Ngày soạn:17/10/2010 Ngày giảng:18/10/2010
Tiết 17. luyện tập
A. Mục tiêu:
- Giúp cho HS nắm vững lại định nghĩa căn bậc ba và rèn ký năng kiểm tra một số có là căn
bậc ba của một số hay không
- Vận dụng định nghĩa căn bậc ba để làm bài tập.
- Rèn cho HS kĩ năng tính toán trong các bài tập tính toán và rút gọn.
B. Chuẩn bị.
-GV: +Bảng phụ ghi bài tập .
+Máy tính CASIO fx 220 và bảng số với 4 chữ số thập phân.
-HS: +Ôn tập định nghĩa và tính chất của căn bậc hai, căn bậc ba.
+Máy tính CASIO fx 220 và bảng số với 4 chữ số thập phân.
C. Ph ơng pháp dạy học :
- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm,
luyện tập.
D.Các hoạt động dạy học:
HOạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
GV nêu y/c kiểm tra
HS 1: Chữa bài tập 68b SGK tr.36
HS 2: Chữa bài tập 69 SGK tr. 36
So sánh 5 và
3
123
GV nhận xét và cho điểm
HS lên bảng kiểm tra
HS 1:
36321627
4.54
5
135
và 6
3
5
Gv cho 1 HS lên bảng trình bày
Y/ C HS nhận xét kết quả
GV cho HS kiểm tra lại bằng máy tính bỏ
túi
GV đa đề bài tập lên bảng phụ và y/c HS
làm:
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
333
128541000
b)
333
125
5
1
2728
c)
aaa 564125
3 33 3
++
d)
3
3
3
3
3
6
< 6
3
5
HS :
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
333
128541000
3
33
33
210
2423102.642.2710
=
+==
b)
333
125
5
1
2728
71625.
5
1
)3.(22
=+==
d)
3
3
3
3
)1()1(
++
aa
aaa 2)1()1(
=++=
Bài 2: Giải phơng trình:
a)
213
3
=
x
393
813
==
=
xx
x
b)
0123
3
=+
x
13262
333
729512216
b)
333
1331
3
1
125343
2
1
Gv cho HS làm bằng máy tính rồi đứng tại
chỗ đọc kết quả
HDVN:
Bài tập : Tính:
HS:
a) 5
b)
6
29
11.
3
1
57.
2
1
=+
Kiểm tra đánh giá:
Bài tập : Tính:
3
23
và
3
32
: b)
3
87
và
3
78
Ngày soạn: 17/10/2010 Ngày dạy: 18/10/2010
Tiết 18.Ôn tập chơng I ( Tiết 1)
A . Mục tiêu.
2
HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai 1 cách có hệ thống.
Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức
thành nhân tử, giải phơng trình.
B. Chuẩn bị.
Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập.Máy tính bỏ túi.
Học sinh: Ôn tập chơng I, làm các câu hỏi và bài tập ở bài ôn tập chơng.
c.các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:Kiểm tra. (15 Phút)
GV nêu Y/c kiểm tra:
HS1:
1.) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số
học của số a không âm. Cho VD.
Bài tập trắc nghiệm:
a)Nếu căn bậc hai số học của 1 số là
a)Biểu thức
x32
xác định với các giá trị
nào của x :
(A). x
3
2
; (B). x
3
2
;(C). x
3
2
b)Biểu thức:
2
21
x
x
xác định với các giá trị
nào của x :
(A). x
2
1
; (B).x
9
Vì 3
0 và 3
2
= 9.
Bài tập trắc nghiệm:
a)Chọn : (B).8 b) (C). Không có số nào.
HS2: Chứng minh:
a
R Ta có
a
0
a
+ Nếu a
0 thì
a
= a
=>
a
2
= a
2
+ Nếu a < 0 thì
a
=
= 0,2.
53.2310
+
=
= 0,2. 10.
( )
3523
+
=
= 2
5232523
=+
HS3:
3.)
A
xác định
A
0
Bài tập trắc nghiệm:
a) Chọn : (B). x
3
2
b) Chọn : (C). x
2
1
+ Y/c đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Dạng 3: Giải phơng trình.
GV đa ra bài 74 (SGK/40)
Tìm x biết:
a)
( )
2
12
x
= 3
b)
xxx 15
3
1
21515
3
5
=
GV gợi ý:
Câu a) Ta khai phơng VT đợc phơng trình:
332
=
x
rồi giải phơng trình chứa dấu giá
trị tuyệt đối.
Câu b) + Ta tìm điều kiện của x
GV cho 2 HS lên bảng trình bày
Hoạt động 3. Kiêm tra đánh giá
Tìm x biết:
=
9
56
9
7.8
=
HS2: d)
52
511.810.6,21
=
=
( )( )
511511.810.6,21
+
=
16.6.81.216
=
1296.16.81
= 9.4.36 = 1296
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử.
Bài 72 (SGK/40) Phân tích đa thức thành
nhân tử :
Kết quả nhóm:
b)
aybxbyax
+
=
=
332
=
x
+ Nếu 2x 3 = 3
x
1
= 2
+ Nếu 2x 3 = - 3
x
2
= - 1
HS2: b)
xxx 15
3
1
21515
3
5
=
( ĐK: x
0)
215
3
1
x
1
= 2
+ Nếu 2x 3 = - 3
x
2
= - 1
b)
xxx 15
3
1
21515
3
5
=
( ĐK: x
0)
215
3
1
1515
3
5
=
xxx