Trờng trung học cơ sở Hà Minh Ngọc Giáo án Mỹ Thuật Lớp 8 Năm học: 2007 2009
Tiết 1. Vẽ trang trí
Ngày soạn: 19-8 Trang trí quạt giấy
I.Mục tiêu.
*Kiến thức:- HS hiểu về ý nghĩa và các hình thức trang trí quạt giấy
*Kỹ năng: -Biết cách trang trí phù hợp với hình dạng của mỗi loại quạt giấy
*Thái độ: -Trang trí đợc quạt giấy bằng các họa tiết đã học và vẽ màu tự do
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: -5 quạt giấy có hình dáng và kiểu trang trí khác nhau
-Hình vẽ gợi ý các bớc tiến hành trang trí quạt giấy
Học sinh: - Giấy, bút, chì, com-pa, màu vẽ
2.Phơng pháp dạy học: Nêu vấn đề, thảo luận, vấn đáp và luyện tập
III. Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức lớp:
2.Kiểm tra đồ dùng vẽ của học sinh.
3.Bài mới.
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thiết bị
tài liệu
Hoạt động 1. H ớng dẫn HS quan sát nhận
xét
GV gợi ý để HS nhận ra công dụng của
quạt giấy:
+ Dùng trong đời sống hàng ngày
+ Dùng trong biểu diễn nghệ thuật
+ Dùng để trang trí
GV nêu câu hỏi:
? Quạt thờng có hình dáng nh thế nào.
GV treo một số bài để HS nhận xét về
cách trang trí quạt giấy: bố cục, hình vẽ
và cách vẽ màu.
GV gợi ý cho HS tự đánh giá
GV nhận xét động viên, Khích lệ HS
HDVN:
- Hoàn thành bài vẽ
- Chuẩn bị bài học sau.
+ Cách phác mảng trang trí;
+ Cách vẽ họa tiết;
+ Cách vẽ màu.
HS làm bài vẽ vào vở thực hành.
HS nhận xét về bố cục, hình vẽ,
màu sắc .
HS tự đánh giá bài theo sự cảm
thụ của mình
Su tầm tranh ảnh, t liệu về mỹ
thật thời Trần
Hình
minh họa
cách
trang trí
Băng dán
bảng
Hiệu trởng duyệt: Ngày .tháng năm 200 .
Tiết 2. Thờng thức mỹ thuật
Ngày soạn: 26/8 sơ lợc về mỹ thuật thời lê
Hà Mhinh Ngọc -- 2
Trờng trung học cơ sở Hà Minh Ngọc Giáo án Mỹ Thuật Lớp 8 Năm học: 2007 2009
( Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII)
công trình thủy lợi, với nhiều chính
sách, kinh tế, quân sự, chính trị, ngoại
giao,văn hóa tích cực tiến bộ, tạo nên
xã hội tháI bình, thinh trị
+ Cuối triều Lê, các thế lực phong
kiến Trịnh Nguyễn cát cứ, tranh
giành quyền lực và nhiều cuộc khởi
nghĩa của nông dân đã nổ ra.
Hoạt động 2.H ớng dẫn HS tìm hiểu
vài nét về mỹ thuật thời Lê.
GV sử dụng đồ dùng dạy học, minh
I. Sơ lợc về bối cảnh lịch sử.
Học sinh nghe giáo viên
giới thiệu.
II.Sơ lợc về mỹ thuật thời Lê
Hà Mhinh Ngọc -- 3
Trờng trung học cơ sở Hà Minh Ngọc Giáo án Mỹ Thuật Lớp 8 Năm học: 2007 2009
họa kết hợp với phơng pháp gợi mở,
hỏi đáp để HS nắm đợc bài.
? Mỹ thuật thờ Lê gồm những loại
hình nghệ thuật nào.
? Mỹ thuật thời Lê đã phát triển nh thế
nào.
GV giới thiệu:
-Kiến trúc cung đình:
+Kiến trúc Thăng Long: vẫn giữ
nguyên lối sắp xếp nh thành Thăng
Long thời Lý-Trần. Khu vực trong và
ngoài Hoàng thành đã xây dựng và
sửa chữa nhiều công trình kiến trúc to
trả lời câu hỏi.
Học sinh nghe và ghi nhớ
Học sinh quan tranh minh họa và
trả lời câu hỏi.
Học sinh nghe và ghi nhớ.
Tranh
minh họa
Tranh
minh họa
Hà Mhinh Ngọc -- 4
Trờng trung học cơ sở Hà Minh Ngọc Giáo án Mỹ Thuật Lớp 8 Năm học: 2007 2009
cho các công trình đẹp hơn, lộng lẫy
hơn. Thời Lê, chặm khắc trang trí còn
đợc sử dụng trên các tấm bia đá.
-Nghệ thuật Gốm:
+Kế thừa truyền thống thời Lý-Trần,
nhà Lê chế tạo ra đợc nhiều loại gốm
nh; gốm men ngọc tinh tế, gốm hoa
nâu chắc khỏe, giản dị
+Đề tài trang trí là hoa văn, mây, sóng
nớc, hoa sen, cúc, chanh
+ Gốm thời Lê có nét trau chuốt, khỏe
khoắn, tạo dáng và bố cục hình thể
theo một tỷ lệ cân đối và chính xác.
Hoạt động 3.Đánh giá kết quả học
tập.
GV đặt câu hỏi kiểm tra nhận thức
của học sinh.
GV kết luận: Mỹ thuật thời Lê có
nhiêud kiến trúc to đẹp, nhiều bức t-
Giáo viên: - Tranh phong cảnh của các học sĩ trong và ngoài nớc.
- Bộ tranh ĐDDH lớp 8.
Học sinh: - Bút chì, màu, giấy vẽ.
2.Phơng pháp dạy học: Trực quan, vấn đáp, thực hành.
III. Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra đồ dùng vẽ
3.Bài mới
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thiết bị
tài liệu
Hoật động 1. H ớng dẫn HS tìm và
chọn nội dung đề tài.
GV cho HS xem những bức tranh
phong cảch của các họa sĩ, để các em
cảm thụ vẻ đẹp và nhận biết đợc cảnh
sắc mùa hè.
? Tranh diễn tả cảnh gì.
? Có những hình tơng nào.
? Màu sắc nh thế nào.
? Cảnh sắc mùa hè khác với cảnh mùa
khác nh thế nào.
GV kết luận: Phong cảnh mùa hè ở
thành phố, thôn quê, trung du, miền
núi, miền biển đều có ngững nét riêng
về không gian, hình khối màu sắc và
thay đổi theo thời gian sáng, tra,
chiều, tối.
GV kết luận và cho đIểm một số bài
vẽ đẹp
HDVN.
- Vẽ một bức tranh tùy thích
- Chuẩn bị bị bài sau
- Tìm và chọn nội dung đề
tài
- Bố cục mảng chính , phụ
- Tìm hình ảnh, chính phụ
- Tô màu theo không gian,
thời gian, màu tơi sáng .
Học sinh làm bài vào vở
thực hành
Học sinh tự đánh giá bài vẽ theo
sự cảm nhận của mình.
Hình
minh
họa cách
vẽ
Bài vẽ
của học
sinh
Băng
dán
bảng
Hiệu trởng duyệt: Ngày .tháng năm 200 .
Tiết 4. Vẽ trang trí
Soan ngày:10/9 tạo dáng và trang trí chậu cảnh
I.Mục tiêu.
*Kiến thức: Học sinh hiểu tạo dáng và cách trang trí chậu cảnh
? Màu sắc thể hiện nh thế nào.
GV kết luận: Chậu cảnh có nhiều loại
Hình dáng cao thấp khác nhau, bố cục
đối xứng, không đối xứng, bằng trang
trí đờng diềm .Họa tiết là hoa, lá,
chim muông .
Hoạt động 2.Hớng dẫn học sinh cách
tạo dáng và trang trí.
GV giới thiệu cách tạo dáng bằng
hình minh họa trên bảng
GV gợi ý học sinh tạo dáng nhiều
kiểu khác nhau.
GV gợi ý học sinh tìm họa tiết và sắp
xếp theo đối xứng, không đối xứng,
I. Quan sát, nhận xét.
Học sinh quan sát tranh, ảnh
và trả lời câu hỏi.
Học sinh nghe và ghi nhớ.
Học sinh dõi cách tạo dáng
Học sinh lên bảng tạo vài kiểu
dáng chậu cảnh
khác nhau.
Hà Mhinh Ngọc -- 8
Trờng trung học cơ sở Hà Minh Ngọc Giáo án Mỹ Thuật Lớp 8 Năm học: 2007 2009
bằng trang trí đờng diềm .
Hoạt động 3. H ớng dẫn học sinh làm
bài.
GV gợi ý học sinh
+ Tìm khung hình chậu.
+ Tạo dáng chậu
Học sinh: - Tranh, ảnh bài viết liên quan đến mỹ thuật thời Lê.
2.Phơng pháp dạy học: Thuyết trình, vấn đáp, minh họa bằng tranh ảnh và thảo luận.
III. Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra đồ dùng
3.Bài mới
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thiết bị
tài liệu
Hoạt động 1. H ớng dẫn HS tìm hiểu
một số công trình kiến trúc tiêu biểu.
Chùa Keo.
GV yêu cầu HS quan sát hình minh
họa ở SGK và giới thiệu các em biết
Chùa Keo là một điển hình của kiến
trúc Phật giáo.
? Chùa Keo ở đâu, xây dựng vào thời
nào.
? Em biết gì về Chùa Keo.
? Kiến trúc của Chùa Keo nh thế nào.
GV dựa vào tranh, ảnh để phân tích
thêm về Chùa Keo.
- Chùa Keo ở xã Duy Nhất-Vũ Th-
Thái Bình, đợc xây từ thời Lý (1061)
bên cạnh biển. Năm 1611 bị lụt lớn
nên dời về vị trí hiện nay.Năm 1630
chùa đợc xây dựng lại.
- Chùa rộng 28 mẫu với 21 công trình
các cánh tay lớn một đôi đặt trớc
bụng, một đôi chắp trớc ngực, còn 38
tay kia đa lên nh đóa sen nở.
- Phía trên đầu ghép 11 mặt ngời chia
thành 4 tầng, trên cùng là tợng A-di-
đà nhỏ
Hoạt động 3. H ớng dẫn HS tìm hiểu
hình t ợng con rồng trên bia đá.
- Hình rồng thời Lê có bố cục chặt
chẽ, hình mẫu trọn vẹn và sự linh hoạt
về đờng nét.
- ở cuối thời Lê, hình rồng chầu mặt
trời là loại bố cục mới trong trang trí
bia đá cổ Việt Nam.
Hoạt động 4. Đánh giá kết quả.
GV đặt câu hỏi trong SGK kiểm tra
nhận thức của học sinh
GV kết luận và bổ sung
HDVN. - Su tầm tranh ảnh, t liệu về
mỹ thuật thời Lê.
- Chuẩn bị bài sau; giấy, e-ke, màu
II. Tợng phật Bà Quan Âm
nghìn mắt nghìn tay
Học sinh quan sát tranh và trả
lời theo gợi ý của giáo viên.
III. Hình tợng con rồng
Học sinh trả lời câu hỏi trong
SGK
Hình
phật Bà
Thiết bị
tài liệu
Hoạt động 1. H ớng dẫn HS quan sát,
nhận xét.
GV giới thiệu một vài khẩu hiệu và
đặt câu hỏi.
? Khẩu hiệu dùng vào mục đích gì.
? Khẩu hiệu dùng chất liệu gì.
? Khẩu hiệu thờng dùng loại chữ gì.
? Khẩu hiệu có màu sắc nh thế nào
GV kết luận:
+ Khẩu hiệu thờng đợc sử dụng trong
cuộc sống
+ Có thể trình bày khẩu hiệu trên
nhiều chất liệu
+ Khẩu hiệu có màu sắc tơng phản
mạnh, nổi bật ..
+ Vị trí treo nơi công cộng, dễ nhìn
Hoạt động 2. H ớng dẫn HS cách trình
bày khẩu hiệu.
GV hớng dẫn HS trình bày khẩu hiệu
sao cho phù hợp với hình thức và nội
dung.
+ Chọn kiểu chữ sao phù hợp với nội
dung khẩu hiệu.
+ Ước lợng khuân khổ của dòng chữ
GV cho HS xem 2khẩu hiệu có bố cục
khác nhau, để HS nhận ra bố cục đẹp,
cha đẹp.
? Bố cục này đã ngắt dòng đúng ý ch-
GV nhắc HS chú ý kẻ đúng kiểu chữ
và vẽ màu cho đẹp.
Hoạt động 4. Đánh giá kết quả học
tập
- GV trng bày một số khẩu hiểu để HS
tự nhận xét.
- GV tổng kết, động viên và xếp loại
một số bài.
HDVN. Su tầm các kiểu chữ và
dán vào giấy A4
- Chuẩn bị bài sau: su tầm tranh tĩnh
vật, giấy, màu, chì
Học sinh quan sát khẩu hiệu
và trả lời câu hỏi.
Học sinh nghe và ghi nhớ.
Học sinh làm bài
Học sinh tự nhận xét bài vẽ
Khẩu
hiệu có
bố cục
đẹp và
cha đẹp.
Hiệu trởng duyệt: Ngày .tháng năm 200 .
Tiết 7. Vẽ theo mẫu
Soan ngày: 01/10 Vẽ tĩnh vật lọ và quả
(Vẽ hình)
I.Mục tiêu.
*Kiến thức: Học sinh biết đợc cách bày nẫu nh thế nào là hợp lý.
*Kỹ năng: Học sinh biết cách vẽ và vẽ đợc hình gần giống mẫu.
*Thái độ: Hiểu đợc vẻ đẹp của tranh tĩnh vật qua cách bố cục bài vẽ.
GV kết luận:
- Cấu tạo lọ hoa có miệng, cổ,
vai, thân, đáy.
- Quả đứng trớc, che khuất một
phần lọ hoa.
- Quả tròn thấp hơn so với lọ.
- Độ đậm nhất là ở quả.
GV. yêu cầu học sinh ớc lợng khung
hình chung, riêng của từng
vật mẫu.
Hoạt động 2. H ớng dẫn học sinh cách
vẽ.
GV hớng dẫn ở hình minh họa.
I. Quan sát, nhận xét.
Học sinh quan sát nhận xét lọ
hoa và quả.
Học sinh nghe và ghi nhớ.
Học sinh ớc lợng chiều cao,
rộng của mẫu chung, và từng
mẫu.
II. Cách vẽ.
Hoc sinh quan sát giáo viên h-
ớng dẫn từng bớc;
1. Vẽ khung hình chung,
sau đó vẽ khung hình
riêng của từng vật mẫu.
2. Ước lợng tỷ lệ từng bộ
phận.
3. Vẽ nét chính bằng
những đờng thẳng mờ.
- Chuẩn bị bài sau
5. Vẽ đậm nhạt sáng tối.
- Đối chiếu bài vẽ với
mẫu và điều chỉnh khi
giáo viên góp ý.
- Hoàn thành bài vẽ.
Học sinh nhận xét theo ý mình
về;
- Tỷ lệ khung hình
chung, riêng, bố cục bài
vẽ.
- Hình vẽ, nét vẽ.
Bài vẽ
của học
sinh
Hiệu trởng duyệt: Ngày .tháng năm 200 ..
Tiết 8. Vẽ theo mẫu
Soan ngày: 08/10 Vẽ tĩnh vật lọ và quả
(Vẽ màu)
I.Mục tiêu.
*Kiến thức: Học sinh biết cách vẽ màu ở tranh tĩnh vật
*Kỹ năng: Học sinh biết vẽ đợc hình và màu gần giống mẫu
*Thái độ: Bớc đầu cảm nhận đợc vẻ đẹp của bài vẽ tĩnh vật màu.
II.Chuẩn bị
1.Đồ dùng dạy học:
Giáo viên; - Hình gợi ý cách vẽ màu, tranh tĩnh vật của các họa sỹ.
- Mẫu lọ hoa và quả.
Học sinh; - Đồ dùng vẽ của học sinh
2.Phơng pháp dạy học: Trực quan, vấn đáp, luyện tập.
Hà Mhinh Ngọc -- 15
vẽ.
GV hớng dẫn ở hình minh họa.
I. Quan sát, nhận xét.
Học sinh quan sát nhận xét lọ
hoa và quả.
II. Cách vẽ.
Hoc sinh quan sát giáo viên h-
ớng dẫn từng bớc;
6. Vẽ khung hình chung,
sau đó vẽ khung hình
riêng của từng vật mẫu.
7. Ước lợng tỷ lệ từng bộ
phận.
8. Vẽ nét chính bằng
những đờng thẳng mờ.
9. Nhìn mẫu vẽ chi tiết.
10.Vẽ đậm nhạt sáng tối.
Mẫu lọ
hoa và
quả
Hình
minh họa
cách vẽ
Hà Mhinh Ngọc -- 16
Trờng trung học cơ sở Hà Minh Ngọc Giáo án Mỹ Thuật Lớp 8 Năm học: 2007 2009
Hoạt động 3. H ớng dẫn học sinh làm
bài.
GV. Quan sát chung, nhắc nhở học
sinh làm bài có thể bổ sung một số
kiến thức nếu thấy học sinh đa số cha
Hiệu trởng duyệt: Ngày .tháng năm 200 .
Tiết 9. Vẽ tranh
Soan ngày :15/10 đề tàI ngày nhà giáo việt nam
(kiểm tra 1 tiết)
I.Mục tiêu.
*Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc nội dung đề tài và cách vẽ tranh
*Kỹ năng: - Vẽ đợc tranh về ngày 20 11 theo ý thích
*Thái độ: - Thể hiện tình cảm của mình với thấy giáo, cô giáo.
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
Giáo viên; - Tranh về ngày nhà giáo Việt Nam
- Hình gợi ý cách vẽ tranh
Học sinh: - Bút, màu, giấy vẽ
2.Phơng pháp dạy học: Trực quan, vấn đáp, luyện tập
Hà Mhinh Ngọc -- 17
Trờng trung học cơ sở Hà Minh Ngọc Giáo án Mỹ Thuật Lớp 8 Năm học: 2007 2009
III. Tiến trình dạy học
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra đồ dùng
3.Bài mới
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thiết bị
tài liệu
Hoạt động 1. H ớng dẫn HS tìm và
chọn nội dung đề tài.
GV giới thiệu một số tranh đẹp về
ngày 20 11, kết hợp với câu hỏi:
? Tranh diễn tả cảnh gì.
Hình
minh họa
cách vẽ
Hà Mhinh Ngọc -- 18
Trờng trung học cơ sở Hà Minh Ngọc Giáo án Mỹ Thuật Lớp 8 Năm học: 2007 2009
Hoạt động 3. H ớng dẫn HS làm bài.
GV nhắc HS làm bài theo từng bớc
nh đã hớng dẫn.
GV gợi ý cho từng Hs về:
+ Cách bố cục trên tờ giấy.
+ cách vẽ hình
+ Cách vẽ màu.
Hoạt động 4.
Đánh giá kết qủa học tập.
Gv treo một số bài vẽ để HS nhận xét
về bố cục, hình vẽ.
GV nhận xét đánh giá và cho điểm
một số bài vẽ đẹp
HDVN.
- Vẽ một bức tranh tùy thích
- Chuẩn bị bị bài 10
Học sinh theo dõi giáo viên h-
ớng dẫn cách vẽ trên bảng.
Học sinh làm bài vào vở
thực hành
Học sinh tự đánh giá bài vẽ
theo sự cảm nhận của mình.
Bài vẽ
của học
sinh
tới các hoạ sỹ nớc ta?
* GV tóm tắt, kết luận, dẫn dắt sang
hoạt động 2
* Trả lời theo hiểu biết cá nhân.
+ Đất nớc chia hai miền Nam, Bắc.
+ Miền Bắc xây dựng CNXH.
+ Miền Nam đấu tranh chống Mỹ
+1964 Mỹ leo thang phá hoại Miền Bắc
+ Các hoạ sỹ tham gia chiến đấu và sáng tác.
*Học sinh ghi vở
Hoạt động 2.Học sinh tìm hiểu một số thành tựu cơ bản của mỹ thuật Việt Nam giai đoạn 1954-
1975.
GV tổ chức cho học sinh thảo luận theo nhóm.
Nhóm trởng lên nhận phiếu học tập.
Các thành viên trong nhóm nghiên cứu tài liệu su tầm và SGK.
Nhóm trởng tổng hợp và viết vào phiếu.
Chất liệu Đặc tính của chất liệu Tác phẩm Tác giả
Tranh sơn
mài
(nhóm1)
- Chất liệu sơn ta, lấy từ nhựa cây sơn.
- Là chất liệu truyền thống, giữ vị
trí quan trọng trong nền hội hoạ Việt
Nam.
- Màu sắc tinh tế, lung linh, sâu
- Kết nạp Đảng ở Điện Biên
Phủ(1963) của Nguyễn Sáng.
- Bình minh trên nông trang
(1958) của Nguyễn Đức Nùng.
- Nông dân đấu tranh chống thuế
Tây tạo ra nét đẹp riêng của mỹ thuật
Việt Nam hiện đại.
- Ngày chủ nhật(1960) của
Nguyễn Tiến Chung.
- Mùa xuân (1960) của Đinh
Trong Khang.
- Ba thế hệ(1970) của Hoàng
Trầm.
Chất liệu Đặc tính của chất liệu Tác phẩm Tác giả
Tranh
sơn dầu
(nhóm4)
- Là chất liệu của phơng Tây.
- Hoạ sỹ Việt Nam sử dụng có sắc
tháI riêng, đậm đà tính dân tộc.
- Ngày mùa(1954) của Dơng Bích
Liên.
- Nữ dân quân miền biển(1960)
Hà Mhinh Ngọc -- 21
Trờng trung học cơ sở Hà Minh Ngọc Giáo án Mỹ Thuật Lớp 8 Năm học: 2007 2009
- Tạo sự khoẻ khoắn, khúc chiết.
- Cách diễn tả phong phú.
của Trần Văn Cẩn.
- V.v .
Chất liệu Đặc tính của chất liệu Tác phẩm Tác giả
Tranh
bột màu
(nhóm5)
- Chất liệu gọn, nhẹ, dễ sử dụng.
- Vẽ đợc trên nhiều chất liệu.
- Hình minh hoạ cách trang trí bìa sách.
Học sinh;- Giấy vẽ, chì, màu.
2.Phơng pháp dạy học:- Trực quan, vấn đáp, luyện tập.
Hà Mhinh Ngọc -- 22
Trờng trung học cơ sở Hà Minh Ngọc Giáo án Mỹ Thuật Lớp 8 Năm học: 2007 2009
III. Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra đồ dùng vẽ.
3.Bài mới.( GV giới thiệu bài)
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thiết bị
tài liệu
Hoạt động 1.H ớng dẫn học sinh
quan sát nhận xét.
GV giới thiệu một số loại bìa sách và
gợi ý cho học sinh nhận thấy;
+ có nhiều loại bìa sách.
+ Bìa sách cần phải đẹp.
GV đặt câu hỏi;
? Bìa sách gồm mới phần.
? Trên bìa sách gồm có những phần
nào.
? Có mới cách trình bày bìa sách.
GV kết luận: Tuỳ theo từng loại sách
mà chọn kiểu chữ, minh hoạ, bố cục,
màu sắc khác nhau.
Hoạt động 2.H ớng dẫn học sinh
cách trang trí .
ĐOàN TNCS Hồ CHí MINH
Trờng trung học cơ sở Hà Minh Ngọc Giáo án Mỹ Thuật Lớp 8 Năm học: 2007 2009
Hoạt động 3.H ớng dẫn học sinh
làm bài.
GV gợi ý:
+ Tìm bố cục hình mảng trang trí;
+ Tìm kiểu chữ, hình minh hoạ phù
hợp với nội dung
+ Tìm màu.
GV khuyến khích HS vẽ hình và vẽ
màu xong ngay ở trong lớp.
Hoạt động 4.
GV treo một số bài để HS nhận xét về
cách trình bày bìa sách: bố cục, hình
vẽ, kiểu chữ và cách tô màu.
GV gợi ý cho HS tự đánh giá
GV nhận xét động viên, Khích lệ HS
HDVN.
- Hoàn thành bài vẽ
- Chuẩn bị bài học sau.
Học sinh làm bài vào vở
thực hành
Học sinh tự đánh giá bài vẽ theo
sự cảm nhận của mình.
Bài vẽ
của học
sinh
Hiệu trởng duyệt: Ngày .tháng năm 200 .
Tiết 12. Vẽ tranh
đề tàI gia đình
? Có những hình tợng nào.
? Màu sắc đợc thể hiện nh thế nào.
? Có thể vẽ những tranh nào về đè
tài gia đình.
Sau khi HS nhận xét GV cho học
sinh giơí thiệu tranh của mình su
tầm đợc qua hình vẽ, bố cục, màu
sắc.
GV kết luận: Vẽ tranh về gia đình là
phản ánh sinh hoạt đời thờng của
một gia đình trong các ngày lễ, tết
Mỗi nội dung có cách thể hiện khác
nhau về hình vẽ, bố cục, màu sắc.
Hoạt đông 2. H ớng dẫn HS cách
vẽ.
GV minh họa cách vẽ trên bảng;
I. Tìm và chọn nội dung đề tài.
Học sinh quan sát tranh của giáo
viên treo trên bảng.
- Có nhiều nội dung về đề tài gia
đình nh;
+ Bữa cơm gia đình
+ Thăm ông bà.
+ Ông bà kể chuyện cháu nghe
+ Đi chợ cùng mẹ vào ngày tết.
II. Cách vẽ.
- Tìm và chọn nội dung đề tài
- Bố cục mảng chính , phụ
- Tìm hình ảnh, chính phụ