1
SƠ GD-ĐT BẠC LIE Ủ Â
TRƯỜNG THPT GÀNH HÀO
SO KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNGÅ
CHUYÊN MÔN
TỒ : Toán-Lí- CN (THCS)
Hưỏng ứng cuộc vận động
-Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục .
-Nói không với việc ngo i nha m lớp và việc vi phạm đạo đức nhà giáo.à à
- Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Ho Chí Minh .“ ”à
- Rèn luyện kỹ năng soạn giảng và ra đe kiểm tra.à
NĂM HỌC : 2010-2011
A : CƠ CẤU TỔ CHỨC :
Các thành viên trong tổ :
1/: Trần Ngọc Ẩn
2/: Nguyễn Thái Dương (Tổ phó)
3/: Đỗ Xuân Lâm
4/: Nguyễn Thò Lắm
5/: Võ Văn Tiến
6/: Nguyễn Quốc Tiễn
7/: Phan Đình Thủ
8/: Lê Thò Thi
9/: Trần Thị Mỹ Hạnh
B. PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN : (áp dụng từ ngày …… tháng 8 năm 2010)
TT Họ và tên
Chuyên
môn
Chức vụ
kiêm nhiệm
Phân công chuyên môn
Số tiết
1 Trần Ngọc Ẩn 1982 Toán 8C; 9B-Lí 9A,B CĐSP Huế Chính qui 2003
2
Nguyễn Thái Dương 1967
Toán 7E; 9A,D-Lí
6D,E,G
ĐHSP Huế
Chuyên tu 2007
3 Đỗ Xuân Lâm 1977 Toán 6A,D,9C-NPT 8C ĐHSP Huế Chuyên tu 2007
4 Nguyễn Thò Lắm 1980 CN K8,9 CĐSP Huế Chính qui 2004
5
Võ Văn Tiến 1978 Toán 6B,C;8A
CĐSP Bạc
Liêu
Chính qui 1999
6 Nguyễn Quốc Tiễn 1980 Toán 8D,E-Lí K7 ĐHSP Huế Chuyên tu 2003
7 Phan Đình Thủ 1979 Toán 8B;7BG ĐHSP Huế Chuyên tu 2001
8 Lê Thò Thi 1980 Toán 9E;7A-Lí 6A,B,C ĐHSP Huế Chuyên tu 2000
9
Huỳnh Văn Khẩn 1970 Lí 9B,C,D-CN 9A,B
ĐHSP
TPHCM
Chuyên tu 2004
10 Trần Thị Mỹ Hạnh 1983 Toán 6E,G;7C,D
ĐHSP Cần
Thơ
Chính qui 2005
a/ Tổng số giáo viên : 10; Nữ 03
b/ Hệ đào tạo : + ĐHSP : 04 Nữ 01
+ CĐSP : 06 Nữ 02
c/ chính trò : + Trung cấp : 01
39 1 2,6 3 7,7 6 15,4 10 25,6 9 23,1 20 51,3
6E
43 0 0,0 2 4,7 8 18,6 10 23,3 14 32,6 19 44,2
6G
39 1 2,6 2 5,1 5 12,8 8 20,5 8 20,5 23 59
Cộng
243 7 2,9 24 9,9 45 18,5 76 31,3 70 28,8 97 39,9
Môn toán 7
Lớp
Tổng
số hs
giỏi Khá Trung bình
≥
Trung bình Yếu Kém
7A
43 20 46,5 19 44,1 2 4,7 41 95,3 2 4,7 0 0,0
7B
38 0 0,0 3 7,9 16 42,1 19 50.0 12 30,8 7 19,2
7C
37 2 5,4 1 2,7 4 10,8 7 18,9 2 5,4 28 75,7
7D
40 4 10,0 4 10,0 7 17,5 15 37,5 8 20 17 42,5
7E
33 0 0,0 2 6,0 13 39,4 15 45,4 12 36,4 6 18,2
7G
35 1 2,9 3 8,6 12 34,3 16 45,7 11 31,4 8 22,8
Cộng
226 27 11,9 32 14,2 54 23,9 113 50.0 47 20,8 66 29,2
Môn lí 7
Lớp
35 0 0,0 1 2,9 9 25,7 10 28,6 10 28,6 15 42,9
8C
37 0 0,0 2 5,4 5 13,5 7 18,9 9 24,3 21 56.0
8D
32 0 0,0 0 0,0 5 15,6 5 15,6 11 34,4 16 50.0
8E
33 0 0,0 1 3,0 3 9,1 4 12,1 7 21,2 22 66,7
Cộng
171 5 2,9 15 8,8 35 20,5 55 32,2 41 24 75 48,8
Môn lí 8
Lớp
Tổng
số hs
giỏi Khá Trung bình
≥
Trung bình Yếu Kém
8A
33 5 15.2 18 54.5 10 30.3 33 100 0 0 0 0
8B
34 1 2.9 4 11.8 13 38.2 18 52.9 11 32.4 5 14.7
8C
32 0 0 7 21.9 10 31.3 17 53.2 11 34.3 4 12.5
8D
30 3 10.0 3 10.0 8 26.7 14 46.7 11 36.7 5 16.6
8E
34 1 3.0 6 17.6 8 23.5 15 44.1 15 44.1 4 11.8
Cộng
163 10 6.1 38 23.3 49 30.1 97 59.5 48 29.4 18 11.0
Môn toán 9
Lớp
24 1 4.2 1 4.2 1 4.2 3 12.5 7 29.2 14 58.3
9D
29 0 0 2 6.9 1 3.4 3 10.3 10 34.5 16 55.2
9E
30 1 3.3 4 13.3 3 10.0 8 26.7 7 23.3 15 50.0
Cộng
150 11 7.3 17 11.3 17 11.3 45 30.0 45 30.0 60 40.0
II/ NHỮNG THUẬN LI KHÓ KHĂN :
1. Thuận lợi :
- Được sự quan tâm của UBND Huyện Đơng Hải , Sở GD-ĐT ,BGH Trường THPT Gành Hào .Được sự hổ trợ và tín nhiệm
của CMHS .Cơ sở vật chất trang thiết bị phục vụ dạy và học khá đầy đủ , có 01 phòng học bộ mơn.
- Các thành viên trong tổ nhiệt tình , tham gia tốt các hoạt động của tổ và của nhà trường .
- Đồn kết giúp đỡ nhau trong cơng việc .
2. Khó khăn :
- Thiết bị dạy học sử dụng lâu năm nên mất độ chính xác nhiều tiết thực hành khơng tiến hành được .
- Phòng thiết bị ở xa các lớp học nên việc di chuyển lên kớp dạy gặp khó khăn cho giáo viên khi lên lớp .
- Tỉ lệ học sinh yếu kém còn đơng .
III/ PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ NĂM HỌC :
*/ nhiệm vụ chung :
Năm học 2010-2011 tiếp tục thực hiện các phong trào của ngành và của địa phương phát động:
1/ Nghị quyết số 41/2000/QH10 về phổ cập giáo dục trung học cơ sở của Quốc hội (Khố X), Chỉ thị số 06-CT/TW ngày
07/11/2006 của Bộ Chính trị Trung ương Đảng về cuộc vận động "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh", Chỉ thị số
6
33/2006/CT-TTg ngày 08/9/2006 của Thủ tướng Chính phủ “Về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục”, cuộc
vận động “Hai khơng với bốn nội dung”, thực hiện chủ đề "Năm học ứng dụng cơng nghệ thơng tin, đổi mới quản lý tài chính và
triển khai phong trào xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.
2. Thực hiện kế hoạch giáo dục với 37 tuần thực học. Tiếp tục đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra, đánh giá kết quả
học tập, rèn luyện của HS, bảo đảm u cầu thí nghiệm, thực hành, hướng nghiệp . Tiếp tục chuẩn hố đội ngũ giáo viên, cán bộ quản
lý và nâng cấp cơ sở vật chất .
3. Tiếp tục thực hiện mục tiêu phổ cập giáo dục trung học cơ sở .
phân phối chương trình môn học của Bộ Giáo dục và Đào tạo và kế hoạch năm học của nhà trường; tổ chức bồi dưỡng chuyên môn
cho giáo viên trong tổ; đánh giá, xếp loại và đề xuất khen thưởng, kỉ luật giáo viên thuộc tổ mình quản lý.
Do đó, tổ trưởng chuyên môn phải là người có phẩm chất đạo đức tốt; có năng lực, trình độ, kinh nghiệm chuyên môn; có uy tín đối
với đồng nghiệp, học sinh. Tổ trưởng chuyên môn phải là người có khả năng tập hợp giáo viên trong tổ, biết lắng nghe, tạo sự đoàn
kết trong tổ, gương mẫu, công bằng, kiên trì, khéo léo trong giao tiếp, ứng xử.
3/ Nhiệm vụ tổ chuyên môn
Nhiệm vụ của tổ chuyên môn quy định theo Điều lệ trường THCS, THPT ban hành theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày
02/4/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
“Điều 16. Tổ chuyên môn
1. Hiệu trưởng, các phó Hiệu trưởng, giáo viên, viên chức thư viện, viên chức thiết bị thí nghiệm của trường trung học được tổ chức
thành tổ chuyên môn theo môn học hoặc nhóm môn học ở từng cấp học THCS, THPT. Mỗi tổ chuyên môn có tổ trưởng, từ 1 đến 2 tổ
phó chịu sự quản lý chỉ đạo của Hiệu trưởng, do Hiệu trưởng bổ nhiệm và giao nhiệm vụ vào đầu năm học.
2. Tổ chuyên môn có những nhiệm vụ sau:
a) Xây dựng kế hoạch hoạt động chung của tổ, hướng dẫn xây dựng và quản lý kế hoạch cá nhân của tổ viên theo kế hoạch giáo dục,
phân phối chương trình môn học của Bộ Giáo dục và Đào tạo và kế hoạch năm học của nhà trường;
b) Tổ chức bồi dưỡng chuyên môn và nghiệp vụ; tham gia đánh giá, xếp loại các thành viên của tổ theo các quy định của Bộ Giáo
dục và Đào tạo;
c) Đề xuất khen thưởng, kỷ luật đối với giáo viên.
3. Tổ chuyên môn sinh hoạt hai tuần một lần. »
4/ Vai trò của tổ trưởng chuyên môn trong quản lý dạy học ở trường
a/ Quản lý giảng dạy của giáo viên
- Xây dựng kế hoạch hoạt động chung của tổ theo tuần tháng, học kì và cả năm học nhằm thực hiện chương trình, kế hoạch dạy học
và các hoạt động khác theo kế hoạch giáo dục, phân phối chương trình môn học của Bộ Giáo dục và Đào tạo và kế hoạch năm học
của nhà trường;
- Xây dựng kế hoạch cụ thể dạy chuyên đề, tự chọn, ôn thi tốt nghiệp, dạy bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém;
- Xây dựng kế hoạch cụ thể về sử dụng đồ dùng dạy học, thiết bị dạy học đúng, đủ theo các tiết trong phân phối chương trình;
8
- Hướng dẫn xây dựng và quản lý việc thực hiện kế hoạch cá nhân, soạn giảng của tổ viên (kế hoạch cá nhân dạy chuyên đề, tự chọn,
ôn thi tốt nghiệp, dạy bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém; sử dụng đồ dùng dạy học, thiết bị dạy học đúng, đủ theo
các tiết trong phân phối chương trình; soạn giáo án theo phân phối chương trình, chuẩn kiến thức, kĩ năng và sách giáo khoa, thảo
30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo:
”Tổ chuyên môn của nhà trường hoàn thành các nhiệm vụ theo quy định.
a) Có kế hoạch công tác và hoàn thành các nhiệm vụ theo quy định tại Điều lệ trường trung học;
b) Sinh hoạt ít nhất hai tuần một lần về hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ và các hoạt động giáo dục khác;
c) Hằng tháng, rà soát, đánh giá việc thực hiện các nhiệm vụ được phân công.”
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG THCS, THPT
(HOẠT ĐỘNG TỔ CHUYÊN MÔN)
5. Tổ chuyên môn của nhà trường hoàn
thành các nhiệm vụ theo quy định.
a) Có kế hoạch công tác và hoàn thành
các nhiệm vụ theo quy định tại Điều lệ
trường trung học;
- Kế hoạch hoạt động chung
của tổ theo tuần tháng, học kì
và cả năm học nhằm thực
hiện chương trình, kế hoạch
dạy học và các hoạt động
khác;
- Kế hoạch cụ thể dạy chuyên
đề, tự chọn, dạy ôn thi tốt
nghiệp, dạy bồi dưỡng học
sinh yếu kém;
- Kế hoạch cụ thể về sử dụng
đồ dùng dạy học, thiết bị dạy
học đúng, đủ theo các tiết
trong phân phối chương
trình;
- Văn bản của lãnh đạo nhà
trường về việc nhận xét thực
- Biên bản rà soát, đánh giá
để cải tiến các biện pháp thực
hiện nhiệm vụ được giao của
tổ chuyên môn.
- Biên bản chỉnh sửa, bổ sung
các nội dung mới, các biện
pháp mới vào kế hoạch.
Hằng tháng, rà soát, đánh giá để cải tiến các biện pháp thực hiện nhiệm vụ được
giao ?
Cải tiến các biện pháp thực hiện nhiệm vụ được giao ?
7/ Mối quan hệ giữa tổ chuyên môn với Ban Giám hiệu trường và các cơ cấu tổ chức khác trong trường
a/ Đối với Ban Giám hiệu:
- Là cầu nối giữa Hiệu trưởng và giáo viên trong tổ về thông tin 2 chiều nhằm mục tiêu cuối cùng là nâng cao chất lượng giáo dục.
Hiệu trưởng có thông tin để đánh giá chính xác giáo viên, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của họ từ đó phân công giáo viên hợp lý,
đạt hiệu quả tốt; chuyển tải cho giáo viên trong tổ các chỉ đạo chuyên môn của Hiệu trưởng và cơ quan quản lý cấp trên;
- Tổ chức thực hiện chỉ đạo chuyên môn của Hiệu trưởng và cơ quan quản lý cấp trên về các hoạt động dạy học, giáo dục: Thực hiện
kế hoạch, chương trình giáo dục, chuẩn kiến thức kĩ năng, đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra, đánh giá…qua các hoạt
động cụ thể như bồi dưỡng giáo viên, học sinh, dự giờ, thăm lớp…
b/ Đối với công tác chủ nhiệm:
Các thành viên trong tổ chuyên môn cũng thực hiện công tác chủ nhiệm. Mối quan hệ này sẽ giúp giáo viên trao đổi chuyên môn và
trao đổi về công tác quản lý học sinh, hiểu rõ hơn học sinh, từ đó góp phần vào công tác giáo dục toàn diện học sinh và như vậy sẽ
giúp công tác giảng dạy đạt kết quả tốt hơn.
11
c/ Đối với Chi bộ Đảng, Cơng đồn, Đồn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
- Trong tổ chun mơn có các thành viên là đảng viên sẽ góp phần truyền đạt chủ trương, nghị quyết của chi bộ Đảng đến tổ chun
mơn kịp thời, chính xác hơn. Các tổ viên là đảng viên sẽ gương mẫu, thúc đẩy các thành viên khác thực hiện nhiệm vụ tốt hơn.
- Tổ chun mơn cũng hỗ trợ hoạt động của Cơng đồn, Đồn Thanh niên và Đội Thiếu niên Tiền phong bằng cách truyền đạt các
chủ trương của các đồn thể này để phối hợp chặt chẽ và từ đó góp phần giáo dục tồn diện học sinh, thực hiện kế hoạch nhà trường
và thực hiện được mục tiêu giáo dục đề ra.
Tổ chun mơn khơng thể hoạt động độc lập mà có quan hệ chặt chẽ với các tổ chun mơn khác, với Ban Giám hiệu trường, với
b/ biện pháp :
Lập kế hoạch thao giảng và triển khai chuyên đề của tổ ,trên cơ sở đăng ký của giáo viên trong tổ ,có thể tổ trưởng tự phân
nếu thấy chưa phù hợp hoặc cho bốc thăm để tránh trường hợp thao giảng giáo viên thường chọn những bài dễ để thao giảng
không đầu tư cao cho tiết dạy.
1.5 Xây dựng hồ sơ :
a/ Nội dung :
Hoàn thành đầy đủ các loại hồ sơ theo quy đònh của ngành và của trường .
b/ biện pháp :
quy đònh thời gian hoàn thành và nộp cho tổ trưởng kiểm tra .
2. hoạt động sư phạm ,nghiên cứu khoa học :
2.1 Dự giờ thăm lớp :
a/ Nội dung :
Dự giờ theo quy đònh của ngành : Tổ trưởng 1 tiết/tuần ; tổ phó và giáo viên 0.5 tiết/tuần.Nếu là giáo viên chủ nhiệm phải dự
tất cả giáo viên dạy lớp mình trong năm học . Tổ trưởng dự tất cả giáo viên trong tổ.
b/ biện pháp :
Tổ trưởng lên kế hoạch dự giờ có thể thông báo trước hoặc đột xuất.
2.2 Thao giảng :
a/ Nội dung :
Căn cứ theo văn bản quy đònh của ngành và kế hoạch của tổ.
b/ biện pháp :
Theo kế hoạch.
2.3 Sáng kiến kinh nghiệm ;
13
a/ Nội dung :
Triển khai theo từng thời gian cụ thể như kế hoạch.
b/ biện pháp :
Triển khai trong các lần họp tổ , có nhận xét đánh giá của các thành viên trong tổ lập biên bản và nộp cho BGH và tổ lưu trữ.
2.4 Đồ dùng dạy học :
a/ Nội dung :
Sử dụng triệt để các đồ dùng sẵn có và tiến hành sửa chũa mua sắm mới phục vụ tốt cho công tác giảng dạy.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2/ Dự giờ :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3/ Chấm trả bài và vào điểm :
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4/ SKKN và chuyên đề :
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
II / ĐÁNH GIÁ CHUNG :
16
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày…….. tháng………năm……………
Tổ trưởng
KẾ HOẠCH THÁNG 10
Tuần Nội dung công việc
1
2
17
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày…….. tháng………năm……………
Tổ trưởng
19
…………………………………………………………………………………….
KẾ HOẠCH THÁNG 11
Tuần Nội dung công việc
1
2
20
3
4
SƠ KẾT THỰC HIỆN KẾ HOẠCH THÁNG ………..NĂM …………
1/ Thực hiện chương trình :
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2/ Dự giờ :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
21
1/ Thực hiện chương trình :
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2/ Dự giờ :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3/ Chấm trả bài và vào điểm :
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4/ SKKN và chuyên đề :
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
24
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
II / ĐÁNH GIÁ CHUNG :
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………