BT SU DIEN LIHE 10 LEN 11 - Pdf 61

Hóa 11 CB- Hè 08- GV Phạm Thị Bảo Châu
Vấn đề 1: SỰ ĐIỆN LI
A/ ÔN HÓA 10:
- Liên kết ion: Ngtử kim loại (1,2,3 e lớp ngoài cùng) cho e → ion dương KL (cation)
Ngtử phi kim ( 5,6,7 e lớp ngoài cùng) nhận e → ion âm (anion)
Ion dương và ion âm hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo liên kết ion.
VD: Na -1e → Na
+
(hay Na→ Na
+
+ 1e)
Cl + 1 e → Cl
-

Na
+
+ Cl
-
→ NaCl
- Liên kết cộng hóa trị: là liên kết được tạo ra do một hay nhiều cặp electron chung (PK-PK).
Ngtử PK có 5,6 7e lớp ngoài cùng sẽ góp 3, 2, 1e với ngtử PK khác để đạt cấu hình e bền giống khí
hiếm. Mỗi cặp e chung tạo thành 1 liên kết CHT.
Nếu độ âm điện của 2 ng tử khác nhau thì đôi e chung bị hút về phía ng tử có ĐAĐ lớn hơn, ta có lk
CHT phân cực.
VD: Ng tử H có 1e, để có c.h.e giống khí hiếm He (2e), H sẽ góp chung 1e
Ng tử Cl có 7e ở lnc, Cl sẽ góp chung 1e
Giữa H và Cl có 1 cặp (2e) chung, tạo ra 1 lk CHT giữa 2 ng tử này: H--Cl
Do độ âm điện của Cl lớn hơn H nên đôi e chung bị hút lệch về phía Cl: H--Cl
B/ KHÁI NIỆM MỚI:
- Sự điện li: sự phân li các chất trong nước ra ion.
- Chất điện li: chất tan trong nước (hoặc nóng chảy) phân li ra ion

COOH, HClO, H
2
S, HF, H
2
SO
3
. . .
bazơ yếu: Bi(OH)
3
, Mg(OH)
2
. . .
- Phương trình điện li: phương trình biểu diễn sự điện li (phân tử→ ion dương + ion âm)
Viết pt điện li của chất điện li yếu: dùng 2 dấu mũi tên ngược chiều.
Axit → H
+
+ ion âm gốc axit
Bazơ → ion dương KL + ion âm OH
-
Muối → ion dương KL + ion âm gốc axit
Lưu ý: tổng điện tích vế trái = tổng điện tích về phải.
Đọc thêm: Độ điện li α của một chất điện li = số phân tử bị phân li ra ion/ số phân tử hòa tan
Khi pha loãng, độ điện li tăng, tính dẫn điện giảm (ở cùng nhiệt độ)
C/ BÀI TẬP:
BT1. Trong số các chất sau đây: H
2
S, SO
2
, Cl
2

OH D. Ba(OH)
2
.
BT3. Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HCl trong C
6
H
6
(benzen) B. Ca(OH)
2
trong nước
C. CH
3
COONa trong nước D. NaHSO
4
trong nước
BT4. Chất nào sau đây là chất điện li yếu ?
A. AlCl
3
B. FeSO
4
C. PbCl
2
D. NaNO
3
- 1 -
Hóa 11 CB- Hè 08- GV Phạm Thị Bảo Châu
BT5. Dung dịch glixerol (glixerin) trong nước không dẫn điện, dung dịch natri hidroxit dẫn điện tốt. Điều
này được giải thích:
A. Glixerol là chất hữu cơ, còn NaOH là chất vô cơ

3
.
C. H
2
SO
4
, NaCl, KNO
3
, Ba(NO
3
)
2
D. KCl, H
2
SO
4
, H
2
O, CaCl
2
.
BT8. Trong số các chất sau đây: bari hidroxit, glixerol, axit sunfuric, bari sunfat, đồng sunfat và benzen. Số
chất điện li là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
BT9. Dung dịch nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
A. KCl 0,05M B. HF 0,05M C. NH
3
0,05M D. CaCl
2
0,05M

2
, H
2
SO
4
, AgCl B.Zn(OH)
2
.H
2
O, CaSO
4
, HNO
3
C. Ca
3
(PO
4
)
2
, H
2
O, CaSO
4
, H
2
S D. H
2
SO
4
, H

, KMnO
4
, NaOH D. H
2
O cất, MgSO
4
, Ca
3
(PO
4
)
2
BT17. Cho các chất sau: KCl khan(1); dd NaCl(2); HI trong nước(3); glucozo(4); Ba(OH)
2
(5); nước cất(6);
C
6
H
6
(7). Những chất điện li là:
A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 5. C. 3, 4, 5. D. 5, 6, 7.
BT18. Axit, bazơ, muối dẫn được điện, vì chúng:
A. Hòa tan trong nước tạo ra các electron, nên dẫn được điện.
B. Phân li hoàn toàn trong nước, nên dung dịch dẫn được điện.
C. Là những chất có kiên kết cộng hóa trị nên dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn được điện.
D. Là những chất tan trong nước phân li thành ion, nên dung dịch dẫn được điện.
BT19. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. là sự hòa tan một chất dưới tác dụng của dòng điện.
B. là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
C. là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.

, NaHSO
3
,
Na
2
S, KClO
3
, (CH
3
COO)
2
Cu, Na
3
PO
4
, BeF
2
, HBrO
4
, K
2
Cr
2
O
4
.
- 2 -
Hóa 11 CB- Hè 08- GV Phạm Thị Bảo Châu
b) HClO, HNO
2


Sr
2+
+ 2OH
-
C. K
3
PO
4


3K
+
+ PO
4
2-
D. BaCl
2


Ba
+
+ 2Cl
-
BT23. Viết công thức hóa học của những chất mà sự điện li cho các ion sau:
a) Fe
3+
và SO
4
2-

4
2-

BT24. Chất điện li mạnh có độ điện li
A.
α
= 0 B.
α
= 1 C.
α
< 0 D. 0 <
α
< 1
BT25. Chất điện li yếu có độ điện li
A.
α
= 0 B.
α
= 1 C.
α
< 0 D. 0 <
α
< 1
BT26. Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH
3
COOH → CH
3
COO
-
+ H

2
0,02M e) dd NaClO
4
0,02M
f) dd KMNO
4
0,015M g) dd HNO
3
10%, khối lượng riêng D = 1,054 g/ml
h) hòa tan 12,5 g CuSO
4
.5H
2
O vào nước được 200 ml dung dịch.
BT29. Nồng độ mol của các ion trong dung dịch BaCl
2
0,020M là :
A.0,020M và 0,020M B. 0,020M và 0,040M
C.0,040M và 0,020M D. 0,020M và 0,010M
BT30. Cho dung dịch H
2
SO
4
0,05M hòa tan hoàn toàn vào nước( Coi H
2
SO
4
phân li hoàn toàn đến nấc 2).
Nồng độ mol của H
+

+
] trong dung dịch thu được?
- 3 -
Hóa 11 CB- Hè 08- GV Phạm Thị Bảo Châu
Vấn đề 2: AXIT, BAZƠ, MUỐI- pH CỦA DUNG DỊCH- PƯ TRAO ĐỔI ION
A/ ÔN HÓA 9, 10:
- Axit: chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit.
Dung dịch axit làm quì tím hóa đỏ.
Tác dụng được với: kim loại , bazơ, oxit bazơ, một số muối.
- Bazơ: chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm OH.
Dung dịch bazơ làm quì tím hóa xanh, làm phenolphtalein không màu hóa hồng.
Tác dụng được với: axit, oxit axit, một số muối.
- Muối: chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit.
Tác dụng với axit, bazơ, muối khác (sản phẩm phải có chất kết tủa hoặc bay hơi...)
B/ KHÁI NIỆM MỚI:
- Theo thuyết A-rê-ni-ut
+ Axit: chất khi tan trong nước phân li ra cation H
+
.
+ Bazơ: chất khi tan trong nước phân li ra anion OH
-
.
- Hidroxit lưỡng tính: những hidroxit khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li
như bazơ .
VD: Zn(OH)
2
→ Zn
2+
+ 2 OH
-

4
, Na
2
CO
3

Lưu ý: Na
2
HPO
3
, NaH
2
PO
3
là muối trung hòa.
Khi viết pt điện li của muối axit, gốc axit còn H sẽ phân li tiếp tục ra ion H
+
.
- Sự điện li của nước: rất yếu: H
2
O → H
+
+ OH
-

Trong nước nguyên chất: [H
+
] = [OH
-
] = 10

] và [H
+
] = 10
- pH

+ Môi trường trung tính: pH=7
+ Môi trường axit: pH < 7
+ Môi trường bazơ: pH > 7
Chất chỉ thị axit-bazơ là chất có màu biến đổi theo giá trị pH của dung dịch. VD: quì tím, phenolphtalein.
- Phản ứng trao đổi ion: các chất tan trong dung dịch trao đổi ion cho nhau, tạo ra chất kết tủa hoặc chất
khí hoặc chất điện li yếu.
* Cách chuyển phương trình phân tử thành phương trình ion rút gọn:
+ Các chất vừa dễ tan vừa điện li mạnh : phân li ra các ion
+ Các chất khí, kết tủa, điện li yếu: giữ nguyên dạng phân tử.
+ Lược bỏ các ion giống nhau ở 2 vế (chúng không tham gia pư)

C/ BÀI TẬP:
BT1. Theo A-rê- ni- ut, chất nào dưới đây là axit?
A. Cr(NO
3
)
3
B. HBrO
3
C. CdSO
4
D. CsOH
BT2. Muối axit là :
A. Muối có khả năng phản ứng với bazơ B. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử
- 4 -

B. 2NaOH + Ca(HCO
3
)
2

CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O
C. Na
2
SO
4
+ Ba(OH)
2


BaSO
4
+ 2NaOH
D. HCl + NaOH

NaCl + H
2
O

-4
. pH của dung dòch này là:
A. 9,3 B. 8,7 C. 14,3 D. 11
BT7. Hòa tan 20ml dd HCl 0,05M vào 20ml dd H
2
SO
4
0,075M thu được 40 ml dd X. pH của dd X là?
A. 2 B. 3 C. 1,5 D. 1
BT8. Trộn 200 ml dung dòch NaOH 0,15M với 300 ml dung dòch Ba(OH)
2
0,2M thu được 500 ml dung
dòch Z. pH của dd Z là bao nhiêu?
A. 13,87 B. 11,28 C. 13,25 D. 13,48
BT9. Cho 3,9 g Zn tác dụng với 0,5 lít dd HCl có pH=2
a) Zn hay axit, chất nào pư hết?
b) Tính thể tích khí bay ra (đktc) ?
BT10. Trộn 200 ml dung dòch chứa HCl 0,01M và H
2
SO
4
0,025M với 300 ml dung dòch chứa NaOH
0,015M và Ba(OH)
2
0,02M thu được 500 ml dd Y. pH của dd Y là bao nhiêu ?
A. 5,22 B. 12 C. 11,2 D. 13,2
BT11. a) Tính nồng độ mol/ l của dd KOH có pH=10
b) Tính pH của dd KOH 0,01M
BT12. Trộn 300 ml dd HCl 0,1 M với 100 ml dd Ca(OH)
2

2
D. CH
3
COOK
BT17. Phản ứng nào sau đây là pư trao đổi ion trong dung dịch ?
A. Zn + H
2
SO
4
B. FeCl
3
+ NaOH C. Fe + CuSO
4
D. Cl
2
+ NaOH
BT18. Cặp chất nào sau đây khi hồ tan trong nước sẽ tạo thành kết tủa?
A. KNO
3
và MgCl
2
B. MgSO
4
và CuCl
2

C. Ba(HCO
3
)
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status