giáo án tiếng anh 10 - Pdf 61

grammar-english 10
unit 1: A day in the life of..
I>The simple preSENT
1.Form:
S + V(s,es) + O
2.Cánh dùng:
-Thì hiện tại đơn dùng để chỉ các hiện tợng thiên nhiên,các quy luật vật
lý.
ex:The sun rises in the east and sets in the west.
(mặt trời mọc ở phía đông lặn ở phía tây)
-Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen ở hiện tại.nó đợc dùng với
các trạng từ:often(thờng),generally(thờng thờng),every day(hàng
ngày),always(luôn luôn),sometimes(thỉnh thoảng).
ex:I get up at 5 a.m every morning.
-Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một chân lý lúc nào cũng đúng.
ex:Two and two are four(hai với hai là bốn)
-Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một hành động trong tơng lai xảy ra
theo thời khóa biểu.
ex:The train leaves at 4 p.m.(tàu sẽ khởi hành vào lúc 4 giờ chiều)
-Thì hiện tại dùng trong các mệnh đề chỉ thời gian(time clauses)bắt đầu
bằng when,as soon as,before,after.
ex:When I come here,I see nothing.
-Thì hiện tại đơn dùng trong câu điều kiện loại 1 mệnh đề if.
3.Quy tắc tắc thêm s, es đối với động từ có chủ từ ở ngôi thứ ba số ít.
a>Ta thêm s vào hầu hết các động từ có chủ từ ở ngôi thứ ba số ít.
I work -> He works
You buy-> She buys
b>Ta thêm es vào các động từ tận cùng bằng ch,sh,x,s,o và z
I watch -> He watches
We go -> He goes.
c>*Ta đổi y thành i và thêm es khi động tứ tận cùng bằng y

II>adverbs of frequency
1.Các trạng từ chỉ tần suất dùng để mô tả mức độ dày(đều đặn) hay tha
(không đều đặn) của hành động.Các trạng từ này trả lời cho câu hỏi How
often....?:(làm gì đó) thờng xuyên đến mức nào?Hoặc có hay(làm gì đó)
không?
2.Ngoài các trạng từ chỉ tần suất trên,ta còn có các cụm trạng từ chỉ tần suất
nh:
every day/week/month.....(hàng ngày/tuần/tháng).
once a (per) week/twice a (per) week/ a (per) month/a (per) year...
(mỗi tuần một lần/hai lần,mỗi tháng/mỗi năm hai lần)
*Lu ý:
a>Các trạng từ chỉ tần suất đứng sau động từ TO BE và trớc động từ th-
ờng.
ex:I am never late for class.
b> usually và sometimes có thể đứng đầu câu hoặc cuối câu.
ex: Sometimes I go to the cinema.
I sometimes go to the cinema.
I go to the cinema sometimes.
c>Riêng các cụm từ chỉ tần suất thì thờng đứng cuối câu.
ex: we go to the movies once a month.
3.Nếu các trạng từ nh never,rarely,seldom....đứng đầu câu thì ta phải đảo
ngữ.

ex:Never does he go to the cinema.(Không bao giờ anh ấy đi xem
chiếu bóng).
Seldom did he sing.(Anh ấy ít khi hát).
Rarely do we agree with each other.(Hiếm khi chúng tôi đồng ý với
nhau).
III>The simple past
1.Form:

ex: to play -> played
to annoy -> annoyed
5.Cách phát âm động từ ở quá khứ đối với các động từ hợp quy.Có 3 cách
phát âm động từ ở quá khứ:
/t/ /d/ /id/
raced lived attended
a>Âm cuối của động từ quá khứ đợc đọc là /t/ sau những âm /p/,/k/,/f/,/s/
ex: to hop -> hopped
to work -> worked
b>Âm cuối đợc đọc là /d/ sau các âm /b/,/g/,/v/,/z/,/3/,/d3/,/m/,/n/,/l/,/r/....
ex: to rub -> rubbed
to hug -> hugged
c>Âm cuối đợc đọc là /d/ sau tất cả các nguyên âm.
ex: to agree -> agreed
to play -> played
d>Âm cuối đợc đọc là /id/ sau các âm /t/ và /d/.
ex: to start -> started
to need -> needed
6.The simple past tense with wish
a>Ta dùng wish với thì quá khứ đơn để diễn tả một mong muốn không
thể thực hiện đợc ở hiện tại mà chỉ là điều tởng tuợng.
ex:I wish I knew how to fly an airplane
b>Ta dùng wish với các động từ khiếm khuyết could để chỉ khả năng
không có đợc ở hiện tại.
ex:I wish I could drive a car.
c>Ta dùng wish với động từ would để chỉ sự phàn nàn về một thói
quen không tốt.
ex:I wish he could not talk so much!
Unit 2: School talks
I>Wh-questions

It is+ adj + to-infinitive
ex:Going to the cinema is fun = It is fun to go to the cinema.
Behaving like that is not good = It is not good to behave like that.
2.Danh động từ đứng sau giới từ:
ex: I am thinking about going camping in the mountain.
(Tôi đang nghĩ đến việc đi cắm trại trên núi)
She is afraid of going there.(Cô ấy sợ phải đi đến đó).
*Các giới từ đi theo các tính từ:
to look forward to :trông mong
to insist on :khăng khăng,cố nài
surprised at :ngạc nhiên
interested in :thích thú
busy with :bận rộn
3.Danh động từ làm tân ngữ sau một số động từ.
ex: He likes swimming.
I stopped smoking two years ago.

*Dới đây là danh sách những động từ theo sau là danh động từ:
to acknowledge to admit to appreciate to avoid
cant help cant stand to celebrate to consider
to delay to deny to detest to discontinue
to discuss to dislike to endure to enjoy
to escape to explain to feel like to finish
to forgive to give up to imagine to justify
to keep to mention to mind to miss
to postpone to practice to prevent to prohibit
to propose to quit to recall to recommend
to report to resent to resist to risk
to suggest to support to tolerate to understand
4.Một số động từ theo sau bằng động từ nguyên mẫu.Có 2 cách dùng:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status