Giáo án toán 5 chuẩn cả năm - Pdf 61

Trng Tiu hc Bỡnh Sn- Lc Nam- Bc Giang
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
I. Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, đọc, viết phân số.
- Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số.
- Giáo dục HS ý thức ham học toán.
II. Đồ dùng dạy học : Các tấm bìa cắt và vẽ nh các hình vẽ trong SGK.
III. Các hoạt động dạy học :
A. Kiểm tra bài cũ: (3 phút). Kiểm tra SGK của HS.
B. Bài mới: (37 phút)
1. Giới thiệu ghi bảng.
2. Dạy bài mới.
a. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số.
- Giáo viên cho HS quan sát tấm bìa rồi nêu: một băng giấy đợc chia thành ba phần bằng
nhau, tô màu hai phần, tức là tô màu hai phần ba băng giấy, ta có phân số:
3
2
đọc là : hai
phần ba.
- Gọi một số HS đọc lại.
- Giáo viên lần lợt cho HS tìm ra và đọc các phân số ứng với những tấm bìa còn lại.
- HS nêu:
100
40
;
4
3
;
10
5

1
1000
1000;
1
105
105;
1
32
32
===
4. Củng cố dặn dò: Về nhà học bài. Chuẩn bị bài Tính chất cơ bản của PS
GV: Nguyn Vn Hựng
Trng Tiu hc Bỡnh Sn- Lc Nam- Bc Giang
Toán
Ôn tập: tính chất cơ bản của phân số
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số.
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của PS để rút gọn, quy đồng mẫu số các PS.
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.
II. Đồ dùng dạy học: Phấn mầu, bộ phân số.
III. Các hoạt động dạy- học:
A. Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Gọi một em lên bảng viết thơng sau dới dạng phân số 2: 3; 5:7; 7:10
- Hai HS nêu lại phần chú ý SGK. Giáoviên nhận xét cho điểm.
B. Dạy bài mới: (37 phút)
1. Giới thiệu bài Ghi bảng.
2. Huớng dẫn HS ôn tập:
a. Ôn tập tính chất cơ bản của phân số:
* Giáo viên viết ví dụ 1 lên bảng: Viết số thích hợpvào ô trống:
=

120
90
theo hai cách.
- 2 HS lên bảng làm GV nhận xét:
4
3
3:12
3:9
12
9
10:120
10:90
120
90
====
hoặc:
4
3
30:120
30:90
120
90
==
* Quy đồng mẫu số:
- Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại thế nào là quy đồng mẫu số các phân số? Có mấy cách quy đồng
mẫu số các phân số?
- HS áp dụng quy đồng hai phân số sau:
5
2


=
5
3

10
9
vì 10 : 5 = 2 nên
;
10
6
25
23
5
3
ì
ì
=
Giữ nguyên
10
9
- Gọi HS nhận xét. Giáo viên nhận xét bổ sung.
3. Luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu. Một HS lên bảng làm, HS khác làm vở.
- HS nhận xét. Giáo viên chữa bài.
Bài làm:
16
9
4:64
4:36
64

16
83
82
3
2
;
8
5
=
ì
ì
==
ì
ì
=
b.
4
1

12
3
34
31
4
1
;
12
7
=
ì

==
ì
ì
Bài tập 3: Gọi HS đọc yêu cầu. HS làm vở. Giáo viên chấm bài
Bài làm: Các phân số bằng nhau là:

.
35
20
21
12
7
4
;
100
40
30
12
5
2
====
4.Củng cố-dặn dò: Nhận xét tiết học, HS nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài so sánh hai phân số.
Toán
Ôn tập: so sánh hai phân số
I. Mục tiêu:
- HS nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số.
- Các em biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.
II. Chuẩn bị: Phấn màu

- HS rút ra cách so sánh hai phân số cùng mẫu số một số HS nhắc lại.
b. So sánh hai phân số khác mẫu số:
- Giáo viên viết hai phân số
4
3
;
7
5
lên bảng và yêu cầu HS so sánh.
- HS so sánh hai phân số đó và rút ra cách so sánh hai phân số khác mẫu số.
;
28
20
47
45
7
5
;
28
21
74
73
4
3
=
ì
ì
==
ì
ì

10
17
15
;
11
6
11
4
=
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu của bài.
- HS làm vở Giáo viên chấm điểm.
Bài làm: a) Xếp nh sau:
18
17
9
8
6
5

.
b) Xếp nh sau:
4
3
8
5
2
1

.
4. Củng cố dặn dò:

- Một HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở.
Bài làm: a)
8
7
1;1
4
9
;1
2
2
;1
5
3
=

b) - Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.
- Phân số bằng 1 là phân số có tử số bằng mẫu số.
- Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số bé hơn mẫu số.
Bài tập 2:- Giáo viên gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- 3 HS lên bảng làm HS khác làm vở.
- HS Giáo viên nhận xét.
Bài làm:
3
11
2
11
;
6
5
9


Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- Giáo viên chữa bài.
Bài giải: Mẹ cho chị
3
1
số quả quýt, tức là chị đợc
15
5
số quả quýt. Mẹ cho em
5
2
số quả quýt,
tức là em đợc
15
6
số quả quýt. Mà
15
5
15
6

nên
3
1
5
2

. Vậy em đợc mẹ cho nhiều quýt hơn.
4. Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học

;
100
5
;
10
3
và yêu cầu HS đọc.
- HS đọc các phân số trên và nêu đặc điểm mẫu số của các phân số này. Để nhận biết các
phân số đó có mẫu số là 10, 100, 1000
- Giáo viên giới thiệu các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000 gọi là các phân số thập
phân.
- Một số HS nhắc lại.
- Giáo viên nêu và viết trên bảng phân số
5
3
rồi yêu cầu HS tìm phân số thập phân bằng
5
3
.
- HS lên bảng làm, HS khác làm nháp:
10
6
25
23
5
3
=
ì
ì
=

- 1 HS lên bảng viết, HS khác viết vào vở.
100000
1
;
1000
475
;
100
20
;
10
7
.
- HS Giáo viên nhận xét.
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- Gọi HS nêu Giáo viên nhận xét.
1000
17
;
10
4
4. Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học tuyên dơng HS.
- Về nhà làm bài tập số 4, chuẩn bị bài Luyện tập.
GV: Nguyn Vn Hựng
Trng Tiu hc Bỡnh Sn- Lc Nam- Bc Giang
2 Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố bài về:
- Viết các số thập phân trên một đoạn của tia số.
- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân.


10
1

10
2

10
3

10
4

10
5

10
6

10
7

10
8

10
9
Bài tập 2: - Giáo viên gọi HS đọc yêu cầu của bài và thực hiện yêu cầu.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS khác làm vào vở.
- HS Giáo viên nhận xét.

- 2 HS lên bảng làm bài, HS khác làm vào vở. HS Giáo viên nhận xét.
Bài làm:
100
9
2:200
2:18
200
18
;
100
50
10:1000
10:500
1000
500
;
100
24
425
46
25
6
=====
ì
ì
=
Bài tập 4: - Giáo viên yêu cầu HS đọc đầu bài, sau đó làm bài.
Bài làm:
100
29

2
30

(HS)
Đáp số: 9 HS giỏi Toán, 6 HS giỏi Tiếng Việt.
4. Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
GV: Nguyn Vn Hựng
Trng Tiu hc Bỡnh Sn- Lc Nam- Bc Giang
Toán
Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số.
I. Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố các kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ 2 phân số.
- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị: Phấn màu.
III. Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 em lên viết các phân số sau thành phân số thập phân:
2
17
;
4
13
;
5
2
. Giáo viên nhận xét cho điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài ghi bảng.
2. Hớng dẫn HS ôn tập về phép cộng và phép trừ hai phân số.

3. Luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở. HS giáo viên nhận xét.
Bài làm: a.
56
83
56
3548
56
35
56
48
8
5
7
6
=
+
=+=+
b.
40
9
40
1524
40
15
40
24
8
3

6
1
9
4
=

==
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu. Gọi 3 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vở.
- HS Giáo viên nhận xét.
Bài làm:
.
15
4
15
11
15
15
15
11
1
3
1
5
2
1;
7
23
7
5
7

Bài giải: Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và bóng xanh là:
6
5
3
1
2
1
=+
(số bóng trong hộp)
Phân số chỉ số bóng vàng là:
6
1
6
5
6
6
=
(số bóng trong hộp)
4. Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học, HS nhắc lại cách cộng phân số.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
GV: Nguyn Vn Hựng
Trng Tiu hc Bỡnh Sn- Lc Nam- Bc Giang
Toán
Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số.
I. Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về cách nhân, chia 2 phân số.
- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị: Phấn màu, băng giấy.
III. Hoạt động dạy học:

3
:
5
4
và yêu cầu HS làm.
- Tơng tự: HS làm và nêu nhận xét cách chia 2 PS, GV nhận xét 1 số HS nhắc lại.
* Gọi 1 số HS nhắc lại cách thực hiện phép nhân và phép chia 2 phân số.
3. Luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện. 2 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở. HS,
giáo viên nhận xét.
Bài làm: a.
;
5
14
15
42
35
76
7
3
:
5
6
;
15
2
90
12
910
43

2
4
3
==
ì
ì
===
ì
ì

b.
6
1
3
1
2
1
3:
2
1
;6
2
1
3
2
1
:3;
2
3
8

6
5
10
9
=
ììì
ììì
=
ì
ì
==
ììì
ìì
=
ì
ì

3
2
31713
21317
5113
2617
26
51
:
13
17
;16
57

2
)
Chia tấm bìa thành 3 phần bằng nhau thì diện tích mỗi phần là:
8
1
3:
6
1
=
(m
2
)
4. Củng cố: Dặn dò: - Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS.
GV: Nguyn Vn Hựng
Trng Tiu hc Bỡnh Sn- Lc Nam- Bc Giang
Toán
Hỗn số
I.Mục tiêu: - Giúp HS nhận biết về hỗn số, biết đọc, viết hỗn số.
- Rèn cho HS đọc, viết đúng.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị : Ba hình tròn bằng bìa giống nhau.
III. Hoạt động dạy- học:
A. Kiểm tra bài cũ: - Gọi hai HS lên bảng thực hiện:
;
8
3
:
5
4
;

4
3
2
hình tròn.
Có 2 và
4
3
hay
4
3
2
+
ta viết gọn là
4
3
2
;
4
3
2
gọi là hỗn số.
- GV chỉ
4
3
2
và hớng dẫn HS đọc là: hai và ba phần t- 1 số HS đọc lại.
- GV chỉ vào từng thành phần của hỗn số để giới thiệu tiếp: hỗn số
4
3
2


5
2

5
3

5
4

5
5

5
1
1

5
2
1

5
3
1

5
4
1

5

2

3
9
4. Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học, nhắc lại nội dung bài.
GV: Nguyn Vn Hựng
Trng Tiu hc Bỡnh Sn- Lc Nam- Bc Giang
Toán
Hỗn số (Tiếp theo)
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết chuyển hỗ số thành phân số, biết áp dụng vào giải toán.
- Rèn cho HS kĩ năng chuyển đúng, chính xác.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị: Các tấm bìa cắt biểu diễn hỗn số.
III. Hoạt động trên lớp:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng đọc hỗ số:
5
1
2;
4
1
5;
4
6
3;
3
1
2
- Giáo viên nhận xét cho điểm.

2
=

=
- GV cho HS thực hành làm một số ví dụ: chuyển
5
2
3;
2
1
2
thành phân số.
- HS rút ra cách viết hỗn số thành phân số, một số HS nhắc lại. Giáo viên chốt lại.
3. Luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi 2 em lên bảng làm, HS dới lớp làm vở. HS, giáo viên nhận xét.
Bài làm:
10
103
10
3
10;
7
68
7
5
9;
4
13
4

b.
;
7
103
7
38
7
65
7
3
5
7
2
9
=+=+
c.
10
56
10
47
10
103
10
7
4
10
3
10
==
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.

;
c.
15
49
5
2
6
49
2
5
:
6
49
2
1
2:
6
1
8
=ì==
4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học, nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
GV: Nguyn Vn Hựng
Trng Tiu hc Bỡnh Sn- Lc Nam- Bc Giang
Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số và biết làm tính, so sánh các hỗn số
khi đã chuyển thành phân số.

8
75
8
3
9;
9
49
9
4
5;
5
13
5
3
2
====
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- Giáo viên gợi ý HS cách làm, HS khác làm vào vở.
- Gọi HS lên bảng làm Giáo viên nhận xét.
Bài làm: a.
10
9
2
10
9
3

b.
10
9

9
3
4
2
3
3
1
1
2
1
1
=+=+=+
;
b.
21
23
21
33
21
56
7
11
3
8
7
4
1
3
2
2

2
1
3
=ì==
3. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học, nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
GV: Nguyn Vn Hựng
Toán
Luyện tập chung
I. Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về chuyển một số phân số thập phân, chuyển hỗn số thành phân số.
Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên
đơn vị đo.
- Rèn cho HS kĩ năng chuyển đúng.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ.
III. Hoạt động trên lớp:
A. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 em lên bảng làm:
3
1
2
7
5
3;
4
1
2
4
3

10
2
7:70
7:14
70
14
=
ì
ì
====
ì
ì
===
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu. Gọi 2 em lên bảng làm, HS làm vào vở.
- Giáo viên nhận xét, sửa sai.
Bài làm:
7
31
7
3
4;
4
23
4
3
5;
5
42
5
2

6
giờ; 12phút =
60
12
giờ.
Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu. Giáo viên hớng dẫn HS làm, HS làm vào vở.
- Giáo viên chữa bài.
Bài làm: 5m7dm = 5m +
10
7
m; 2m3dm = 2m +
10
3
dm =
10
3
2
m;
4m37cm = 4m +
100
37
cm; 1m53cm = 1m
100
53
m =
100
53
1
m.
3. Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học, HS nhắc lại nội dung bài.

7
=+=+
b.
24
41
24
21
24
20
8
7
6
5
=+=+
c.
.
5
7
10
14
10
3
10
5
10
6
10
3
2
1

10
1
1
===
c.
3
1
6
2
6
5
6
3
6
4
6
5
2
1
3
2
==+=+
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- Cho các nhóm thi đua làm, giáo viên nhận xét.
Bài làm: A.
9
7
B.
4
3

dm; 12cm5mm = 12cm +
10
5
cm =
10
5
12
cm
3. Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Toán
Luyện tập chung
I. Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về phép nhân và phép chia các phân số, tìm thành phần cha biết của phép tính.
Biết đổi số đo 2 đơn vị thành số đo 1 đơn vị viết dới dạng hỗn số, giải toán về diện tích các hình.
GV: Nguyn Vn Hựng
C
- Rèn kĩ năng tính chính xác.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị : Phấn màu, bảng phụ vẽ hình Bài tập 4
III.Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng thực hiện:
6
1
5
2
;
4
5
3

c.
35
8
7
8
5
1
8
7
:
5
1
=ì=
; d.
10
9
4
3
5
6
3
4
:
5
6
3
1
1:
5
1

:
=
x

4
1
8
5
=
x

5
3
10
1
+=
x

7
2
:
11
6
=
x

2
3
4
1

m =
100
75
1
m;
5m36cm = 5m +
100
36
m =
100
36
5
m; 8m8cm = 8m +
100
8
m =
100
8
8
m.
Bài tập 4: - Gọi HS đọc đề bài.
- Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu HS quan sát hình.
- Giáo viên hớng dẫn HS làm, HS làm vào vở. Giáo viên chấm điểm.
Bài làm: A. 180m
2
; B. 1400m
2
; C. 1800m
2
; 2000m

B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu ghi bảng.
2. Hớng dẫn HS ôn tập:
a. Bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó:
- Giáo viên gọi HS đọc bài 1, sau đó yêu cầu HS vẽ sơ đồ và giải bài toán.
- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- HS, giáo viên nhận xét bài làm của bạn một số HS nhắc lại các bớc giải bài toán tìm 2 số khi
biết tổng và tỉ số của 2 số đó.
b. Bài toán tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đó:
- Giáo viên gọi HS đọc bài 2, sau đó yêu cầu HS vẽ sơ đồ và giải bài toán.
- Tợng tự HS rút ra các bớc giải bài toán tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của 2 sốđó
- Một số HS nhắ lại cách giải và so sánh cách giải của 2 dạng toán năng.
3. Luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và nhắc lại yêu cầu.
- Một HS lên bảng tóm tắt và giải, lớp làm vào vở.
- HS, giáo viên nhận xét.
Bài làm: Tóm tắt: Số thứ nhất: ?
80.
Số thứ hai:

?

Theo só đồ, tổng số phần bằng nhau là: 7 + 9 = 16 (phần).
Số thứ nhất là: 80 : 10 x 7 = 35
Số thứ hai là: 80 35 = 45
Đáp số: 35 và 45.
Bài tập 2: - Gọi HS đọc đề bài và tóm tắt đề bài.
- 1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở.
- HS, giáo viên nhận xét.
Loại 1: ?l

- Chuẩn bị bài sau.
Trng Tiu hc Bỡnh Sn- Lc Nam- Bc Giang
Toán
Ôn tập và bổ sung về giải toán
I. Mục tiêu:
- Giúp HS làm quen với bài toán quan hệ tỉ lệm biết cách giải bài toán có liên quan đến quan
hệ tỉ lệ.
- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị : Phấn màu, bảng phụ ghi ví dụ 1.
III. Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS lên bảng giải bài tập về nhà.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu ghi bảng.
2. Tìm hiểu ví dụ về quan hệ tỉ lệ (thuận):
a. Giáo viên nêu ví dụ trong SGK và treo bảng phụ lên bảng yêu cầu HS tự tìm quãng đờng
đi đợc trong 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ rồi ghi kết quả vào bảng.
- HS tìm và lần lợt điền, từ đó rút ra nhận xét về thời gian và quãng đờng đi đợc 1 số HS
nhắc lại.
b. Giới thiệu bài toán và cách giải: Giáo viên nêu bài toán, gọi 2 HS đọc lại đề bài.
- HS tự giải Bài toán bằng cách rút về đơn vị
- GV phân tích bài toán và HD HS tìm ra cách giải Tìm tỉ số.
- GV lu ý HS có thể giải chọn 1 trong 2 cách
3. Luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu , 1 HS lên bảng làm, HS, giáo viên nhận xét.
Tóm tắt: 5m : 80 000đ
7m : ? đ
Bài giải : Mua 1 mét vải hết số tiền là: 80 000 : 5 = 16 000(đồng)
Mua 7 mét vải hết số tiền là: 16 000 x 7 = 112 000 (đồng)
Đáp số: 112 000 đồng.

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sau đó tóm tắt và giải.
- 1 HS lên bảng giải, giáo viên nhận xét.
Bài giải:
Giá tiền 1 quyển vở là: 24 000 : 12 = 2 000 (đồng)
Số tiền mua 30 quyển vở là: 2 000 x 30 = 60 000 (đồng)
Đáp số: 60 000(đồng).
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài sau đó giải vào vở.
- 1 HS chữa bài HS, giáo viên nhận xét.
Bài giải: 24 bút chì gấp 8 bút chì số lần là: 24 : 8 = 3 (lần)
Số tiền mua 8 bút chì là: 30 000 : 3 = 10000 (đồng)
Đáp số: 10000 (đồng)
Bài tập 3 - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- HS tự tóm tắt và giải vào vở.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài giải: Một ô tô chở đợc số HS là: 120 : 3 = 40 (HS)
Để chở 160 HS cần dùng số ô tô là: 160 : 40 = 4 (ô tô)
Đáp số: 4 ôtô.
Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- HS tự tóm tắt và giải vào vở.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài giải:
Số tiền trả cho 1 ngày công là: 72000 : 2 = 36000 (đồng)
Số tiền trả cho 5 ngày công là: 36000 x 5 = 180 000 (đồng)
Đáp số: 180 000 (đồng).
3. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Toán
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp theo)
GV: Nguyn Vn Hựng

Đáp số: 16 ngày
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS tự tóm tắt và giải Giáo viên chấm điểm.
Bài giải: Để trút hết nớc hồ trong 1 giờ thì cần số máy bơm là: 3 x 4 = 12 (máy)
Thời gian 6 máy bơm hút hết nớc trong hồ là: 12 : 6 = 2 (giờ)
Đáp số: 2 giờ
4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Trng Tiu hc Bỡnh Sn- Lc Nam- Bc Giang
Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về mối quan hệ về các đại lợng tỉ lệ (nghịch), giải bài toán có liên quan đến mối
quan hệ tỉ lệ (nghịch).
- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị : Phấn màu.
III. Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS lên bảng giải bài tập tự luyện của giờ trớc.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu ghi bảng.
2. Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài và thực hiện yêu cầu.
- 1 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở.
- HS, giáo viên nhận xét.
Bài giải: 3000 đồng gấp 1500 đồng số lần là: 3000 : 1500 = 2 (lần)
Nếu mỗi quyển vở giá 1500 đồng thì mua đợc số vở là: 25 x 2 = 50 (q)
Đáp số: 50 quyển.

- Củng cố cho HS cách giải bài toán về tìm một số khi biết tổng (hiệu) và tỉ của hai số đó. Giải bài
toán có liên quan đến các mối quan hệ tỉ lệ đã học.
- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị : Phấn màu, thớc kẻ.
III. Hoạt động trên lớp:
A. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên giải bài tập tự luyện thêm.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu ghi bảng.
2. Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài và nhắc lại yêu cầu.
- HS tự tóm tắt và làm. 1 HS lên bảng làm Giáo viên nhận xét.
Tóm tắt: Nam: ?cm
Nữ:
?cm
Bài giải: Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2 + 5 = 7 (phần)
Số HS nam là: 28 : 7 x 2 = 8 (em)
Số HS nữ là: 28 8 = 20 (em)
Đáp số: Nam 8 em; Nữ 20 em.
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- 1 HS lên bảng giải, HS giáo viên nhận xét.
Tóm tắt: Chiều dài:
15m
Chiều rộng:
Bài giải: Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 2 1 = 1 (phần)
Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là: 15 : 1 = 15 (m)
Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là: 15 + 15 = 30 (m)
Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là: (15 + 30) x 2 = 90 (m)
Đáp số: 90 m.

Mét
Bé hơn mét
km hm dam dm cm mm
1km=10hm
1hm=10dam
=
10
1
km
1dam=10m
=
10
1
dam
1m=10dm
=
10
1
m
1cm=10mm
=
10
1
dm
1cm=10mm
=
10
1
dm
1mm=

- Về nhà học bàim chuẩn bị bài sau.
GV: Nguyn Vn Hựng

Trích đoạn Đặc điểm của số thập phân khi viết thêm chữ số vào bên phải phần thập phân hay khi xoá đi chữ số 0 ở bên phải phần thập phân: Hớng dẫn HS cách so sánh hai số thập phân: Hớng dẫn học sinh luyện tập: Củng cố – dặn dò: Nhận xét tiết học, tuyên dơng học sinh.
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status