De thi trac nghiem
• 1
Ngâm một lá kim loại nặng 50 gam trong dung dịch HCl, sau khi thoát ra 336 ml khí
(đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Nguyên tố kim loại đã dùng là
• a. Zn
• b. Mg.
• c. Al.
• d. Fe.
• 2
X là một - aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH
2
và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X
tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
• a. C
6
H
5
- CH(NH
2
) - COOH.
• b. C
3
H
7
- CH(NH
2
)- COOH.
• c. CH
3
- CH(NH
2
3
, Pb(NO
3
)
2
• c. Cu(NO
3
)
2
, LiNO
3
, KNO
3
• d. Hg(NO
3
)
2
, AgNO
3
, KNO
• 4
Thổi khí dư qua 1 gam đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được
lượng chất rắn bằng
• a. 1,52 gam
• b. 0,68 gam
• c. 0,76 gam
• d. 0,52 gam
• 5
)
2
PbS + 2 HNO
3
• 6
Đun nóng 16,1 gam rượu etylic với 22,5 gam dd axit axetic (80%), H
2
SO
4
đặc. Khối
lượng rượu còn lại sau phản ứng nếu cho tác dụng với dd NaOH thì thu được bao nhiêu
gam chất kết tủa.
• a. Không có chất kết tủa
• b. 4,6g
• c. 2,3 g
• d. Không tính được vì thiếu dữ kiện
• 7
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
• a. Không tan trong xăng và benzen.
• b. Tính đàn hồi.
• c. Không thấm khí và nước.
• d. Không dẫn điện và nhiệt.
• 8
Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch
NaOH nóng, dư.
• a. H
2
N[CH
2
10%
• a. 16,67g.
• b. 21,12g
• c. 15,17g
• d. 22,76g
• 10
Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử
• a. dung dịch brom, quỳ tím.
• b. quỳ tím, dung dịch brom.
• c. dung dịch HCl, quỳ tím.
• d. dung dịch NaOH, dung dịch brom.
• 11
Cho 1,0 gam axit axetic vào ống nghiệm thứ nhất và cho 1,0 gam axit fomic vào ống
nghiệm thứ hai, sau đó cho vào cả hai ống nghiệm trên một lượng dư bột CaCO
3
. Khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích CO
2
thu được ở cùng t
0
, P
• a. từ cả hai ống đều lớn hơn 22,4 lít (đktc).
• b. từ hai ống nghiệm bằng nhau.
• c. từ ống thứ hai nhiều hơn từ ống thứ nhất.
• d. từ ống thứ nhất nhiều hơn từ ống thứ hai.
• 12
(Y) là một đồng phân (cùng nhóm chức) với (X). Cả 2 đều là sản phẩm trung gian khi
điều chế nhựa phenol fomandehit từ phenol và andehit fomic. (X), (Y) có thể là:
• a. Hai đồng phân o và m – HOC
6
• a. mạng tinh thể của kim loại kiềm có kiểu lập phương tâm khối, mật độ electron
thấp, liên kết kim loại kém bền.
• b. khối lượng riêng nhỏ
• c. thể tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ.
• d. tính khử mạnh hơn các kim loại khác.
• 14
3 nguyên tố X, Y, Z có cấu hình e lần lượt là 2/8/1; 2/8/2; 2/8/3. Các hiđroxit được sắp
xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là
• a. Y(OH)
2
< XOH < Z(OH)
3
• b. Z(OH)
3
< Y(OH)
2
< XOH
• c. Y(OH)
2
< Z(OH)
3
< XOH
• d. XOH < Y(OH)
2
< Z(OH)
3
• 15
Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
• a. CH
3
COO-C
2
H
5
• b. C
2
H
5
COO-CH
3
• c. H-COO-C
3
H
7
• d. CH
3
COO-CH
3
• 18
Các giải thích quan hệ cấu trúc - tính chất nào sau không hợp lý?
• a. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
• b. Với amin RNH
2
5:1) và áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lý thuyết 8%.
• a. 201,000 atm
• b. 211,836 atm
• c. 207,360 atm
• d. 230,257 atm
• 21
Cho hỗn hợp bột gồm Mg và Fe vào dung dịch CuSO
4
. Lấy dung dịch A thu được sau
phản ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được chỉ chứa một hidroxit
kim loại. Cation kim loại có trong dung dịch A là
• 22
Điện phân dung dịch NaOH với cường độ không đổi là 10A trong thời gian 268 giờ.
Dung dịch còn lại sau điện phân có khối lượng 100 gam và nồng độ 24%. Nồng độ %
của dung dịch ban đầu là
• 23
DDT là loại thuốc sát trùng hữu cơ quen thuộc. Thành phần của DDT gồm 47,39%C;
50,07% clo về khối lượng và còn lại là H. Công thức phân tử nào sau đây là của DDT?
• 24
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai rượu đơn chức (X, Y) kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng thu được 4,48 lít CO
2
(đktc) và 4,95 gam H
2
O. Biết rằng khi oxi hoá
không hoàn toàn X, Y thu được sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng
bạc.
Công thức cấu tạo của X, Y là
• 25
Câu nào dưới đây là đúng?
O. Thể tích không khí (đktc) cần thiết để cho phản ứng xảy ra hoàn toàn là (Cho
V
O2
/V
KK
= 0,2)
• 32
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
• 33
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
• 34
Trong công nghiệp, andehit fomic được điều chế trực tiếp từ
• 35
Cho các phản ứng:
a. Mg + HCl MgCl
2
+ H
2
b. CuO + HCl CuCl
2
+ H
2
O
c. MnO
2
+ HCl MnCl
2
+ Cl
2
dư, thu được 1,12
lít ( đktc ) hỗn hợp khí NO và NO
2
có tỉ khối so với hidro bằng 20.
Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là
• 40
Cho 6,72 lít CO
2
(đktc) tác dụng với 400ml dd NaOH 1M thu được:
• 41
Cho dãy biến hoá sau:
X có thể là chất nào trong số các chất sau:
• 42
Andol là:
• 43
Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và đời sống. Nguyên tố kim loại nào
dưới đây được ứng dụng để bao gói thực phẩm?
• 44
Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của Si. Ngành sản xuất
nào dưới đây không thuộc về công nghiệp silicat?
• 45
Cho phản ứng sau: A + Cl
2
CH
2
Cl - CH
2
- CH
2
- CH
• 50
Tính lượng I
2
hình thành khi cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl
3
phản ứng hoàn toàn với
dung dịch chứa 0,3 mol KI.
De 2
• 1
Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
• a. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
• b. Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr
2
O
3
nóng chảy
• c. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ.
• d. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất.
• 2
Oxi hóa 4 gam rượu đơn chức Z bằng O
2
(xúc tác) thu được 5,6 gam hỗn
hợp X gồm anđehit, rượu dư và nước. Tên của Z và hiệu suất phản ứng là
• a. Metanol;80%.
• b. Metanol; 75%.
• c. Propanol-1; 80%.
• d. Etanol ;75%
• 3
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và
khí oxi?
• d. Zn(NO
3
)
2
, KNO
3
, Pb(NO
3
)
2
• 4
Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hoá este là 60%
và quá trình trùng hợp là 80% thì cần các lượng axit và rượu là
• a. 172 kg axit và 84 kg rượu.
• b. 215 kg axit và 80 kg rượu.
• c. 86 kg axit và 42 kg rượu.
• d. 85 kg axit và 40 kg rượu.
• 5
Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất:
• a. CH
3
CONH
2
• b. NH
3
• c. CH
.2SiO
2
.2H
2
O
• c. Bôxit Al
2
O
3
.nH
2
O
• d. Mica K
2
O.Al
2
O
3
. 6SiO
2
.2H
2
O
• 8
Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt Na
2
CO
3
, NH
4
2
O. Thể tích không khí (đktc) cần thiết để cho phản ứng xảy ra hoàn toàn là (Cho
V
O2
/V
KK
= 0,2)
• a. 39,2 lít.
• b. 45 lít.
• c. 37,2 lít.
• d. 38,2 lít.
• 11
Từ m gam glucozơ người ta nhận được 4,55g sobit. Tính lượng bạc tạo ra khi cho 2m
gam glucozơ đó tác dụng với AgNO
3
/NH
3
.
• a. 21,6 (g)
• b. 10,8 (g)
• c. 5,4 (g)
• d. 32,4 (g)
• 12
Đốt 1 mol rượu no, đơn chức, mạch hở A thu được 4 mol CO
2
. Oxi hoá 0,1 mol rượu A
được 1 axit cacboxylic. Đốt axit cacboxylic này thu được bao nhiêu mol nước?
• a. 0,5 mol
• b. 0,2 mol
• c. Không xác định được.
2+
/ Cu, Fe
3+
/ Fe
2+
tính oxi hóa tăng theo trật tự : Fe
2+
< H
+
< Cu
2+
< Fe
3+
tính khử giảm theo trật tự : Fe > H
2
> Cu > Fe
2+
Xét các phản ứng sau:
cho Fe vào dung dịch HCl ( 1 )
cho Cu vào dung dịch HCl ( 2 )
cho Cu vào dung dịch FeCl
3
( 3 )
cho Fe vào dung dịch FeCl
3
( 4 )
cho Cu vào dung dịch FeCl
2
4
đều là axit có tính oxi hóa mạnh.
• b. Al(OH)
3
và Cr(OH)
3
đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính
khử.
• c. Fe(OH)
2
và Cr(OH)
2
đều là bazơ và là chất khử.
• d. BaSO
4
và BaCrO
4
đều là những chất không tan trong nước.
• 19
Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
• a. Số lớp electron.
• b. Số electron ngoài cùng của nguyên tử.
• c. Cấu tạo đơn chất kim loại.
• d. Số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất.
• 20
Trộn 150ml dd Na
2
CO
3
1M và K
• a. cả 3 phương án đều sai.
• b. dd BaSO
4
, dd Mg(NO
3
)
2
, dd Na
2
CO
3
.
• c. dd Ba(NO
3
)
2
, dd MgSO
4
, dd Na
2
CO
3
.
• d. dd Ba(NO
3
)
2
, dd MgCO
3
, dd Na
(pirit). Chất chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là
• a. Fe
2
O
3.
• b. FeCO
3.
• c. FeS
2
.
• d. Fe
3
O
4.
• 25
Trong cơ thể, trước khi bị oxi hóa Lipit:
• a. bị hấp thụ.
• b. bị thủy phân thành glixerin và axit béo
• c. không thay đổi.
• d. bị phân hủy thành CO
2
và H
2
O.
• 26
3 nguyên tố X, Y, Z có cấu hình e lần lượt là 2/8/1; 2/8/2; 2/8/3. Các hiđroxit được sắp
CO
3
, 4,5g H
2
O và 24,2g CO
2
. Công thức phân
tử của A là
• a. C
6
H
5
ONa.
• b. C
2
H
3
O
2
Na.
• c. C
3
H
2
O
4
Na
2
.
• d. C
-COOH.
• c. CH
3
-CH
2
-COOH.
• d. CH
3
-CH
2
-CH
2
-COOH.
• 31
Cho 1,12 gam bột Fe dư vào 50ml dung dịch AgNO
3
0,05 M đến khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, lọc tách bỏ phần dung dịch thu được một hỗn hợp bột rắn X gồm hai kim
loại. Khối lượng của X là
• a. 1,2500 gam.
• b. 1,3200 gam.
• c. 0,2700 gam.
• d. 4,3200 gam
• 32
X là một -aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH
2
và một nhóm -COOH. Cho 10,3 gam
X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối clohiđrat của X. Công thức
cấu tạo thu gọn của X là:
• a. H
• c. 15,89 u.
• d. 16,11 u.
• 34
Nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm có số electron ở trên phân lớp s thuộc lớp
ngoài cùng là
• a. một.
• b. ba
• c. bốn
• d. hai
• 35
Để phân biệt 2 rượu đồng phân có cùng công thức phân tử C
3
H
7
OH, chỉ cần dùng các
chất:
• a. CuO và Ag
2
O ( NH
3
).
• b. Na và H
2
SO
4
đặc.
• c. Na và CuO.
• d. Na và Ag
2
O ( NH
• d. HClO
4
, HClO
3
, HClO
2
, HClO.
• 38
Chia m gam CH
3
COOH thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít H
2
ở 1,5 atm; 0
0
C.
Phần 2: Phản ứng với rượu CH
3
OH với hiệu suất 80%. Số gam este thu được là
• a. 33,30 gam.
• b. 22,20 gam.
• c. 26,60 gam
• d. 26,64 gam.
• 39
DDT là loại thuốc sát trùng hữu cơ quen thuộc. Thành phần của DDT gồm 47,39%C;
50,07% clo về khối lượng và còn lại là H. Công thức phân tử nào sau đây là của DDT?
• a. C
12
H
13
• 41
Đốt cháy 4,3 gam chất hữu cơ đơn chức mạch hở A được hỗn hợp chỉ gồm 8,8g CO
2
và 2,7g nước. Chỉ ra phát biểu sai:
• a. A chứa 2 liên kết trong phân tử.
• b. A tác dụng được với NaOH
• c. A làm mất màu nước brom
• d. A là hợp chất hữu cơ no.
• 42
Công thức phân tử C
3
H
9
N có:
• a. Hai chất đồng phân.
• b. Bốn chất đồng phân.
• c. Năm chất đồng phân.
• d. Ba chất đồng phân.
• 43
Cho phốtpho (III) clorua phản ứng với nước brom.
Phương trình phản ứng là: PCl
3
+ Br
2
+ 4 H
2
O X + 2Y + 3HCl đã được cân bằng (các
hệ số đều hợp thức). X và Y là những chất gì?
• a. H
Những nhóm nào dưới đây ngoài nguyên tố kim loại còn có nguyên tố phi kim?
• a. IIIA đến VIIIA
• b. IB đến VIII B
• c. IA (trừ hidro) và IIA
• d. Họ lantan và họ actini
• 46
Nhiệt độ sôi của các axit cacboxylic cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của rượu có cùng số
nguyên tử cacbon. Đó là do
• a. giữa các phân tử axit cacboxylic có ít liên kết hiđro hơn, nhưng liên kết hiđro bền
hơn liên kết hiđro giữa các phân tử rượu.
• b. các phân tử axit cacboxylic có khối lượng phân tử cao hơn nhiều khối lượng
phân tử của rượu.
• c. giữa các phân tử axit cacboxylic có nhiều liên kết hiđro hơn, nhưng liên kết hiđro
kém bền hơn liên kết hiđro giữa các phân tử rượu.
• d. giữa các phân tử axit cacboxylic có nhiều liên kết hiđro hơn, đồng thời liên kết
hiđro bền hơn liên kết hiđro giữa các phân tử rượu.
• 47
Trong những câu sau, câu nào đúng?
• a. Khi tạo thành liên kết cộng hoá trị, mật độ electron tự do trong hợp kim giảm.
• b. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng.
• c. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn so với các kim loại tạo ra
chúng.
• d. Hợp kim thường có độ cứng kém các kim loại tạo ra chúng.
• 48
Ngâm một thanh Fe vào 100ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
0,1M đến khi dung dịch mất màu
xanh. Lấy thanh Fe ra khỏi dung dịch, rửa sạch thấy khối lượng thanh Fe sau phản ứng
• c. Các chất đồng phân giống nhau về công thức phân tử, khác khác nhau về cấu
tạo.
• d. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân.
De 3
• 1
Thêm bao nhiêu gam BaCl
2
vào 300 gam dung dịch BaCl
2
5% để thu được dung dịch
10%
• a. 15,17g
• b. 16,67g.
• c. 22,76g
• d. 21,12g
• 2
Trong phản ứng oxi hoá khử, chất oxi hoá là chất
• a. nhường electron.
• b. có số oxi hoá tăng.
• c. nhận electron.
• d. có số oxi hoá thấp nhất.
• 3
Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hợp chất hữu cơ đơn chức no A thu được 13,2g CO
2
và 5,4g
H
2
O. Thể tích không khí (đktc) cần thiết để cho phản ứng xảy ra hoàn toàn là (Cho
V
O2
2
làm đỏ quỳ ẩm
• 6
Liên kết và liên kết , liên kết nào kém bền hơn.
• a. Liên kết
• b. Hai liên kết bền như nhau
• c. Liên kết
• d. Tất cả đều sai
• 7
Cho a mol CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu
được có giá trị pH
• a. = 7.
• b. không xác định.
• c. < 7.
• d. > 7.
• 8
Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng?
• a. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng, vỏ máy, dụng cụ điện, ...
• b. PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa, ...
• c. PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện.
• d. Poli (metyl metacrilat) làm kính máy bay, ôtô, dân dụng, răng giả, ...
• 9
Trong các nhóm chức sau, nhóm chức nào là của axit cacboxylic :
• a. - COOH
• b. - COO-R.
• c. - CO -
• d. R - COO -
2+
.
• 12
Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime
thiên nhiên có công thức (C
6
H
10
O
5
)
n
?
• a. Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol
• b. Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước.
• c. Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.
• d. Thuỷ phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu
được glucozơ C
6
H
12
O
6
.
• 13
Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe
2
O
3
(phản ứng nhiệt nhôm). Sản phẩm sau phản