CÔNG TY
Tên khách hàng:
Ngày khóa sổ:
Nội dung: CHẤP NHẬN, DUY TRÌ KHÁCH HÀNG CŨ
VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO HỢP ĐỒNG
A120
1/4
Tên Ngày
Người thực hiện
Người soát xét 1
Người soát xét 2
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Tên KH:
2. Tên và chức danh của người liên lạc chính:
3. Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Email: Website:
4. Loại hình DN
Cty CP niêm yết Cty cổ phần DNNN Cty TNHH Loại hình DN khác
DN có vốn ĐTNN DN tư nhân Cty hợp danh HTX
5. Năm tài chính: từ ngày: đến ngày:
6. Các cổ đông chính, HĐQT và BGĐ (tham chiếu A310):
Họ và tên Vị trí Ghi chú
7. Mô tả quan hệ kinh doanh ban đầu được thiết lập như thế nào:
8. Họ và tên người đại diện cho DN:
Địa chỉ
9. Tên ngân hàng DN có quan hệ:
Địa chỉ
10. Mô tả ngành nghề kinh doanh của DN và hàng hóa, dịch vụ cung cấp, bao gồm cả các hoạt động độc lập
hoặc liên kết.
Chương trình kiểm toán mẫu (Áp dụng chính thức từ kỳ kiểm toán năm 2010/2011)
tương lai không.
BCKT năm trước có bị ngoại trừ.
Có nghi ngờ về khả năng tiếp tục hoạt động của KH.
Mức phí
Tổng phí từ KH có chiếm một phần lớn trong tổng doanh thu của Cty.
Phí của KH có chiếm phần lớn trong thu nhập của thành viên BGĐ phụ trách
hợp đồng kiểm toán.
Chương trình kiểm toán mẫu (Áp dụng chính thức từ kỳ kiểm toán năm 2010/2011)
(Ban hành theo Quyết định số 1089/QĐ-VACPA ngày 01/10/2010 của Chủ tịch VACPA)
CÔNG TY
Tên khách hàng:
Ngày khóa sổ:
Nội dung: CHẤP NHẬN, DUY TRÌ KHÁCH HÀNG CŨ
VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO HỢP ĐỒNG
A120
3/4
Tên Ngày
Người thực hiện
Người soát xét 1
Người soát xét 2
Có Không Không
áp dụng
Có khoản phí nào quá hạn phải thu trong thời gian quá dài.
Quan hệ với KH
Cty hoặc thành viên của nhóm kiểm toán, trong phạm vi chuyên môn có tham
gia vào việc bất kỳ tranh chấp nào liên quan đến KH.
Thành viên BGĐ phụ trách hợp đồng kiểm toán và trưởng nhóm kiểm toán
có tham gia nhóm kiểm toán quá 3 năm liên tiếp.
Thành viên BGĐ của Cty hoặc thành viên của nhóm kiểm toán có quan hệ
gia đình hoặc quan hệ cá nhân, quan hệ kinh tế gần gũi với KH, nhân viên
Nội dung: CHẤP NHẬN, DUY TRÌ KHÁCH HÀNG CŨ
VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO HỢP ĐỒNG
A120
4/4
Tên Ngày
Người thực hiện
Người soát xét 1
Người soát xét 2
V. KẾT LUẬN
Chấp nhận duy trì khách hàng: Có Không
Chương trình kiểm toán mẫu (Áp dụng chính thức từ kỳ kiểm toán năm 2010/2011)
(Ban hành theo Quyết định số 1089/QĐ-VACPA ngày 01/10/2010 của Chủ tịch VACPA)