KIM TRA (90 phỳt) H v tờn:
1 Tiến hành oxi hóa 2,5 mol ruợu metylic thành fomanđehyt bằng CuO rồi cho fomanđehit tan hết vào nuớc thu
đợc 160g dd fomalin 37,5%. Vậy hiệu suất phản ứng oxi hóa là bao nhiêu?
A. 90% *B. 80% C. 70% D. 60%.
2 Khi cho axit axetic phản ứng với các chất sau, phản ứng nào xảy ra?
(1) Mg ; (2) Cu ; (3) CuO; (4) KOH ; (5) HCl(6) Na
2
CO
3
; (7) C
2
H
5
OH ; (8) AgNO
3
/NH
3
; (9) C
6
H
5
ONa.
A. Tất cả đều đúng. *B. (1) , (3) , (4) , (6), (7) , (9) C. (1), (4) , (6), (7) D. (4) , (7), (8).
3 Một anđehit no có công thức thực nghiệm là : (C
2
H
3
O)
n
có mấy CTCT ứng với CTPT của anđehit đó?
A. 1 *B. 2 C.3 D. 4.
A. Hai axit trên đều tác dụng với Mg, Na
2
CO
3
, CuO, dd AgNO
3
/NH
3
.
B. Tính axit của axit fomic mạnh hơn axit axxetic. Axit fomic tác dụng với Cu(OH)
2
/NaOH tạo ra Cu
2
O, còn
axit axetic không có phản ứng này.
C. Hai axit trên đều đợc điều chế từ CH
4
qua 2 hoặc 3 phản ứng.
*D. B, C đúng.
8 X là chất lỏng, không màu, có khả năng làm đổi màu quỳ tím. X tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
, dd Na
2
CO
3
.
Công thức cấu tạo nào sau đây là của X?
A. HCHO B. CH
COOH là:
*A 23g B 21g C 25g D 26g
13- Có các chất: C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
2
H
5
COOH. Chỉ dùng một chất trong số các chất cho dới đây để nhận biết:
A Quỳ tím B NaOH C Cu(OH)
2
*D Kim loại Na
14- X và Y là 2 axit hữu cơ no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho hỗn hợp gồm 2,3g X và 3g Y tác
dụng hết với kim loại K thu đợc 1,12lít H
2
ở đktc. CTPT của 2 axit là:
*A HCOOH và CH
3
COOH B CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH
C C
5
COOH D C
3
H
7
COOH
17- Chia a g axit axetic thành hai phần bằng nhau.
Phần 1 trung hòa vừa đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M.
Phần 2 thực hiện phản ứng este hoá với rợu etylic thu đợc m gam este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%).
m có giá trị là: A 16,7g *B 17,6g C 18,6g D 16,8g
18- Thực hiện phản ứng este hoá hoàn toàn m gam CH
3
COOH bằng một lợng vừa đủ C
2
H
5
OH thu đợc 0,02 mol
este. m có giá trị là: A 2,1g B 1,1g *C 1,2g D 1,4g
1
19- Đốt cháy hoàn toàn a g hỗn hợp 2 rợu A và B cùng dãy đồng đẳng với rợu etylic thu đợc 70,4g CO
2
và 39,6g
H
2
O. Giá trị của a là: A 3,32g *B 33,2g C 16,6g D 24,9g
20- Khối lợng C
2
H
5
COOH cần lấy để tác dụng với 12,6g C
2
H
5
OH tác
dụng với b gam CH
3
COOH ( giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thu đợc c gam este. c có giá trị là:
*A 4,4g B 8,8g C 13,2g D 17,6g
23- Đốt a gam C
2
H
5
OH thu đợc 0,2 mol CO
2
. Đốt b gam CH
3
COOH thu đợc 0,2 mol CO
2
. Cho a gam C
2
H
5
OH tác dụng với b
gam CH
3
COOH có xúc tác là H
2
SO
4
đặc ( giả sử hiệu suát phản ứng là 100%) thu đợc c gam este. c có giá trị là:
H
7
OH D C
4
H
9
OH
26- Hãy chọn câu phát biểu sai.
*A.Chỉ có andehitfomic mới phản ứng với ddAgNO
3
/NH
3
và Cu(OH)
2
/NaOH theo tỷ lệ mol 1:4.
B.Andehit có tính oxihóa mạnh hơn xeton.
C.Andehit là sản phẩm trung gian giữa ancol và axitcacboxylic.
D.Liên kết đôi trong nhóm cacbonyl (C=O) của andehit hay xeton bền hơn liên kết đôi (C=C) trong anken.
27- Phản ứng nào sau đây không đúng
C
2
H
2
+ H
2
O CH
3
CHO (1)
+ 2NaOH C
6
H
5
CH(OH)
2
+ 2NaCl (4)
A.(1)(2)(3)(4). *B.(1)(3)(4). C.(2)(3). D.(1)(3).
28- Cho biết hệ số cân bằng của phản ứng dới đây là phơng án nao?
R(CHO)
x
+ AgNO
3
+ NH
3
+ H
2
O R(COONH
4
)
x
+ NH
4
NO
3
+Ag
A.1,x,2x,x,1,x,2x. *B.1,2x,3x,x,1,2x,2x. C.1,4x,6x,2x,1,4x,2x. D.Cả 3 đều sai.
29- Cho 1,74g andehit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO
3
CH
2
COOH (1), CH
3
COOH (2),CH
2
=CHCOOH (3).
*A. (1)<(2)<(3). C.(1)<(3)<(2). B.(2)<(3)<(1). D.(3)<(1)<(2).
33- Dãy nào sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất sau?
CH
2
=CH-(CH
2
)
2
-COOH(1), CH
3
CH=CHCH
2
COOH(2), C
2
H
5
CH=CHCOOH(3).
A.(1)<(2)<(3). *C.(3)<(1)<(2). B.(3)<(2)<(1). D.(2)<(1)<(3).
34- Một axit cacboxylic có CTPT C
4
H
6
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch KOH 1M .Tính
tổng khối lợng muối thu đợc?
A.16,2g. B.30,3g. *C.36g. D.Kết quả khác.
37- Để điều chế 13,5 g axit lactic từ hồ tinh bột qua con đờng lên men lactic.Biết hiệu suất thủy phân tinh bột và
lên men lactic tơng ứng là 85% và 80% ,hãy xác định khối lợng tinh bột cần dùng?
A.22,33g. B.21,02g. *C.17,867g. D.Kết quả khác.
38- Để trung hòa hoàn toàn 4,8 g hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ A,B cần a mol NaOH thu đợc 6,78 g muối .Giá trị
của a là: A.0,05(mol). B.0,07 (mol). *C.0,09 (mol). D.Kết quả khác.
39- Hỗn hợp X gồm 2 axit no A và B .Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 2,24 l O
2
(đktc).Mặt khác ,0,1 mol X tác
dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch Na
2
CO
3
0,5 M .CTCT của hai axit là:
A.HCOOH và CH
3
COOH . *C.HCOOH và HOOC-COOH.
B.CH
3
COOH và HOOC-COOH . D.CH
3
COOH và HOOC-CH
2
-COOH.
40- Đốt cháy hoàn toàn 15 ml hơi một chất hữu cơ X cần 45 ml O
/NH
3
sinh ra muối axit B và 2,16g bạc kim loại. Nếu cho
tác dụng với H
2
/Ni, t
0
thu đợc rợu đơn chức, có mạch nhánh. CTCT (A) là:
A- CH
3
CH
2
CH
2
CHO B- (CH
3
)
2
CH CH
2
CHO
C- CH
3
CH(CH
3
) CH
2
- CHO *D- (CH
3
)
2
C) C
6
H
3
(COOH)
3
D)
C
6
H
4
(COOH)
2
45- Cho hỗn hợp gồm không khí ( d) và hơi của 24g metanol đi qua chất xúc tác Cu nung nóng, ngời ta thu đợc
40ml fomalin 36% có khối lợng riêng bằng 1,1g/ml. Hiệu suất của quá trình trên là:
A) 70,4% *B) 80,4% C) 65,5% D) 76,6%
46- Hợp chất hữu cơ (A) C
x
H
y
có M < 90đvC. (A) tham gia phản ứng tráng bạc và có thể tác dụng với H
2
/Ni, t
0
sinh ra một ancol có cacbon bậc bốn trong phân tử. Công thức cấu tạo của (A):
A) (CH
3
)
2
5
CHO và C
3
H
7
CHO D) CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO
48- Hỗn hợp A gồm metanal và etanal. Khi oxi hoá ( hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp A thu đợc hỗn hợp (B) gồm
hai axit hữu cơ tơng ứng có d
B/A
= a. Giá trị a trong khoảng:
*A) 1,45 < a < 1,50 B) 1,36 < a < 1,53 C) 1,26 < a < 1,47 D) 1,62 < a < 1,75
49- Trong công nghiệp ngời ta có thể điều chế CH
3
COOH bằng phơng pháp nào sau đây:
A) Lên men giấm B) Chng khan gỗ C) Tổng hợp từ n-butan *D) Cả A, B, C
3
50- Axit cacboxilic m¹ch hë cã CTPT C
5
H
8
O
2
cã bao nhiªu CTCT cã thÓ cã ®ång ph©n cis – trans
A) 4 *B) 3 C) 2 D) 1