p Y  9, n Y  10
 Y:F
 XY : NaF

 Có liên kết ion

Đáp án D
Câu 60: A chỉ có liên kết cộng hóa trị giữa H và F
B chỉ có liên kết cộng hóa trị giữa C-H, N-H, C-N, C-O, O-H
C có liên kết cộng hóa trị giữa C-H, C-N, N-H và lk ion giữa C6 H 5 NH 3 ,Cl
D chỉ có liên kết cộng hóa trị giữa C-O, C-N, N-H
Đáp án C

Câu 4: Số oxi hóa của nguyên tố C trong các chất: CO 2 , Na 2CO3 ,CO, Al4C3 ,CaC2 ,CH 2 O
lần lượt là:
A.+4,+4,+2,-4,-1,0.

B. +4,+4,+2,+3,+4,0.


C. 4,+4,+2,+4,+4,+1.

D. +4,+4,+2,+4,+4,+1.

Câu 5: Cho dãy các chất và ion: Zn,S, FeO,SO 2 , N 2 , HCl,Cu 2 ,Cl . Số chất và ion có cả
tính oxi hóa và tính khử là
A. 7.

B. 5.

C. 4.

D. 6.

Câu 6: Cho dãy các chất và ion: Cl2 , F2 ,SO 2 , Na  ,Ca 2 , Fe 2 , Al3 , Mn 2 ,S2 ,Cl . Số chất và
ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là
A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 6.


B. K 2Cr2O7 và FeSO 4 .




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status