Tiết 11,12
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I. MỤC TIÊU:
Về kiến thức:
• Biết dạng và cách giải các phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình
asinx + bcosx = c.
Về kỹ năng:
• Giải được phương trình thuộc các dạng nêu trên..
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Bảng tóm tắt công thức nghiệm ptlg cơ bản, phiếu học tập, MTBT.
HS: có đọc trước bài ở nhà.
III. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Thuyết trình,vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Kiểm diện học sinh,ổn định lớp.
Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
Nêu câu hỏi
Nhận xét, cho điểm, khái
quát lại bằng bảng tóm tắt.
Nêu công thức nghiệm của
4 ptlg cơ bản đã học.
Hoạt động 2: phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Nhấn mạnh dạng tổng
quát của pt, nhận xét các ví
dụ.
Cách giải?
Nhận xét, hoàn chỉnh nội
dung.Hướng dẫn hv giải ví dụ
2/30.
Hoạt động 3: phương trình bậc hai đố với một hàm số lượng giác
Nhấn mạnh dạng tổng
quát của pt, nhận xét các ví
dụ.
Cách giải?
Lưu ý hv: khi đặt ẩn phụ
thì cần xét điều kiện của ẩn
Đọc SGK, nêu dạng tổng
quát của pt bậc hai đối với một
hàm số lượng giác, cho một vài
ví dụ, cho biết hệ số a, b và c
trong mỗi ví dụ.
Đặt ẩn phụ.
II. Phương trình bậc hai đối với
một hàm số lượng giác
1. Định nghĩa:
Ví dụ:
• 2sin
2
x + 3sinx -2 = 0
• 3cot
2
x -5cotx - 7 = 0
2. Cách giải:
Đặt ẩn phụ, chú ý điều kiện của ẩn
phụ (chẳng hạn với hàm sin
và hàm cosin)
Hướng dẫn hv giải ví dụ
5/32.
Phân nhóm hv, phát
đối với một hslg:
Các hằng đẳng thức lượng giác cơ
bản:
Ví dụ 6/32
Ví dụ 7/33
Ví dụ 8/34
Hoạt động 4:phương trình asinx + bcosx = c
Treo bảng công thức
cộng, hướng dẫn hv biến đổi
biểu thức asinx + bcosx.
Nhấn mạnh dạng tổng
quát của pt, lưu ý hv điều
kiện a
2
+b
2
≠ 0
Hướng dẫn hv giải ví dụ
9/36.
Nhắc lại công thức cộng
lượng giác.
Dựa vào dạng tổng quát của
pt asinx + bcosx = c, cho một
vài ví dụ.
Giải pt sin3x - cos3x =
III. Phương trình bậc nhất đối với
sinx và cosx
1. công thức biền đổi biểu thức
asinx + bcosx :
asinx + bcosx = sin(x +