ng Thu Qu nh Trng THCS Tiờn Dng
Ng y so n : 15 / 08 / 2010
Tiết 1: Vẽ trang trí
Trang Trí Quạt Giấy
I.Mục tiêu.
*Kiến thức:- HS hiểu về ý nghĩa và các hình thức trang trí quạt giấy
*Kỹ năng: -Biết cách trang trí phù hợp với hình dạng của mỗi loại quạt giấy
*Thái độ: -Trang trí đợc quạt giấy bằng các họa tiết đã học và vẽ màu tự do
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: -5 quạt giấy có hình dáng và kiểu trang trí khác nhau
-Hình vẽ gợi ý các bớc tiến hành trang trí quạt giấy
Học sinh: - Giấy, bút, chì, com-pa, màu vẽ
2.Phơng pháp dạy học: Nêu vấn đề, thảo luận, vấn đáp và luyện tập
III. Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức lp 1
2.Kiểm tra đồ dùng vẽ của học sinh. 2
3.Bài mới.
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thiết bị
tài liệu
5
Hoạt động 1. H ớng dẫn HS
quan sát nhận xét
GV gợi ý để HS nhận ra công dụng của
quạt giấy:
họa tiết để cho HS quan sát:
Hoạt động 3. H ớng dẫn HS làm
bài
GV cho HS xem bài vẽ quạt giấy của
HS năm trớc.
GV gợi ý:
+ Tìm hình mảng trang trí;
+ Tìm họa tiết phù hợp với các mảng;
+ Tìm màu theo ý thích.
GV khuyễn khích HS vẽ hình và vẽ màu
xong ngay ở trong lớp.
Hoạt động 4. Đánh giá kết quả
học tập .
GV treo một số bài để HS nhận xét về
cách trang trí quạt giấy: bố cục, hình vẽ
và cách vẽ màu.
GV gợi ý cho HS tự đánh giá
GV nhận xét động viên, Khích lệ HS
HDVN:
-
trang trí quạt giấy trên bảng
II Cách vẽ
+ Cách phác mảng trang trí;
+ Cách vẽ họa tiết;
+ Cách vẽ màu.
III Thực hành.
HS làm bài vẽ vào vở thực hành.
HS nhận xét về bố cục, hình vẽ,
màu sắc .
HS tự đánh giá bài theo sự cảm
*Thái độ: HS biết yêu quý giá trị nghệ thuật dân tộc và có ý thức bảo vệ các di tích lịch sử
văn hóa của quê hơng.
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: - Một số ảnh về công trình kiến trúc, tơng, phù điêu trang trí thời Lê
( Bộ ĐDDH )
- T liệu về mỹ thuật thời Lê
Học sinh: - Su tầm tranh ảnh, bài viết liên quan đến mỹ thuật thời Lê
2.Phơng pháp dạy học: Thuyết trình, vấn đáp, minh họa bằng tranh ảnh và thảo luận.
III. Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức:1
2.Kiểm tra đồ dùng 2
3.Bài mới
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học
sinh
Thiết bị
tài liệu
5
Hoạt động 1. H ớng dẫn HS tìm hiểu vài
nét về bối cảnh xã hội thời Lê.
GV trình bày ngắn gọn:
+ Sau 10 năm kháng chiến chống quân Minh,
+ Nhà Lê xây dựng nhà nớc ngày càng hoàn
thiện và chặt chẽ, tập trung khôI phục sản xuất
nông nghiệp, đắp đê, xây dng công trình thủy
lợi, với nhiều chính sách, kinh tế, quân sự, chính
trị, ngoại giao,văn hóa tích cực tiến bộ, tạo nên
đẹp nh ;điện Kính thiên, Cần chánh, Vạn thọ,
đình Quảng văn, cầu Ngoạn thiền .
+Kiến trúc Lam Kinh: đợc xây dựng năm 1433,
xung quanh là khu lăng tẩm của vua và hoàng
hậu nhà Lê.
-Kiến trúc tôn giáo: thời kỳ đầu nhà Lê đề cao
Nho giáo nên cho xây dựng nhiều miếu thờ
Khổng Tử và trờng dạy nho học Từ năm 1593
đến 1788. nhà Lê đã cho tu sửa và xây dựng mới
nhiều ngôI chùa đIún hình nh; chùa Keo, chùa
Mía, Chùa Bút Tháp, chùa Chúc Khánh
GV đặt câu hỏi:
? Các em hãy cho biết đIêu khắc và chạm khắc
trang trí thờng gắn bó với loại hình nghệ thuật
nào.
? bằng Chất liệu gì.
GV giới thiệu:
-Điêu khắc: Các pho tơng bằng đá tạc ngời, lân,
ngựa, tê giác .ở khu lăng miếu Lam kinh đều
nhỏ và đợc tạc rất gần với nghệ thuật dân gian.
Tợng phật bằng gỗ nh Phật bà Quan Âm nghìn
mắt, nghìn tay, phật
nhập Nát Bàn .
-Chặm khắc trang trí: chủ yếu là để phục vụ các
công trình kiến trúc, làm cho các công trình đẹp
hơn, lộng lẫy hơn. Thời Lê, chặm khắc trang trí
còn đợc sử dụng trên các tấm bia đá.
-Nghệ thuật Gốm:
II.Sơ lợc về mỹ
thuật thời
GV đặt câu hỏi kiểm tra nhận thức của học sinh.
GV kết luận: Mỹ thuật thời Lê có nhiêud kiến
trúc to đẹp, nhiều bức tợng phật và phù đIêu
trang trí đợc xếp vào loại đẹp của mỹ thuật cổ
Việt Nam.Nghệ thuật tạc tợng và chạm khắc
trang trí đạt tới đỉnh cao cả về nội dung lẫn hình
thức.Nghệ thuật gốm vừa kế thừa đợc tính tinh
hoa của thời Lý Trần, vừa tạo đợc nét riêng và
.mang đậm tính chất dân gian
HDVN.
nhớ.
Học sinh nghe và ghi
nhớ.
IV Cuỷng coỏ:
Học bài trong SGK
Tranh
minh họa
4 Daởn doứ: 2
- Su tầm bàI viết về mỹ thuật thời Lê
- Quan sát phong cảnh thiên nhiên
mĩ thuật lớp 8
ng Thu Qu nh Trng THCS Tiờn Dng Ng y so n : 15 / 08 / 2010
Tiết 3. Vẽ tranh
Đề Tài : Phong Cảnh Mùa Hè
I.Mục tiêu.
*Kiến thức: HS hiểu đợc cách vẽ tranh phong cảnh mùa hè.
*Kỹ năng: Vẽ đợc một bức tranh phong cảnh mùa hè theo ý thích.
biển đều có ngững nét riêng về không
gian, hình khối màu sắc và thay đổi theo
thời gian sáng, tra, chiều, tối.
Hoạt đông 2. H ớng dẫn HS cách
vẽ.
GV minh họa cách vẽ trên bảng;
I. Quan sát nhận xét.
Học sinh quan sát tranh
Học sinh nghe và ghi nhớ
II. Cách vẽ.
Học sinh theo dõi giáo viên hớng
Tranh
của
hoạ sỹ
và học
sinh
Hình
minh
họa
mĩ thuật lớp 8
ng Thu Qu nh Trng THCS Tiờn Dng 25
5
- Tìm và chọn nội dung đề tài
- Bố cục mảng chính , phụ
- Tìm hình ảnh, chính phụ
- Tô màu theo không gian, thời gian,
màu tơi sáng
học
sinh
Băng
dán
bảng
4 Daởn doứ: 2
- Vẽ một bức tranh phong c nh tùy thích
- Chuẩn bị bị bài sau : Tạo dáng và cách trang trí chậu cảnh
Ng y so n : 15 / 08 / 2010
mĩ thuật lớp 8
ng Thu Qu nh Trng THCS Tiờn Dng Tiết 4. Vẽ trang trí
Tạo Dáng Và Trang Trí Chậu Cảnh
I.Mục tiêu.
*Kiến thức: Học sinh hiểu tạo dáng và cách trang trí chậu cảnh
*Kỹ năng: Biết cách tạo dáng và trang trí chậu cảnh.
*Thái độ: Tạo dáng và trang trí đợc một châu cảnh theo ý thích.
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học.
Giáo viên: - ảnh và hình vẽ chậu cảnh phóng to.
- Hinh minh họa cách vẽ.
Học sinh: - Su tầm ảnh chụp các chậu cảnh.
-Giấy vẽ, bút chì, màu.
2.Phơng pháp dạy học: Trực quan, vấn đáp, liên hệ bài học với thực tế.
III. Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức: 1
2.Kiểm tra đồ dùng vẽ 2
3.Bài mới
Học sinh lên bảng tạo vài kiểu
Một số
hình ảnh
chậu
cảnh
trong
trang trí
nội,
ngoại
thất.
Hình
minh
họa trên
bảng
mĩ thuật lớp 8
ng Thu Qu nh Trng THCS Tiờn Dng 25
5
minh họa trên bảng
GV gợi ý học sinh tạo dáng nhiều kiểu
khác nhau.
GV gợi ý học sinh tìm họa tiết và sắp
xếp theo đối xứng, không đối xứng,
bằng trang trí đờng diềm .
Hoạt động 3. H ớng dẫn học
sinh làm bài.
GV gợi ý học sinh
+ Tìm khung hình chậu.
Một Số Công Trình Tiêu Biểu
Của Mỹ Thuật Thời Lê
I.Mục tiêu.
*Kiến thức: - Học sinh hiểu biết thêm một số công trình mỹ thuật thời Lê.
*Kỹ năng:
*Thái độ: - Học sinh biết yêu quý và bảo vệ những giá trị nghệ thuật của cha ông để lại.
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học
- Giáo viên:- Tranh, ảnh về chùa Keo, tợng Phật bà Quan Âm nghìn mắt nghìn tay, hình
rồng trên bia đấ thời Lê.
- Học sinh: - Tranh, ảnh bài viết liên quan đến mỹ thuật thời Lê.
2.Phơng pháp dạy học: Thuyết trình, vấn đáp, minh họa bằng tranh ảnh và thảo luận.
III. Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức: 1
2.Kiểm tra đồ dùng 2
3.Bài mới
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học
sinh
Thiết bị
tài liệu
15
Hoạt động 1. H ớng dẫn HS tìm hiểu một
số công trình kiến trúc tiêu biểu.
Chùa Keo.
GV cho HS quan sát hình minh họa ở SGK
và giới thiệu em biết v Chùa Keo? ?
Chùa Keo ở đâu, xây dựng vào thời nào.
theo lối chồng diêm, dới tầng mái có 84 cửa
dàn thành 3 tầng, 28 cụm lớn.
Hoạt động 2. H ớng dẫn HS tìm hiểu tác
phẩm điêu khắc.
GV kết hợp diễn giải với minh họa trên bộ
ĐDDH.
Tạc vào năm 1656 ở chùa Bút Tháp, tỉnh Bắc
Ninh.
- Toàn bộ tợng và bệ cao 3.70m với 42 cách
tay lớn, 952 cánh tay nhỏ
các cánh tay đa lên nh đóa sen nở.
- Phía trên đầu ghép 11 mặt ngời chia
thành 4 tầng, trên cùng là tợng A-di-đà
nhỏ
Hoạt động 3. H ớng dẫn HS tìm hiểu hình
t ợng con rồng trên bia đá.
- Hình rồng thời Lê có bố cục chặt chẽ, hình
mẫu trọn vẹn và sự linh hoạt về đờng nét.
- Cuối thời Lê, hình rồng chầu mặt trời là
loại bố cục mới trong trang trí bia đá cổ Việt
Nam.
Hoạt động 4. Đánh giá kết quả.
GV đặt câu hỏi trong SGK kiểm tra nhận
thức của học sinh
GV kết luận và bổ sung
II. Tợng phật Bà Quan
Âm nghìn mắt nghìn
tay
HS quan sát tranh và trả
lời theo gợi ý của GV
- Giáo viên; - Phóng to khẩu hiệu trong SGK
- Bài vẽ của học sinh năm trớc
- Học sinh; - Giấy, e-ke, thớc dài
2.Phơng pháp dạy học: Vấn đáp, trực quan, vấn đáp
III. Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức: 1
2.Kiểm tra đồ dùng 2
3.Bài mới
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thiết
bị tài
liệu
5
25
Hoạt động 1. H ớng dẫn HS quan
sát, nhận xét.
GV giới thiệu một vài khẩu hiệu? Khẩu
hiệu dùng vào mục đích gì.
? Khẩu hiệu dùng chất liệu? loại chữ gì.
? Khẩu hiệu có màu sắc nh thế nào
GV kết luận:
+ Khẩu hiệu thờng đợc sử dụng trong
cuộc sống
+ Có thể trình bày khẩu hiệu trên nhiều
chất liệu
+ Khẩu hiệu có màu sắc tơng phản
mạnh, nổi bật ..
+ Vị trí treo nơi công cộng, dễ nhìn
nội dung không.
GV kết luận: Chữ khẩu hiệu đơn giản, rõ
ràng, dễ đọc. Sắp xếp chữ hợp lý, Ngắt ý,
xuống dòng sao cho phù hợp.
Hoạt động3. H ớng dẫn HS làm
bài
- Tìm nội dung khẩu hiệu trang trí
- Tìm kiểu chữ
- Tìm bố cục
GV nhắc HS chú ý kẻ đúng kiểu chữ và
vẽ màu cho đẹp.
Hoạt động 4. Đánh giá kết quả
học tập
- GV trng bày một số khẩu hiểu để HS tự
nhận xét.
- GV tổng kết, động viên và xếp loại một
số bài.
họa hớng dẫn cách vẽ.
Học sinh quan sát khẩu hiệu
và trả lời câu hỏi.
Học sinh nghe và ghi nhớ
III Thực hành.
.Học sinh làm bài
IV Cuỷng coỏ:
Học sinh tự nhận xét bài vẽ
Hình
minh
họa h-
ớng
dẫn
- Mẫu lọ hoa và quả, vài bố cục khác nhau.
- Học sinh; - Đồ dùng vẽ
2.Phơng pháp dạy học: Trực quan, vấn đáp, luyện tập.
III. Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức: 1
2.Kiểm tra đồ dùng 2
3.Bài mới
5
25
Hoạt động 1. H ớng dẫn học sinh
quan sát nhận xét.
GV. Giới thiệu mẫu vẽ (HS, GV b y
mẫu ) Gợi ý HS quan sát, nhận xét
? Hình dáng , đặc điểm? Vị trí của lọ và
quả( trớc, sau .)
? Tỷ lệ của quả so với lọ(cao, thấp )
? Độ đậm nhạt chính của mẫu.
GV kết luận:
Cấu tạo lọ hoa có miệng, cổ, vai, thân,
đáy.
- Quả đứng trớc, che khuất một phần lọ
hoa.Quả tròn thấp hơn so với lọ.
- Độ đậm nhất là ở quả.
GV. yêu cầu HS ớc lợng khung hình
chung, riêng của từng vật mẫu.
Hoạt động 2. H ớng dẫn HS cách
vẽ.
GV hớng dẫn ở hình minh họa.
Vẽ khung hình chung,
I. Quan sát, nhận xét.
GV. Quan sát chung, nhắc nhở học sinh
làm bài có thể bổ sung một số kiến thức
nếu thấy học sinh đa số cha rõ;
- Cách ớc lợng tỷ lệ và vẽ khung hình.
- Xác định tỷ lệ bộ phận.
- Cách vẽ nét vẽ hình.
Hoạt động 4. Đánh giá kết quả
học tập .
- GV chuẩn bị một số bài vẽ đạt và
cha đạt, gợi ý học sinh nhận xét.
- Sau khi học sinh nhận xét giáo
viên bổ sung và củng cố về cách vẽ
hình.
Đối chiếu bài vẽ với mẫu và
điều chỉnh khi giáo viên góp
ý
III Thực hành.
.Học sinh làm bài
Hoàn thành bài vẽ.
IV Cuỷng coỏ:
Học sinh nhận xét theo ý
mình về;
- Tỷ lệ khung hình
chung, riêng, bố cục
bài vẽ.
- Hình vẽ, nét vẽ.
Hình
minh
họa
cách vẽ
Hoạt động của
học sinh
Thiết bị
tài liệu
5
25
Hoạt động 1. H ớng dẫn học sinh quan
sát nhận xét.
GV. Vài tranh tĩnh vật màu đẹp, để học sinh cảm
nhận vẻ đẹp về bố cục, về hình, về màu.
GV. Gợi ý học sinh quan sát, nhận xét về;
? Màu sắc chính của mẫu Màu củ quả và lọ hoa. ?
Màu đậm, nhạt của mẫu.
? Tỷ lệ của quả so với lọ(cao, thấp )
? ánh sáng nơi bày mẫu.
GV bổ sung, tóm tắt về màu sắc của mẫu.
Hoạt động 2. H ớng dẫn học sinh cách
vẽ.
GV hớng dẫn ở hình minh họa.
Vẽ khung hình chung, sau đó vẽ khung hình
riêng của từng vật mẫu.
Ước lợng tỷ lệ từng bộ phận.
Vẽ nét chính bằng những đờng thẳng mờ.
Nhìn mẫu vẽ chi tiết.
I. Quan sát,
nhận xét.
Học sinh quan sát
nhận xét lọ hoa và
quả.
II. Cách vẽ.
sung và củng cố về cách vẽ hình.
-
viên góp ý.
III Thực hành.
.Học sinh làm bài
Hoàn thành bài
vẽ.
IV Cuỷng coỏ:
Hoàn thành bài vẽ.
HS nhận xét theo
ý mình về;
Tỷ lệ khung hình
chung, riêng, bố
cục bài vẽ.
Hình vẽ, nét vẽ
Bài vẽ
của học
sinh
4 Daởn doứ: 2
- Quan sát đậm nhạt ở các đồ vật dạng hình trụ và hình cầu.
- Chuẩn bị bài sau : Tranh về ngày nhà giáo Việt Nam
Ng y so n : 05 / 10 / 2010
mĩ thuật lớp 8
ng Thu Qu nh Trng THCS Tiờn Dng Tit 9.: Vẽ tranh
đề tàI : ngày nhà giáo việt nam
(kiểm tra 1 tiết)
I.Mục tiêu.
mừng ngày 20 11
- Vẽ chân dung thầy, cô giáo em .
Mỗi chủ đề có cách thể hiện khác
nhau về bố cục, hình tợng, màu sắc
Hoạt động 2. H ớng dẫn HS
cách vẽ.
GV minh họa cách vẽ trên bảng;
I. Quan sát nhận xét.
HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
II. Cách vẽ.
Tranh
của các
hoạ sỹ và
học sinh
mĩ thuật lớp 8
ng Thu Qu nh Trng THCS Tiờn Dng 5
25
5
- Tìm và chọn nội dung đề tài
- Bố cục mảng chính , phụ
- Tìm hình ảnh, chính phụ
- Tô màu theo không gian, thời gian,
màu tơi sáng .
Hoạt động 3. H ớng dẫn HS
làm bài.
GV nhắc HS làm bài theo từng bớc
của học
sinh
4 Daởn doứ: 2
- Vẽ một bức tranh tùy thích
- Chuẩn bị bị bài 10 : Thờng thức mỹ thuật - s lc mỹ thuật Việt Nam giai đoạn
1954 1975
Ng y so n : 05 / 10 / 2010
mĩ thuật lớp 8
ng Thu Qu nh Trng THCS Tiờn Dng Tiết 10. Thờng thức mỹ thuật
sơ lợc về mỹ thuật Việt Nam
giai đoạn 1954 1975
I.Mục tiêu.
*Kiến thức:- Học sinh hiểu biết thêm về những cống hiến của giới văn nghệ sỹ nói chung, giới
mỹ thuật nói riêng trong công cuộc xây dựng XHCN ở mền Bắc và đấu tranh giải
phóng miền Nam.
*Kỹ năng: - Nhận ra vẻ đẹp của một số tác phẩm phản ánh về đề tài chiến tranh cách mạng
*Thái độ: - Yêu quý và trân trọng tác phẩm của các hoạ sỹ.
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên; - Tài liệu về mỹ thuật Việt Nam giai đoạn 1954 1975
- Tranh của các hoạ sỹ giai đoạn 1954 1975
+ Học sinh; - Tài liệu su tầm trên báo, tạp chí về mỹ thuật VN giai đoạn 1954 1975
2.Phơng pháp dạy học: Thuyết trình, vấn đáp, minh họa bằng tranh ảnh và thảo luận.
III. Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức: 1
2.Kiểm tra đồ dùng vẽ. 2
3.Bài mới.( GV giới thiệu bài)
mài
(nhóm1)
- Chất liệu sơn ta, lấy từ nhựa cây sơn.
- Là chất liệu truyền thống, giữ vị
trí quan trọng trong nền hội hoạ Việt
Nam.
- Màu sắc tinh tế, lung linh, sâu
lắng.
- Kết hợp hài hoà chất liệu dân tộc
với nội dung hiện đại
- Kết nạp Đảng ở Điện Biên
Phủ(1963) của Nguyễn Sáng.
- Bình minh trên nông trang
(1958) của Nguyễn Đức Nùng.
- Nông dân đấu tranh chống thuế
(1960) của Nguyễn T Nghiêm.
Chất liệu Đặc tính của chất liệu Tác phẩm Tác giả
Tranh lụa
(nhóm2)
- Là chất liệu truyền thống Phơng
Đông.
- Màu đơn giản, nhng vẫn tạo sự
phong phú của sắc.
- Bộc lộ tính mềm mại, óng ả của
thớ lụa.
- Con đọc bầm nghe(1955) của
Trần Văn Cẩn.
- Ngày mùa(1960) của Nguyễn
Tiến Chung.
- Hành quân ma(1958) của Phan
- Tạo sự khoẻ khoắn, khúc chiết.
- Cách diễn tả phong phú.
- Ngày mùa(1954) của Dơng Bích
Liên.
- Nữ dân quân miền biển(1960)
của Trần Văn Cẩn.
- V.v .
Chất liệu Đặc tính của chất liệu Tác phẩm Tác giả
Tranh
bột màu
(nhóm5)
- Chất liệu gọn, nhẹ, dễ sử dụng.
- Vẽ đợc trên nhiều chất liệu.
- Có khả năng diễn tả sâu sắc, hiệu
quả nghệ thuật cao
- Đền voi phục(1957)của Văn Giáo
- Ao làng (1963) của Phan Thị Hà.
- Xóm ngoại thành(1961) của
Nguyễn Tiến Chung
Chất liệu Đặc tính của chất liệu Tác phẩm Tác giả
Điêu khắc
(nhóm6)
- Thể hiện nhiều chất liệu ; tợng
tròn, phù điêu, gò ..
- Nắm đất miền Nam ( 1955) của
Phạm Xuân thi.
- Vót chông (1968)của Phạm Mời
*Sau thời gian tổng hợp ý kiến các nhóm cử đại diện lên bảng ghi vào các mục tơng ứng.
* Các nhóm khác bổ sung thêm cho chính xác, đầy đủ, giáo viên kết luận.
Thiết bị
tài liệu
5
Hoạt động 1.H ớng dẫn HS
quan sát nhận xét.
GV giới thiệu một số loại bìa sách
và gợi ý cho học sinh nhận thấy;
+ có nhiều loại bìa sách.
+ Bìa sách cần phải đẹp.
GV đặt câu hỏi;
? Bìa sách gồm mới phần.
? Trên bìa sách gồm có những phần
nào.
? Có mới cách trình bày bìa sách.
I. Quan sát nhận xét.
HS quan sát bìa sách treo trên bảng.
- Bìa sách thể hiện nội dung của
tácphẩm qua 3 phần; Hình vẽ Chữ
Màu sắc
- Bìa sách gồm;
+ Tên cuốn sách
5 loại
bìa sách
khác
nhau
mĩ thuật lớp 8
ng Thu Qu nh Trng THCS Tiờn Dng 5
- Tìm bố cục
- Tìm kiểu chữ và hình minh hoạ
- Tìm màu.
III Thực hành.
Học sinh làm bài vào vở
thực hành
IV Cuỷng coỏ:
Học sinh tự đánh giá bài vẽ theo sự
cảm nhận của mình.
Hình
minh
họa cách
vẽ
Bài vẽ
của học
sinh
4 Daởn doứ: 2
- Hoàn thành bài vẽ
- Chuẩn bị bài học sau: Tiết 12. Vẽ tranh - đề tàI gia đình
mĩ thuật lớp 8
ng Thu Qu nh Trng THCS Tiờn Dng Ng y so n : 05 / 10 / 2010
Tiết 12. Vẽ tranh
đề tàI : gia đình
I.Mục tiêu.
*Kiến thức:-Học sinh biết tìm nội dung và cách vẽ trang về đề tài gia đình.
*Kỹ năng:- Vẽ đợc tranh theo ý thích.
giơí thiệu tranh của mình su tầm đợc
qua hình vẽ, bố cục, màu sắc.
GV kết luận: Vẽ tranh về gia đình là
phản ánh sinh hoạt đời thờng của
I. Tìm và chọn nội dung đề tài.
HS quan sát tranh của GV treo
trên bảng.
- Có nhiều nội dung về đề tài gia
Tranh
của các
hoạ sỹ
và học
sinh
mĩ thuật lớp 8