Chuyên đề 12 phương trình mũ, phương trình logarit (có đáp án chi tiết) - Pdf 61

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

CHUYÊN
ĐỀ 12

ĐT:0946798489

PHƯƠNG TRÌNH MŨ, PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

MỤC LỤC
PHẦN A. CÂU HỎI ....................................................................................................................................................... 2
Dạng 1. Phương trình logarit ........................................................................................................................................ 2
Dạng 1.1 Phương trình cơ bản ...................................................................................................................................... 2 
Dạng 1.2 Biến đổi đưa về phương trình cơ bản............................................................................................................ 4 
Dạng 1.3 Giải và biện luận phương trình logarit bằng phương pháp đưa về cùng cơ số ............................................. 6 
Dạng 1.3.1 Phương trình không chứa tham số ......................................................................................................... 6
Dạng 1.3.2 Phương trình chứa tham số .................................................................................................................... 7
Dạng 1.4 Giải và biện luận phương trình logarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ ......................................................... 7 
Dạng 1.4.1 Phương trình không chứa tham số ......................................................................................................... 7
Dạng 1.4.2 Phương trình chứa tham số và dùng định lý vi-et để biện luận ............................................................. 8
Dạng 1.4.3 Phương trình chứa tham số và dùng phương pháp cô lập m để biện luận ............................................. 9
Dạng 1.5 Giải và biện luận phương trình logarit chứa tham số bằng phương pháp cô lập tham số ........................... 10 
Dạng 1.6 Giải và biện luận phương trình logarit bằng phương pháp hàm số ............................................................. 10 
Dạng 1.7 Giải và biện luận phương trình logarit bằng phương pháp khác ................................................................ 10 
Dạng 2. Phương trình mũ ............................................................................................................................................ 11
Dạng 2.1 Phương trình cơ bản .................................................................................................................................... 11 
Dạng 2.2 Giải, biện luận phương trình mũ bằng phương pháp đặt ẩn phụ ................................................................ 13 
Dạng 2.2.1 Phương trình không chứa tham số ....................................................................................................... 13
Dạng 2.2.2 Phương trình chứa tham số và dùng định lý vi-et để biện luận ........................................................... 15
Dạng 2.2.3 Phương trình chứa tham số và dùng phương pháp cô lập m để biện luận ........................................... 17
Dạng 2.3 Giải và biện luận phương trình mũ bằng phương pháp logarit hóa ............................................................ 18 

Dạng 2.2.1 Phương trình không chứa tham số ....................................................................................................... 62
Dạng 2.2.2 Phương trình chứa tham số và dùng định lý vi-et để biện luận ........................................................... 69
Dạng 2.2.3 Phương trình chứa tham số và dùng phương pháp cô lập m để biện luận ........................................... 79
Dạng 2.3 Giải và biện luận phương trình mũ bằng phương pháp logarit hóa ............................................................ 84 
Dạng 2.4 Giải và biện luận phương trình mũ bằng một số phương pháp khác .......................................................... 85 
Dạng 2.5 Phương pháp hàm số ................................................................................................................................... 87 
Dạng 3. Phương trình kết hợp của mũ và logarit ...................................................................................................... 88
Dạng 3.1 Giải và biện luận bằng phương pháp đặt ẩn phụ......................................................................................... 88 
Dạng 3.2 Giải và biện luận bằng phương pháp cô lập m ........................................................................................... 91 
Dạng 3.3 Giải và biện luận bằng phương pháp hàm số .............................................................................................. 95 

 
PHẦN A. CÂU HỎI
Dạng 1. Phương trình logarit
Dạng 1.1 Phương trình cơ bản
Câu 1.

(ĐỀ  THAM  KHẢO  BGD&ĐT  NĂM  2018-2019)  Tập  nghiệm  của  phương  trình 





log 2 x 2  x  2  1 là :

A. 0
Câu 2.

B. 0;1


A.  10; 10



B. 3;3

C. 3

Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong

D. 3  
2


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

Câu 5.

(MĐ 104 BGD&DT NĂM 2017) Tìm nghiệm của phương trình  log 2  x  5   4 .
A. x  11

Câu 6.

B. x  13

B. 4

B. x  4

C. { 15; 15}


(MĐ 103 BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Tập nghiệm của phương trình  log 3 ( x 2  7)  2  là
A. 4

Câu 7.

ĐT:0946798489

B. x  87 . 

C. x 

29

3

D. x 

11

3





(THPT BA ĐÌNH NĂM 2018-2019 LẦN 02) Tập nghiệm của phương trình  log3 x 2  x  3  1  
là 
A. 1 . 



D. x 

11
 
3

Câu 12. (CHUYEN PHAN BỘI CHÂU NGHỆ AN NĂM 2018-2019 LẦN 02) Tập nghiệm của phương 





trình  log x 2  2 x  2  1  là
A.  .

B. {  2;4} .

C. {4} .

D. {  2} .

Câu 13. (CHUYÊN  LƯƠNG  THẾ  VINH  ĐỒNG  NAI  NĂM  2018-2019  LẦN  01)  Cho  phương  trình 
log 2 (2 x  1) 2  2 log 2 ( x  2). Số nghiệm thực của phương trình là: 
A. 1.  

B. 0.  

C. 3.  


D.  0;    

Câu 16. (THPT CHUYÊN BẮC GIANG NAM 2018-2019 LẦN 01) Tổng bình phương các nghiệm của 
phương trình  log 1  x 2  5 x  7   0  bằng 
2

A. 6 

B. 5 

C. 13 

D. 7 

Câu 17. (THPT-THANG-LONG-HA-NOI-NAM-2018-2019  LẦN  01)  Tổng  các  nghiệm  của  phương 
trình  log 4 x 2  log 2 3  1  là 
A. 6

C. 4

B. 5

D. 0

Câu 18. (THPT-THANG-LONG-HA-NOI-NAM-2018-2019  LẦN  01)  Tập  nghiệm  của  phương  trình 

log 0,25  x 2  3 x   1  là: 
A. 4 . 

 3  2 2 3  2 2 

C. 0 . 

D. 1. 

Câu 21. (CHUYÊN  HẠ  LONG  NĂM  2018-2019  LẦN  02)  Số  nghiệm  của  phương  trình 

( x  3) log 2 (5  x 2 )  0 . 
A. 2 . 

C. 1 . 

B. 0 . 

D. 3 . 

Câu 22. (THPT YÊN KHÁNH - NINH BÌNH - 2018 - 2019) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 

2x
A.

2

 5 x  2  log x  7 x  6   2   0  bằng

17
.
2

B. 9 .



C. S  3;3

D. S  4  

Câu 25. (Mã 103 - BGD - 2019) Nghiệm của phương trình  log 2  x  1  1  log 2  3 x  1 là
A. x  1 .

B. x  2 .

C. x  1 .

Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong

D. x  3 . 
4


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

Câu 26. (MĐ  105  BGD&ĐT  NĂM  2017)  Tìm  tập  nghiệm 

ĐT:0946798489



của  phương  trình 

log 3  2 x  1  log 3  x  1  1 .
A. S  3

C. x  1 .

D. x  2 . 

Câu 30. (THPT  LÊ  QUY  ĐÔN  ĐIỆN  BIÊN  NĂM  2018-2019  LẦN  01)  Số  nghiệm  của  phương  trình 

ln  x  1  ln  x  3  ln  x  7   là 
A. 1. 

B. 0. 

C. 2. 

D. 3. 

Câu 31. Tìm số nghiệm của phương trình  log 2 x  log 2 ( x  1)  2  
A. 0. 

B. 1. 

C. 3. 

D. 2. 

Câu 32. (HSG BẮC NINH NĂM 2018-2019) Số nghiệm của phương trình  log 3  6  x   log 3 9 x  5  0 . 
A. 0  
B. 2  
C. 1 
D. 3  
Câu 33. (THPT ĐOÀN THƯỢNG - HẢI DƯƠNG - 2018 2019) Tìm tập nghiệm  S  của phương trình: 

.
2

C. 3.

D.

33 .

Câu 36. (THPT NGÔ SĨ LIÊN BẮC GIANG NĂM 2018-2019 LẦN 01) Tập nghiệm của phương trình 
log 2 x  log 2 ( x  3)  2  là 
A. S  4  

B. S  1, 4  

C. S  1  

D. S  4, 5  

Câu 37. (THPT  CHUYÊN  THÁI  NGUYÊN  LẦN  01  NĂM  2018-2019)  Số  nghiệm  của  phương  trình 
log 3 x  log 3  x  6   log 3 7 là 
A. 0  

B. 2  

C. 1 

Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong

D. 3  


log

2

 x  1  log 1  x  1  1.
2



A. S  3





B. S  2  5; 2  5 C. S  2  5



 3  13 
D. S  

 2 

Câu 40. (THPT  HÀM  RỒNG  THANH  HÓA  NĂM  2018-2019  LẦN  1)  Số  nghiệm  của  phương  trình 

log3  x 2  4 x   log 1  2 x  3  0  là
3


.
3
3

B. x  3 3 .

1
.
3

C. x 

D. x 

1
.
3

Câu 43. (THPT  LÊ  QUÝ  ĐÔN  ĐÀ  NẴNG  NĂM  2018-2019)  Gọi  S  là  tập  nghiệm  của  phương  trình

log

2

A. 2 

 x  1  log 2  x 2  2   1 . Số phần tử của tập S là 
B. 3 

C. 1 

Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong

2

 0   là  S  a  b 2   (với  a , b   là  các  số 
D. 6. 
6


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

ĐT:0946798489

Dạng 1.3.2 Phương trình chứa tham số
Câu 46.

(THPT  CHUYÊN  LAM  SƠN  THANH  HÓA  NĂM  2018-2019  LẦN  01)  Cho  hàm  số 





3log 27  2 x 2   m  3 x  1  m   log 1 x 2  x  1  3m  0 . Số các giá trị nguyên của  m  để phương 
3

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt  x1 , x2  thỏa mãn  x1  x2  15  là: 
A. 14  

B. 11  



thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  m  để phương trình đã cho có nghiệm?
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. Vô số. 
2
Câu 51. (Mã đề 104 - BGD - 2019) Cho phương trình  log9 x  4log3  4 x 1   log3 m  ( m  là tham số 

thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của  m  để phương trình đã cho có nghiệm?
A. 5 .
B. 3 .
C. Vô số.
D. 4 .
Câu 52. (THPT  LƯƠNG  THẾ  VINH  HÀ  NỘI  NĂM  2018-2019  LẦN  1)  Cho  phương  trình 

log mx 5  x 2  6 x  12   log

mx 5

x  2 , gọi  S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số  m    để 

phương trình đã cho có nghiệm duy nhất. Tìm số phần tử của  S . 
A. 2 . 
B. 0 . 
C. 3 . 
Câu 53. (KTNL 

log 2


C. 3 

D. 4 

Dạng 1.4 Giải và biện luận phương trình logarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ
Dạng 1.4.1 Phương trình không chứa tham số
Câu 54.

(THPT  BA  ĐÌNH  NĂM  2018-2019  LẦN  02)  Biết  rằng  phương  trình  log 32 x  log 3

x4
 có  hai 
3

nghiệm  a  và  b . Khi đó  ab  bằng 
Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong

7


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

A. 8 . 

B. 81 . 

ĐT:0946798489

C. 9 . 


phương trình  log 32 x  2log 3 x  7  0  là 
A. 9 .

B. 7 .

C. 1.

D. 2 .

Câu 58. (CHUYÊN HÙNG VƯƠNG GIA LAI NĂM 2018-2019 LẦN 01) Cho 2 số thực dương  a  và  b  
thỏa mãn  log 9 a 4  log 3 b  8  và  log 3 a  log 3 3 b  9 . Giá trị biểu thức  P  ab  1  bằng
A. 82 .

B. 27 .

D. 244 .

C. 243 .

Câu 59. (THPT  CHUYÊN  ĐẠI  HỌC  VINH  NĂM  2018-2019  LẦN  01)  Biết  phương  trình 
log 22 x  7 log 2 x  9  0  có hai nghiệm  x1 , x2 . Giá trị  x1.x2 bằng 
A. 128  

C. 9  

B. 64  

D. 512  

Câu 60. (MĐ  104  BGD&DT  NĂM  2017)  Xét  các  số  nguyên  dương  a ,  b   sao  cho  phương  trình 

(Mà ĐỀ  123  BGD&DT  NĂM  2017)  Tìm  giá  trị  thực  của  m  để  phương  trình 
log 23 x  m log 3 x  2m  7  0  có hai nghiệm thực  x1 , x2  thỏa mãn x1 x2  81.

A. m  4

B. m  44

C. m  81

D. m  4  

Câu 63. (CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG NĂM 2018-2019 LẦN 01) Tìm tất cả các giá trị của tham số  m  
để phương trình  log32 3x  log3 x  m  1  0  có đúng  2  nghiệm phân biệt thuộc khoảng   0;1 . 
A. m 

9

4

B. 0  m 

1

4

C. 0  m 

Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong

9

14

3

C. m 

B. m  25 . 

28

3

D. m  1 . 

Câu 66. (CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ NĂM 2018-2019 LẦN 1) Tính tổng  T  các giá trị nguyên của tham 
1
số  m  để phương trình  e x  m2  m e x  2m  có đúng hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 

log e
A. T  28  
B. T  20  
C. T  21  
D. T  27  





Câu 67. Tìm tất cả các giá trị thực của  m  để phương trình  log 2 cos x  m log cos 2 x  m2  4  0  vô nghiệm. 
A. m 



4 log 2 x



2

 log 1 x  m  0  có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng   0;1 . 
2

A. 0  m 

1
 
4

B. 0  m 

1
 
4

C. m 

1
 
4

D. 


B. 2  m  3  

C. 2  m  6  

D. 3  m  6  

Câu 71. (ĐỀ  HỌC  SINH  GIỎI  TỈNH  BẮC  NINH  NĂM  2018-2019)  Cho  phương  trình 

log 2 2 x  2log 2 x  m  log 2 x  m * . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  m   2019; 2019  
để phương trình (*) có nghiệm? 
A. 2021 . 
B. 2019 . 

C. 4038 . 

Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong

D. 2020 . 

9


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

ĐT:0946798489

Dạng 1.5 Giải và biện luận phương trình logarit chứa tham số bằng phương pháp cô lập
tham số
Câu 72.

 ln 2 1 
C. 
;  
 2 e

 ln 3 1 
D. 
;  
 3 e

Câu 74. (THPT  BẠCH  ĐẰNG  QUẢNG  NINH  NĂM  2018-2019)  Cho  phương  trình 
log

 mx  x   2 log  14 x
3

2

1
2

2

 29 x  2   0 . Tìm tất cả các giá trị của tham số  m  để phương trình 

có ba nghiệm phân biệt 
39
39
A. 18  m 


C. 0. 

D. 3. 

Câu 76. Tìm tất cả các giá trị của  m  để phương trình  ln  m  ln  m  sin x    sin x  có nghiệm. 
A.

1
 1  m  e 1.  
e

B. 1  m  e  1.  

1
C. 1  m   1.  
e

D. 1  m  e  1.  

Dạng 1.7 Giải và biện luận phương trình logarit bằng phương pháp khác
Câu 77.

3

(ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2017) Hỏi phương trình  3x 2  6 x  ln  x  1  1  0  có bao 
nhiêu nghiệm phân biệt?
A. 1
B. 3

C. 4


  có nghiệm duy nhất  x  a  b 2  trong đó  a ,  b  là những 
 x x
 2 2 x
số nguyên. Khi đó  a  b  bằng
A. 5  
B. 1  

C. 2  

D. 1 

Câu 80. (TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM HƯNG YÊN NĂM 2018-2019) Cho  a, b  là các số 
dương  lớn  hơn  1,  thay  đổi  thỏa  mãn  a  b  2019   để  phương  trình 
5log a x.logb x  4log a x  3logb x  2019  0  luôn có hai nghiệm phân biệt  x1 , x2 . Biết giá trị lớn 

3 m 4 n
nhất của  ln  x1 x2   bằng  ln    ln   , với  m , n  là các số nguyên dương. Tính  S  m  2n.  
5  7  5 7
A. 22209. 
B. 20190. 
C. 2019. 
D. 14133. 
Dạng 2. Phương trình mũ
Dạng 2.1 Phương trình cơ bản
Câu 81.

2 x1

(Mã đề 101 - BGD - 2019) Nghiệm của phương trình:  3

2
Câu 85. (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018) Phương trình  22 x1  32  có nghiệm là
5
3
A. x  3
B. x 
C. x  2
D. x   
2
2
Câu 86. (Mã đề 104 - BGD - 2019) Nghiệm của phương trình  22 x1  32  là
17
5
A. x  2 .
B. x 
.
C. x  .
2
2
Câu 87. (Mã 103 - BGD - 2019) Nghiệm của phương trình  22 x1  8  là
5
A. x  2 .
B. x  .
C. x  1 .
2

D. x  3 . 

D. x 


B. S  0;   
 2

A. S   

C. S  0; 2  

 1
D. S  1;    
 2

Câu 90. (CHUYÊN BẮC NINH NĂM 2018-2019 LẦN 03) Tìm tập nghiệm  S  của phương trình  2 x1  8

A. S  4 . 
B. S  1 . 
C. S  3 .  
D. S  2 . 
Câu 91. (LIÊN  TRƯỜNG  THPT  TP  VINH  NGHỆ  AN  NĂM  2018-2019)  Phương  trình 

 
5

x2  4 x 6

 log2 128  có bao nhiêu nghiệm? 

A. 1  

B. 3  


C. 3. 

D. 2. 

Câu 94. (SỞ GD&ĐT NINH BÌNH LẦN 01 NĂM 2018-2019) Phương trình  5 x 2  1  0  có tập nghiệm là 
A. S  3 . 

B. S  2 . 

C. S  0 . 

D. S  2 . 

Câu 95. (THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN NĂM 2018-2019 LẦN 01) Họ nghiệm của phương trình 
2

4cos x  1  0  là 
A. k ; k   . 



B.   k ; k    . 
2


C. k 2 ; k   . 



D.   k ; k    . 


5
A.  . 
2

 4 
B.  1 . 

C. 1. 

D.

5

2

Câu 98. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m  để phương trình  32 x1  2m2  m  3  0  có nghiệm. 
3

1

 3
A. m   1;  . 
B. m   ;    . 
C. m   0;    . 
D. m   1;  . 
2

2







3

C.

625



3 a 2 8 ab

4
7

a
. Tỉ số   là: 
b
4
D.
21

 8  bằng
C. 2 .

D. 1 .



2

Câu 103. (SỞ GD&ĐT BẮC NINH NĂM 2018-2019 LẦN 01) Phương trình  72 x  5 x  4  49  có tổng tất cả 
các nghiệm bằng 
5
5
A.  . 
B. 1 . 
C.  1 . 
D. . 
2
2
Dạng 2.2 Giải, biện luận phương trình mũ bằng phương pháp đặt ẩn phụ
Dạng 2.2.1 Phương trình không chứa tham số
Câu 104. (MàĐỀ 123 BGD&DT NĂM 2017) Cho phương trình  4 x  2x 1  3  0.  Khi đặt  t  2 x  ta được 
phương trình nào sau đây
2
A. 2t  3t  0

2
C. t  t  3  0

B. 4t  3  0

2
D. t  2t  3  0  

Câu 105. (TRƯỜNG  THPT  HOÀNG  HOA  THÁM  HƯNG  YÊN  NĂM  2018-2019)  Tập  nghiệm  của 
phương trình  5x


Câu 108. (CỤM 8 TRƯỜNG CHUYÊN LẦN 1) Tổng các nghiệm của phương trình  3 x 1  31 x  10  là 
A. 1. 
B. 0. 
C. 1 . 
D. 3. 



Câu 109. Gọi  x1 , x2  là nghiệm của phương trình  2  3

x

 

 2 3

Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong



x

 4 . Khi đó  x12  2 x22  bằng 
13


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

A. 2. 

20
A. t 2  3  0 . 
B. t 2  4t  3  0 . 
C. t 2  20t  3  0 . 
D. t   3  0 . 
t
x

1 x

Câu 113. (THPT BẠCH ĐẰNG QUẢNG NINH NĂM 2018-2019) Phương trình  3
nhiêu nghiệm âm? 
A. 0.  

B. 1.  

C. 2.  

1
 2     có bao 
9

D. 3.  

Câu 114. (SỞ  GD&ĐT  BÌNH  PHƯỚC  NĂM  2018-2019  LẦN  01)  Tập  nghiệm  của  phương  trình 
9 x  4.3x  3  0  là 
A. 0;1  

B. 1  


A. 2

B. 0

C. 1

D. 1

Câu 118. (THPT  AN  LÃO  HẢI  PHÒNG  NĂM  2018-2019  LẦN  02)  Cho  phương  trình 

32 x 10  6.3x  4  2  0 1 . Nếu đặt  t  3x5  t  0   thì phương trình  1  trở thành phương trình nào? 
A. 9t 2  6t  2  0 . 

B. t 2  2t  2  0 . 

C. t 2  18t  2  0 . 

D. 9t 2  2t  2  0 . 

Câu 119. (THPT  LÊ  QUY  ĐÔN  ĐIỆN  BIÊN  NĂM  2018-2019  LẦN  01)  Nghiệm  của  phương  trình:

9 x  10.3x  9  0  
A. x  2; x  1  

B. x  9; x  1  

C. x  3; x  0.  

D. x  2; x  0  


32 x  2.3x2  27  0  bằng 
A. 9 . 
B. 18 . 

C. 3 . 

D. 27 . 

Câu 123. (THPT-THANG-LONG-HA-NOI-NAM-2018-2019  LẦN  01)  Phương  trình  9 x  6 x  22 x1   có 
bao nhiêu nghiệm âm? 
A. 3
B. 0
C. 1
D. 2
Câu 124. (CHUYEN  PHAN  BỘI  CHÂU  NGHỆ  AN  NĂM  2018-2019  LẦN  02)  Phương  trình 
x



 

2 1 

A. 0.



x

2  1  2 2  0  có tích các nghiệm là?

Dạng 2.2.2 Phương trình chứa tham số và dùng định lý vi-et để biện luận
Câu 127. (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018) Gọi  S  là tập hợp tất cả giá trị nguyên của tham số  m  sao cho 
phương trình  16 x  m.4 x 1  5m2  45  0  có hai nghiệm phân biệt. Hỏi  S  có bao nhiêu phần tử? 
A. 6
B. 4
C. 13
D. 3
Câu 128. (MĐ  104  BGD&DT  NĂM  2017)  Tìm  giá  trị  thực  của  tham  số  m   để  phương  trình 

9 x  2.3x 1  m  0  có hai nghiệm thực  x1 ,  x2  thỏa mãn  x1  x2  1 .
A. m  3

B. m  1

C. m  6

D. m  3  

Câu 129. (Mã đề 102 BGD&ĐT NĂM 2018) Gọi  S  là tập hợp các giá trị nguyên của tham số  m  sao cho 
phương trình  25 x  m.5x 1  7 m2  7  0  có hai nghiệm phân biệt. Hỏi  S  có bao nhiêu phần tử.
A. 7
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 130. (MĐ 103 BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Gọi  S là tất cả các giá trị nguyên của tham số  m sao cho 
phương trình  4 x  m.2 x1  2m2  5  0 có hai nghiệm phân biệt. Hỏi  S có bao nhiêu phần tử.
A. 2
B. 1
C. 3
D. 5  

A. 14  

B. 10  

C. 11  

D. 7  

Câu 134. (THCS  -  THPT  NGUYỄN  KHUYẾN  NĂM  2018-2019  LẦN  01)  Phương  trình 

4 x  3.2 x 1  m  0  có hai nghiệm thực  x1 , x2  thỏa mãn  x1  x2  1 . Giá trị của  m  thuộc khoảng 
nào sau đây? 
A.  5;0  . 

B.  7; 5 . 

C.  0;1 . 

D.  5; 7  . 

Câu 135. (THPT LÊ XOAY VĨNH PHÚC LẦN 1 NĂM 2018-2019) Với giá trị nào của tham số  m  để 
phương trình  4 x  m. 2 x 1  2 m  3  0  có hai nghiệm  x1 ; x2  thỏa mãn  x1  x2  4  
5
A. m  . 
2

B. m  2 . 

C. m  8 . 


1
1
C. m  1  hoặc  m 
 D. 1  m 
2
2

  6m  3 32 x

2

4 x2

 0  có hai nghiệm thực phân biệt. 

B. m  4  3 2  hoặc  m  4  3 2  

Câu 138. (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 02 NĂM 2018-2019) Biết rằng tập các giá trị của tham số 
m  để phương trình  m  3 9 x  2  m  1 3x  m  1  0  có hai nghiệm phân biệt là một khoảng   a; b 

. Tính tích  a.b .
A. 4

B. 3

C. 2

D. 3  

Câu 139. (HỌC  MÃI  NĂM  2018-2019-LẦN  02)  Có  tất  cả  bao  nhiêu  số  nguyên  m   để  phương  trình 

15   2m  1 4  15  6  0 . Để phương trình có hai nghiệm phân biệt  x1 , x2  thỏa mãn 

x1  2 x2  0 . Ta có  m thuộc khoảng nào? 
Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong

16


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

A.  3;5  . 

B.  1;1 . 

C. 1;3 . 

ĐT:0946798489

D.  ; 1 . 

Câu 141. (LIÊN  TRƯỜNG  THPT  TP  VINH  NGHỆ  AN  NĂM  2018-2019)  Phương  trình 

2  3 

x



 1  2 a  2  3


B.  3

C. 2  
D. 3  
 
Câu 143. (CHUYÊN TRẦN PHÚ HẢI PHÒNG NĂM 2018-2019 LẦN 02) Tìm tất cả các giá trị của  mm  
để phương trình  9 x  2m.3x  m  2  0  có hai nghiệm phân biệt 
A. 2  m  2  
B. m  2  
C. m  2  
D. m  2  
A. 4

Câu 144. Xác định các giá trị của tham số  m  để phương trình  9 x  2  m  2  6 x   m 2  4m  3  4 x  0  có hai 
nghiệm phân biệt? 
A. m  2.

B. m  3.

C. m  1.

D. m  2.

Câu 145. (KTNL GV THPT LÝ THÁI TỔ NĂM 2018-2019) Biết rằng  m  m0  là giá trị của tham số  m  
sao  cho  phương  trình  9 x  2  2 m  1 3 x  3  4 m  1  0   có  hai  nghiệm  thực  x1 , x2   thỏa  mãn

 x1  2  x2  2   12 . Khi đó  m0  thuộc khoảng nào sau đây 
A. (3;9) . 
B.  9; +  . 
C. 1;3  . 


Dạng 2.2.3 Phương trình chứa tham số và dùng phương pháp cô lập m để biện luận
Câu 149. (ĐỀ THAM KHẢO BGD & ĐT 2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số  m  để 
phương trình  16 x  2.12 x  (m  2).9 x  0  có nghiệm dương?
Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong

17


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG
A. 2
B. 4
C. 3

ĐT:0946798489

D. 1  

Câu 150. (THPT BA ĐÌNH NĂM 2018-2019 LẦN 02) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  m  để phương 
2

trình  9 4 x  x  4.3
A. 27 . 

4 x  x2

 2m  1  0  có nghiệm? 
B. 25 . 
C. 23 . 


x

2 1  8  có hai nghiệm dương phân biệt. Số phần 

B. 7.

C. 10.

D. 9.

Câu 153. (CHUYÊN  THÁI  BÌNH  NĂM  2018-2019  LẦN  03)  Tìm  số  giá  trị  nguyên  của  tham  số 
m   10;10   để phương trình

A. 14 . 



B. 15 . 



10  1

x2

m





D. m    m  4  2 5
2
2
2


Câu 155. (THPT GANG THÉP THÁI NGUYÊN NĂM 2018-2019) Số các giá trị nguyên của tham số  m  
để phương trình:   m  1 .16 x  2  2 m  3 .4 x  6 m  5  0  có hai nghiệm trái dấu là 
A. 4 . 

B. 8 . 

C. 1 . 

D. 2 . 

Dạng 2.3 Giải và biện luận phương trình mũ bằng phương pháp logarit hóa
Câu 156. (THPT CHUYÊN BẮC GIANG NAM 2018-2019 LẦN 01) Phương trình  2 x 3  5x

2

5 x 6

 có một 

nghiệm dạng  x  b  log a b  với  a , b  là các số nguyên dương thuộc khoảng  1; 7  . Khi đó  a  2b  
bằng
A. 7 

B. 24 

3
2

B. S  log 2 3

C. S  2 log 2 3  

D. S  log 2

2
 
3

Câu 159. Phương trình  4x  1  2x.m.cos( x)  có nghiệm duy nhất. Số giá trị của tham số m thỏa mãn là 
B. 1  

A. Vô số 

D. 0  

C. 2  

Câu 160. (SỞ GD&ĐT HÀ NỘI NĂM 2018-2019) Cho phương trình  2 x  m.2 x.cos  x   4 , với  m là 
tham số. Gọi  m0  là giá trị của  m sao cho phương trình trên có đúng một nghiệm thực. Khẳng định 
nào sau đây là đúng? 
A. m0   5; 1 .  

C. m0   1; 0  .  

B. m0  5.  





số  m  để phương trình  e3m  em  2 x  1  x 2 1  x 1  x 2  có nghiệm. 

 1

A.  0; ln 2   
 2


1


B.  ; ln 2  
2



 1
C.  0;   
 e

1

D.  ln 2;    
2



Câu 165. (ĐỀ THI THỬ VTED 03 NĂM HỌC 2018 - 2019) Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 

log 6  3.4 x  2.9 x   x  1  bằng 
A. 4  

B. 1 

C. 0  

Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong

D. 3  
19


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

ĐT:0946798489

Câu 166. (SỞ  GD&ĐT  THANH  HÓA  NĂM  2018  -  2019)  Biết  rằng  phương  trình 

log 3  3x 1  1  2 x  log 1 2  có hai nghiệm  x1  và  x2 . Hãy tính tổng  S  27 x1  27 x2 . 
3

A. S  252 . 

B. S  180 . 

C. S  9 . 


D. 8 . 

Câu 170. (KSCL THPT NGUYỄN KHUYẾN LẦN 05 NĂM 2018-2019) Với các số thực  x ,  y  dương 

x
 x y
 . Tính tỉ số  . 
y
 6 
B. 5  
C. 2  

thỏa mãn  log 9 x  log 6 y  log 4 
A. 3  

D. 4  

Câu 171. (KTNL  GIA  BÌNH  NĂM  2018-2019)  Gọi  x , y   là  các  số  thực  dương  thỏa  mãn  điều  kiện 

log9 x  log 6 y  log 4  x  y   và 
A. 11  

B. 4  

x a  b

 với  a, b  là các số nguyên dương. Tính  a  b . 
y
2
C. 6  

C. 62 .
D. 63 . 

Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong

20


CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG



ĐT:0946798489
2
2

Câu 175. (Mã đề 101 - BGD - 2019) Cho phương trình  4 log x  log 2 x  5



x

7  m  0  ( m  là tham số 

thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của  m  để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm 
phân biệt?
A. 49 .
B. 47 .
C. Vô số.
D. 48 . 


B. 21 . 

C. 18 . 

D. 19 . 

Câu 180. (Mã đề 104 BGD&ĐT NĂM 2018) Cho phương trình  2 x  m  log 2  x  m   với  m  là tham số. Có 
bao nhiêu giá trị nguyên của  m   18;18   để phương trình đã cho có nghiệm?
A. 9

B. 19

C. 17

D. 18  

------------- HẾT -------------

PHẦN B. LỜI GIẢI THAM KHẢO
Dạng 1. Phương trình logarit
Dạng 1.1 Phương trình cơ bản
Câu 1.





(ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Tập nghiệm của phương trình log 2 x 2  x  2  1 là :
A. 0

C. x  82

ĐT:0946798489
D. x  63

Lời giải
Chọn A
ĐK:  x  1  0  x  1
Phương trình log 4  x  1  3  x  1  43  x  65 .

Câu 3.

(MàĐỀ 110 BGD&ĐT NĂM 2017) Tìm nghiệm của phương trình  log2 1  x   2 .
A. x  5 .

B. x  3 .

C. x  4 .
Lời giải

D. x  3 . 

Chọn B
Ta có  log2 1  x   2  1  x  4  x  3 .
Câu 4.







x  21

D.

x 3

Lời giải
Chọn C
ĐK:  x  5  0  x  5  
Khi đó log 2  x  5   4  x  5  16  x  21 .
Câu 6.

(MĐ 103 BGD&ĐT NĂM 2017-2018) Tập nghiệm của phương trình log 3 ( x 2  7)  2 là
A. 4

B. 4

C. { 15; 15}

D. {4;4}

Lời giải
Chọn D

x  4
log 3 ( x 2  7)  2  x 2  7  9  
 x  4
Câu 7.


1
 log 5  x  1  1  x  1  5  x  4 .
2

(THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 02 NĂM 2018-2019) Phương trình log 3  3 x  2   3 có nghiệm là
A. x 

25
.
3

B. x  87 .

C. x 

29
.
3

D. x 

11
.
3

Lời giải
Chọn C
Ta có: log 3  3x  2   3  3x  2  33  3x  29  x 

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x 

x  0
 x 1



Ta có: log 3 x 2  x  3  1  x 2  x  3  3  
Vậy tập nghiệm của phương trình là S  0;1 .

Câu 10.

(THPT  CÙ  HUY  CẬN  NĂM  2018-2019  LẦN  01)  Tập  nghiệm  của  phương  trình 

log 3  x 2  x  3  1  là: 
A. 1; 0 . 

B. 0;1 . 

C. 0  

D. 1 . 

Lời giải

x  0
log 3  x 2  x  3  1  x 2  x  3  3  x 2  x  0  
 x  1
Câu 11.

(THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC NĂM 2018-2019 LẦN 02) Phương trıǹ h log 3 3 x  2  3 có nghiệm là :
A. x 

3

ĐT:0946798489

29
(nhận).
3

 29 


.

3




Vậy S  

Câu 12.

(CHUYEN PHAN BỘI CHÂU NGHỆ AN NĂM 2018-2019 LẦN 02) Tập nghiệm của phương trình

log  x 2  2 x  2   1 là
B. {  2;4} .

A.  .

C. {4} .

Lời giải
Điều kiện: x  2.
Phương trình đã cho tương đương với: 2log 2 (2 x  1)  2log 2 ( x  2)

 2 x  1  x  2  x  1
Nghiệm này không thỏa mãn điều kiện của phương trình nên phương trình đã cho vô nghiệm.
Câu 14.





(THPT CHUYÊN SƠN LA NĂM 2018-2019 LẦN 01) Tập nghiệm của phương trình log 3 x 2  2 x  1 là
A. 1; 3 .

B. 1; 3 .

C. 0 .

D. 3 .

Lời giải



x  1
.
 x  3




A. 6

B. 5

C. 13

D. 7

Lời giải
Chọn C

log 1  x 2  5 x  7   0  x 2  5 x  7  1  x 2  5 x  6  0  x1  2  x2  3  x12  x22  13
2

Câu 17.

(THPT-THANG-LONG-HA-NOI-NAM-2018-2019 LẦN 01) Tổng các nghiệm của phương trình

log 4 x 2  log 2 3  1 là
A. 6

C. 4

B. 5

D. 0

Lời giải
Điều kiện x  0 . Có log 4 x 2  log 2 3  1 

0


 x 2  3 x  0

 x  3
2
  x  3

Ta có: log 0,25  x  3 x   1  
1
2
x

3
x

0,
25


 2
 x  4  n 

 x  3x  4  0
  x  1  n 
 
Vậy tập nghiệm của phương trình là S  1; 4 .
Câu 19.


B. 4 .

C. 0 .

Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong

D. 1.
25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status