Chuong I.Dai So 10 CB - Pdf 61

Trờng thpt trần nhân tông Giáo án: Đại số 10
Ngày soạn:..
Ngày giảng:
Ch ơng I : Tập hợp - mệnh đề
Tiết 1
Bài 1. Mệnh đề
I. Mục tiêu : Qua bài học, học sinh cần nắm đợc:
1. Về kiến thức:
- Biết thế nào là 1 mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề.
- Biết đựơc mệnh đề kéo theo, điều kiện cần, điều kiện đủ.
2. Về kĩ năng:
- Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của 1 mệnh đề, xác định
đợc tính đúng sai của 1 mệnh đề đơn giản.
- Phân biệt rõ mệnh đề và mệnh đề chứa biến.
- Biết phát biểu các mệnh đề bằng cách sử dụng khái niệm điều kiện cần,
điều kiện đủ.
3. Về t duy, thái độ :
- Hình thành cho học sinh khả năng suy luận có lý, khả năng tiếp nhận,
biểu đạt các vấn đề 1 cách chính xác.
- Cẩn thận, chính xác, biết quy lạ về quen.
- Biết đựơc toán học có ứng dụng trong thực tiễn.
II . Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :
- Chuẩn bị các kiến thức mà HS đã học ở lớp dới: các định lý, các dấu hiệu
- Chuẩn bị các phiếu học tập.
III . Ph ơng pháp dạy học :
Phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển t duy.
IV . Tiến trình bài học và các hoạt động :
1. ổn định tổ chức, kiểm tra sỹ số :
Học sinh vắng:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới

- Yêu cầu HS tự lấy các ví dụ khác
về mệnh đề chứa biến.
- Xem tranh.
- Phải xác định đợc câu
đúng, câu sai, câu hỏi, câu
cảm thán.
- Tự đa ra khái niệm mệnh
đề theo ý hiểu của mình.
- Ghi nhận kiến thức mới.
- Ghi nhớ 3 chú ý.
- Tự lấy ví dụ về mệnh đề,
đứng tại chỗ trả lời theo
chỉ định của GV,
- Suy nghĩ => trả lời câu
hỏi, chỉ ra giá trị x cụ thể
để minh chứng cho câu trả
lời trên.
- Tiếp nhận khái niệm
mới.
- Đối với HS lớp 10 A1
- Phải lấy đợc mệnh đề
chứa biến và chỉ ra giá trị
của biến để đợc mệnh đề
đúng, mệnh đề sai.
1. Mệnh đề, mệnh đề
chứa biến.
a, Mệnh đề :
+ Ví dụ ( SGK- 4 ).
+ Khái niệm:
Mệnh đề là một phát

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Đa ra 2 câu nói , yêu cầu HS so
sánh ý nghĩa của 2 câu trên?
- Các cặp câu nói trên là các
mệnh đề phủ định.
- Nêu 1 số chú ý về mệnh đề phủ
định.
- Đa thêm vài ví dụ trong thực tế:
. Cấm không đợc câu cá.
. Cấm không đợc hút thuốc lá.... ,
sau đó phân tích ý nghĩa câu nói
để xác định tính đúng, sai của
nó.
- Hai câu nói có ý nghĩa
ngợc nhau.
- Nêu theo ý hiểu của
mình về phủ định của 1
mệnh đề => ý nghĩa và
kết quả của chúng?
- Ghi nhận kiến thức mới.

- Thấy đợc mối liên hệ
giữa toán học với thực tế.
2. Phủ định của một
mệnh đề
+ Ví dụ:
VD1:
. Bạn Chi không là lớp
trởng của lớp 10 A 3.
. Bạn Chi là lớp trởng

theo yêu cầu của GV.
Hoạt động 3: Mệnh đề kéo theo.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Lê văn Trờng3
Trờng thpt trần nhân tông Giáo án: Đại số 10
- Yêu cầu HS đọc ví dụ trong
SGK.
- Nêu thêm ví dụ khác.
- Nêu khái niệm mệnh đề kéo
theo, kí hiệu, cách phát biểu.
- Yêu cầu HS thực hiện hoạt
động 5 ( SGK - 6) .
- GV nêu các ví dụ minh chứng
cho tính đúng, sai của P => Q.
. 3 > 2 => 9 > 4 : Đ
. ( - 3)
2
> ( - 2)
2
=> - 3 > - 2 : S
.3 - 6 = 3 => ( 3 - 6 )
2
= 3
2
: Đ
. 5 - 7 = 2 => 10 - 14 = 4. : Đ
L u ý HS : Trong khi trình bày
lời giải bài toán không đợc
phép lạm dụng ký hiệu
nh một từ viết tắt.

VD1 (SGK - 6).
VD2:
Nếu M là trung điểm của AB
thì MA = MB.
+ Nếu P thì Q
Kí hiệu: P => Q.
+ Chú ý:
1. P => Q
. P là giả thiết
. Q là kết luận
.P là điều kiện đủ để có Q
. Q là điều kiện cần để có P.
2. Tính đúng, sai của P =>Q:
3. Khi trình bày lời giải bài
toán không đợc phép lạm
dụngkí hiệu: " "nh một từ
viết tắt.
Bài 1:
Những câu nào sau đây là
mệnh đề. Nếu là mệnh đề
hãy lập mmệnh đề phủ định
của chúng?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Lê văn Trờng4
P Q P => Q
Đ Đ Đ
Đ S S
S Đ Đ
S S Đ
Trờng thpt trần nhân tông Giáo án: Đại số 10

điều kiện đủ, điều kiện cần?
5. H ớng dẫn học sinh tự học:
- Học kỹ khái niệm mệnh đề, tự lấy các ví dụ về MĐ và lập MĐ phủ định của các
MĐ đó.
- Mỗi HS tự lấy 5 ví dụ về MĐ kéo theo trong chơng trình toán đã học.
- Làm các bài tập 1, 2, 3. ( SGK - 9 ).
- Làm thêm bài tập 2,3,5 ( SBTĐS - 7,8 ).
- Đọc tiếp phần IV và V trong SGK.
Rút kinh nhgiệm giờ dạy:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................. Lê văn Trờng5
Trờng thpt trần nhân tông Giáo án: Đại số 10
Ngày soạn:..
Ngày giảng: Tiết 2
Bài 1. Mệnh đề (tiếp )
I. Mục tiêu : Qua bài học, học sinh cần nắm đợc:
1. Về kiến thức:
- Biết khái niệm mệnh đề đảo, 2 mệnh đề tơng đơng.
- Biết đựơc mệnh đề sử dụng kí hiệu phổ biến (

- Chuẩn bị các phiếu học tập.
HS: Ôn tập lại các kiến thức đã học trong tiết 1.
III . Ph ơng pháp dạy học :
Phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển t duy.
IV . Tiến trình bài học và các hoạt động :
1. ổn định tổ chức, kiểm tra sỹ số:
Học sinh vắng:
2. Kiểm tra bài cũ:

Lê văn Trờng6
Trờng thpt trần nhân tông Giáo án: Đại số 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Cho hai phát biểu sau:
P = "ABC đều"
Q = "ABC có hai đờng trung tuyến bằng nhau"
Hai phát biểu trên có phải là mệnh đề không?
P Q có phải là mệnh đề không? Nếu có thì đó là mệnh đề
đúng hay sai?
Hãy phát biểu mệnh đề sử dụng ĐK cần, ĐK đủ.
HS suy nghĩ và trả lời.
P, Q, PQ là các mệnh
đề.
P Q là mệnh đềđúng.
3. Bài mới
Hoạt động 1: Mệnh đề đảo - hai mệnh đề tơng đơng.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu Hs thực hiện hoạt
động 7 (SGK - 7).
Q => P là mệnh đề đảo của

+ Mệnh đề đảo:
P => Q có mệnh đề đảo là:
Q => P.
+ Hai mệnh đề t ơng đ ơng:
P =>Q: đúng và Q =>P:
đúng thì P <=> Q.
+ L u ý:
P <=> Q:
. P tơng đơng với Q.
. P là ĐK cần và đủ để có P.
. P khi và chỉ khi Q.
( có thể đổi vị trí của P cho
Q ).
Chú ý: Phép phủ định, phép
kéo theo, phép tơng đơng đợc
gọi là những phép toán logic.
Lê văn Trờng7
Trờng thpt trần nhân tông Giáo án: Đại số 10
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
VD1: ĐK cần và đủ
để tứ giác ABCD là
hình bình hành là tứ
giác đó có các đối
bằng nhau.
VD2: ĐK cần và đủ
để tam giác ABC
vuông tại A là
AB
2
+ AC

- Yêu cầu HS thực hiện hoạt
động 8,9 ( SGK - 8).
- Đa thêm 2 mệnh đề , yêu cầu
HS dùng kí hiệu và để viết
lại.
- Đọc ví dụ 6
( SGK - 7). Xét tính
đúng, sai của mệnh
đề.
- Đọc và hoàn thành
hoạt động 8
( SGK - 8).
- Đọc Ví dụ 7
( SGK - 8), chỉ rõ tính
đúng, sai của mệnh
đề.
HĐ9 ( SGK - 8 ):
Tồn tại 1 số nguyên x
mà bình phơng lại
bằng chính nó.
a,

n Z: n không
chia hết cho n.
5. Kí hiệu



.
* Ví dụ:

động 10 ( SGK - 8).
- Yêu cầu HS thực hiện hoạt
động 11 ( SGK - 9 ).
b, n N:n > - n.
B:" x R: x
2
1 ".
B
: n R: x
2
= 1 "
- " Tồn tại đông vật
không di chuyển đ-
ợc".
- Ghi nhận chú ý về
cách lập mệnh đề phủ
định có chứa kí hiệu
và .
-Mọi HS của lớp đều
thích học môn Toán.
hơn số đối của nó.
* Mệnh đề phủ định có
chứa kí hiệu



.
+ Ví dụ :
( SGK - 8).
+ Chú ý:

Bài 2. Tập hợp
I. Mục tiêu : Qua bài học, học sinh cần nắm đợc:
1. Về kiến thức:
- Khái niệm tập hợp, cách cho tập hợp, tập hợp rỗng, tập con và hai tập hợp bằng nhau.
- Biết diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề.
- Biết các cách xác định 1 tập hợp.
2. Về kĩ năng:
- Biết xác định tập hợp bằng cách chỉ ra các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất
đặc trng của các phần tử của tập hợp.
- Biết sử dụng các ký hiệu để phát biểu các bài toán và diễn đạt suy luận toán học một
cách sáng sủa, mạch lạc.
- Biết tìm tập con của tập hợp.
- Biết xác định các tập hợp bằng nhau.
3. Về t duy, thái độ :
- Cẩn thận, chính xác.
- Biết đựơc toán học có ứng dụng trong thực tiễn.
II. Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :
Chuẩn bị các phiếu học tập
III. Ph ơng pháp dạy học :
Phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển t duy.
IV . Tiến trình bài học và các hoạt động :
1. ổn định tổ chức, kiểm tra sỹ số:
Học sinh vắng:
2. Kiểm tra bài cũ:
Lồng trong các hoạt động học tập.
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Tập hợp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Lê văn Trờng10
Trờng thpt trần nhân tông Giáo án: Đại số 10

C = {n N | n chia hết cho 2 và
n < 50}
* Có nhận xét gì về tập hợp các
nghiệm của phơng trình
x
2
+ 1 = 0.
GV khẳng định tập hợp trên gọi
là tập rỗng và yêu cầu HS nêu
khái niệm tập rỗng, lấy ví dụ
thực tế.
- T duy các ví dụ Gv đa
ra và tự nhớ lại khái
niệm tập hợp đã đợc
học ở lớp 6.
- Chú ý theo dõi và biết
lấy ví dụ trong thực tế
- Ghi nhận kiến thức.
- Tự lấy đợc ví dụ.
- Ghi nhớ
HS theo dõi và liệt kê
các phần tử của các tập
hợp
A = {1, 2, 3, 5, 7, 9, 11,
13}
B = {3, 6, 9, 12, 15, ...}
C = {2, 4, 6, 8, ..., 46,
48}
HS viết lại các tập hợp
A, B, C ở ví dụ trên

a) Liệt kê các phần tử của
tập hợp đó.
Ví dụ:
A = {1, 2, 3, 5, 7, 9, 11, 13}
B = {3, 6, 9, 12, 15, ...}
b) Nêu tính chất đặc trng
cho các phần tử của tập
hợp.
Tập hợp không chứa phần tử
nào đợc gọi là tập rỗng và ký
hiệu là:

.
Lê văn Trờng11
Trờng thpt trần nhân tông Giáo án: Đại số 10
Hoạt động 2: Tập con và hai tập hợp bằng nhau:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- GV yêu cầu HS nhận xét về tập
hợp A các HS trong lớp và tập hợp
B các HS nam trong lớp.
- GV khẳng định: B gọi là tập con
của A.
- GV yêu cầu HS nêu định nghĩa
tập con.
- GV yêu cầu HS lấy các ví dụ về
tập con trong thực tế, chú ý cách
viết.
- Minh hoạ bằng biểu đồ Ven.
- GV nêu ví dụ:
+ {x R | x

A

x

B).
*Nếu A không là tập con
của B, ta kí hiệu A

B.
Nhận xét:
* A

A, với mọi tập hợp A.
* Nếu A

B và B

C thì A

C.
* Quy ớc:



A, với mọi
tập hợp A.
+ Biểu đồ Ven:
b.Tập hợp bằng nhau:
+ Ví dụ:
{x R | x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status