Bai tap hoa 12 -chuong este-lipit - Pdf 61

MAI THỊ LƯU TÂM.
GIẢI BÀI TẬP THEO CHƯƠNG.LỚP 12
CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT.
Dạng 1: GIẢI TOÁN ESTE DỰA VÀO PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY.
- Este no đơn chức mạch hở:
C
n
H
2n
O
2
số mol CO
2
= số mol H
2
O.
- Este không no có 1 nối đôi, đơn chức mạch hở:
C
n
H
2n-2
O
2
số mol CO
2
> số mol H
2
O và n
este
= n
CO2

= 0,06 mol.A là este no đơn chức mạch hở.
PTPƯ. C
n
H
2n
O
2
+ O
2
 n CO
2
+ nH
2
O.
(mol)
0,06
n

¬ 
0,06 0,06.

0,06
n
(14n + 32) = 1,48.  n = 3  CTPT A là: C
3
H
6
O
2.
Dạng 2: GIẢI TOÁN ESTE DỰA VÀO PHẢN ỨNG XÀ PHÒNG HÓA.

- Este + NaOH

1 muối + 1 xeton

este này khi phản ứng với dd NaOH tạo ra ancol có –
OH liên kết trên C mang nối đôi bậc 2, không bền đồng phân hóa tạo ra xeton.
RCOOC
CH
3
CH
2
+ NaOH

RCOONa +
CH
2
C
OH
CH
3

dp
CH
3
C
O
CH
3
-Esste + NaOH


.
+ Cô cạn dd sau phản ứng được chất rắn khan, chú ý đến khối lượng NaOH còn dư hay
không?
3.Bài tập minh họa:
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu được 3 mol khí CO
2
. Mặt khác khi xà phòng hóa 0,1
mol este trên thu được 8,2g muối chứa Natri.Tìm CTCT của X?
Hướng dẫn giải:
Đốt 1 mol este 3 mol CO
2
X có 3C trong phân tử X là este đơn chức.
Gọi công thức tổng quát của este là: RCOOR
/
.
Trang1
MAI THỊ LƯU TÂM.
PTPƯ. RCOOR
/
+ NaOH  RCOONa + R
/
OH
(mol) 0,1 0,1.
Ta có: M
muối
=
m
n
=
8,2

muối
=
3,4
0,05
=68 M
R
+ 67= 68 M
R
=1R là H.
 M
este
=
4,4
0,05
=88 M
R
+ 44+ M
R
/
= 88 M
R
/
= 43.  R
/
là C
3
H
7
.
Vậy CTCT thu gọn của A là: HCOOC

+ NaOH  RCOONa + R
/
OH.
Ban đầu: 0,1 0,125 0
P/ư 0,1 0,1 0,1 0,1
Sau p/ư 0 0,025. 0,1 0,1
m
NaOH dư
= 0,025.40 = 1g.
Mà m
chất rắn khan
= m
NaOH dư
+ m
muối.
 m
muối
= 10,4 – 1 = 9,4g.
M
muối
=
9,4
0,1
=94M
R
= 27 R là – C
2
H
3
.

+ H
2
O.
Trước PƯ: (mol) a b
PƯ: ( mol) x x x x
Sau PƯ: ( mol) a – x b – x x x
1. Tính hiệu suất của phản ứng:
- Nếu a ≥ b  H tính theo ancol và H =
x
b
. 100%  x =
.
100
H b
 b =
.100x
H
.
Trang2
MAI THỊ LƯU TÂM.
- Nếu a < b H tính theo axit và H =
x
a
.100%  x =
.
100
H a
 a =
.100x
H

A.70,2%. B. 77,27%. C.75%. D. 80%.
Hướng dẫn giải:
PTPƯ: CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
o
H t
+
→
¬ 
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O.
(mol)
3
60
<
2,5
46


hóa 1 mol CH
3
COOH cần số mol C
2
H
5
OH là ( biết các phản ứng este hóa thực hiện ở cùng
nhiệt độ)
A. 0,342. B. 2,925. C. 2,412. D. 0,456.SBT CB.Câu 1:Ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu este đồng phân?
A.2.B.3. C.4. D.5.
Câu 2: Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. X tác dụng với dd NaOH nhưng không
tác dụng với Natri. Công thức cấu tạo của X là:
A.CH
3
CH
2
COOH. B.CH
3
COOCH

CH
2
CH
3
, 75% ; CH
3
COOC
2
H
5
, 25%.
B.HCOOC
2
H
5
, 45% ; CH
3
COOCH
3
, 55%.
Trang3
MAI THỊ LƯU TÂM.
C.HCOOC
2
H
5
, 55% ; CH
3
COOCH
3

CH
3
.
C.HCOOCH
2
CH
2
CH
3
D.HCOOCH(CH
3
)
2
.
CÂU 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Chất béo là trieste của glixẻol với các axit môncacboxylic có mạch C dài, không phân nhánh.
B.Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
C.Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là
dầu.
D.Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Câu 8: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A.Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động ,t/vật.
B.Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động ,t/vật.
C. Là chất lỏng,không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động ,t/vật.
D.Là chất rắn,không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động ,t/vật.
Câu 9: Khi thuỷ phân chất béo X trong dd NaOH, thu được glixẻol và hỗn hợp 2 muối C
17
H
35
COONa,

Câu 12:Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo thuộc loại hợp chất este.
b).Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước
c) Các este không tan trong nước và nổi trên nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ
hơn nước.
d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào( có xúc tác niken) thì chúng chuyển thành
chất béo rắn.
e) Chất béo lỏng là các triglixẻit chứa gốc axit không no trong phân tử.
Những phát biẻu đúng là:
A. a,d,e. B.a,b,d. C.a,c,d,e. D.a,b,c,d,e.
Câu 13: Khi cho 1 ít mỡ lợn(sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát đựng dd NaOH, sau đó đun nóng và
khuấy đều hỗn hợp một thời gian. Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng?
A. Miếng mỡ nổi; sau đó tan dần.
B. Miếng mỡ nổi; không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy.
C. Miếng mỡ chìm xuống; sau đó tan dần.
D. Miếng mỡ chìm xuống; không tan.
Câu 14:SGK CB Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công
thức C
2
H
3
O
2
Na. Công thức cấu tạo của X là:

bằng 23. Tên của X là:
Trang4
MAI THỊ LƯU TÂM.
A.Etyl axetat. B.Metyl axetat. C..Metyl propionat D.Propylfomat.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Chất béo không tan trong nước. B. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
C.Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
D.Chất béo là este của glixerol và các axit cacboxylic mạch C dài, không phân nhánh.
Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được
4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là:
A.etyl fomat. B.etyl propionat. C. etyl axetat. D.propyl axetat.
Câu 18 : Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO
2
(đktc) và 2,7 g nước.
Công thức phân tử của X là :
A.C
2
H
4
O
2
. B.C
3
H
6
O
2
. C.C
4
H

kết thúc phản ứng thu được 11,44 g este. Hiệu suất phản ứng este hoá là:
A.50%. B.65%. C.66,67%. D.52%.
Câu 23 : Thuỷ phân 4,3 g este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn tòan thu được
hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z. Cho Y, Z phản ứng với dd AgNO
3
/ NH
3
dư thu được 21,6 g bạc. Công thức
cấu tạo của X là :
A. CH
3
COOCH=CH
2
. B.HCOOCH=CHCH
3
.
C.HCOOCH
2
CH=CH
2
. D.HCOOC(CH
3
)=CH
2.
.
Câu 24: đun a gam hỗn hợp 2 chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200 ml dd NaOH 1M(vừa đủ)
đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15 g hỗn 2 hợp muối của 2 axit no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp
nhau và 1 ancol. Giá trị của a và công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:
A.12; CH
3

A.3. B.4. C.5. D.6.
Câu 26: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần
dùng:
A.Nước và quì tím. B.Nước và dd NaOH. C.dd NaOH. D.nước brôm.
Câu 27: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm:
A.Dễ kiếm. B.Rẻ tiền hơn xà phòng.
C.Có rhể dùng để giặt rửa trong nước cứng. D. Có khả năng hoà tan tốt trong nước.
Câu 28:Từ các ancol C
3
H
8
O và các axit C
4
H
8
O
2
có thể tao ra bao nhiêu este là đồng phâncấu tạo của nhau:
A.3. B.4. C.5. D.6.
Câu 29: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
đều tác dụng với
NaOH?
A.8. B.5. C.4. D.6.
BT CHUẨN KT.Câu 30: Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là gì?
A. Xà phòng hoá. B.Hidrat hoá. C.Crackinh. D.Sự lên men.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status