Đề kiem tra dai so 9 chuong1 - Pdf 61

Đại số 9 – Tiết 18 KIỂM TRA
I/ Trắc nghiệm ( 4 điểm ) Đánh dấu × vào ô trống trong mỗi câu đúng nhất
Câu 1 : Câu nào sai ?
A.
6
3
86
=

B. 3
6
3
2
=
C. -
523
−<⋅
D. Không có câu nào sai .
Câu 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn của a
b
với b
0

ta được :
A.
ba
2
B. -
ba
2
C.

15
2
15
2
526
2
526
5353
22
==
−−+
=
+


=
+


=
+


=
+


=+−−

An : Đặt A =

=−
C.
32125
3
−<−
D. Không có câu nào sai .
Câu 6 : Cách sắp xếp nào đúng ?
A.
332462
>>
B.
246233
>>
C.
623324
>>
D.
336224
>>

Câu 7 : Trục căn ở mẫu biểu thức :
25
25
+

ta được :
A.
547

B.

−−
-
( )
2
21

b/
25
25
25
25

+

+


3/ Cho biểu thức : A =
( )
1
2
1:
1
22
1
+
+−




6
3
2
=
C. -
523
−<⋅
D.. Các câu đều đúng
Câu 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn của x
y
với y
0

; x < 0 ta được :
A.
yx
2
B. -
yx
2
C.
yx
D. Cả ba câu đều sai .
Câu 3 : Phương trình
6841892
=−−−+−
xxx
có nghiệm :
A. x = 12 B. x = 6 C. x = 11 D. x
3

2
526
5353
22
+=
+
=
+
=
+−+
=
+


=
+


=
+


=
+


=+−−
An : Đặt A =
5353
+−−

32125
3
−<−
D. Các câu đều đúng
Câu 6 : Cách sắp xếp nào sai ?
A.
322362
>>
B.
236233
>>
C.
623324
>>
D.
336224
>>

Câu 7 : Trục căn ở mẫu biểu thức :
25
25

+
ta được :
A.
549
+
B.
549


( )
2
21

b/
25
25
25
25

+

+


3/ Cho biểu thức : A =
( )
1
2
1:
1
22
1
+
+−






D. Không có câu nào sai .
Câu 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn của a
b
với b
0

ta được :
A.
ba
2
B. -
ba
2
C.
ba
D. Cả ba câu đều sai .
Câu 3 : Phương trình
61242793
=−−−+−
xxx
có nghiệm :
A. x=12 B. x = 6 C. x = 3 D. Vô số nghiệm x
3

Câu 4 : Câu nào sai ?
A.
482
3
−=−
B.

547

B.
549

C.
3
547

D.
3
549

Câu 7 : Kết quả của phép tính :
( )
( )
4223
2
2
+−−−
là :
A. 0 B. 1 C. 2 D. –1
Đại số 9 KIỂM TRA HỌ TÊN : ………………………………………….LỚP : ………ĐIỂM : ………
Đánh dấu × vào ô trống trong mỗi câu đúng nhất
Câu 1 : Câu nào đúng ?
A.
4
3
86
=

A. x = 12 B. x = 6 C. x = 11 D. x
3

Câu 4 : Câu nào đúng ?
A.
482
3
−=−
B.
( )
824
2
=−
C.
32125
3
−<−
D. Các câu đều đúng
Câu 5 : Cách sắp xếp nào sai ?
A.
322362
>>
B.
236233
>>
C.
623324
>>
D.
336224

A. 0 B. 1 C. 2 D. –1
Đại số 9 KIỂM TRA HỌ TÊN : ………………………………………….LỚP : ……..ĐIỂM : ………
Đánh dấu × vào ô trống trong mỗi câu đúng nhất
Câu 1 : Câu nào sai ?
A.
6
3
86
=

B. 3
6
3
2
=
C. -
523
−<⋅
D. Không có câu nào sai .
Câu 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn của a
b
với b
0

ta được :
A.
ba
2
B. -
ba

>>
B.
246233
>>
C.
623324
>>
D.
336224
>>

Câu 6 : Trục căn ở mẫu biểu thức :
25
25
+

ta được :
A.
547

B.
549

C.
3
547

D.
3
549

với y
0

; x < 0 ta được :
A.
yx
2
B. -
yx
2
C.
yx
D. Cả ba câu đều sai .
Câu 3 : Phương trình
6841892
=−−−+−
xxx
có nghiệm :
A. x = 12 B. x = 6 C. x = 11 D. x
3

Câu 4 : Câu nào đúng ?
A.
482
3
−=−
B.
( )
824
2

549

C.
3
547

D.
3
549

Câu 7 : Kết quả của phép tính :
( )
( )
4222
2
2
+−−−
là :
A. 0 B. 1 C. 2 D. –1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status