HỒ SƠ KIỂM TOÁN MẪU
CÁC TỪ VIẾT TẮT
Viết tắt Đầy đủ Viết tắt Đầy đủ
BC KQHĐKD Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh HTK Hàng tồn kho
BCKT Báo cáo kiểm toán KH Khách hàng
BCTC Báo cáo tài chính KSCL Kiểm soát chất lượng
BGĐ Ban Giám đốc KSNB (hệ thống) kiểm soát nội bộ
BQT Ban quản trị KTV Kiểm toán viên
CĐKT (Bảng) cân đối kế toán LĐ (người) lao động
CĐPS (Bảng) cân đối phát sinh QL (Thư) quản lý
CMKiT Chuẩn mực kiểm toán SPDD Sản phẩm dở dang
CMKT Chuẩn mực kế toán SXKD Sản xuất kinh doanh
Cty Công ty TK Tài khoản
DN Doanh nghiệp TSCĐ Tài sản cố định
DNNN Doanh nghiệp Nhà nước VN Việt Nam
ĐTNN Đầu tư nước ngoài XDCB Xây dựng cơ bản
HĐQT Hội đồng quản trị
CÁC KÝ HIỆU KIỂM TOÁN QUY ƯỚC
Ký hiệu Ý nghĩa
√
Ký hiệu này điền trong ô vuông (□) để thể hiện có tài liệu lưu trong hồ sơ kiểm toán hoặc
thể hiện dữ kiện nêu ra là đúng
X
Ký hiệu này điền trong ô vuông (□) để thể hiện không có tài liệu lưu trong hồ sơ kiểm toán
hoặc thể hiện dữ kiện nêu ra là sai
N/A
Không áp dụng / None applicable
BS
Khớp với số liệu trên Bảng CĐKT/ Agreed to balance sheet: Ký hiệu này đặt sau số liệu
để thể hiện KTV đã đối chiếu số liệu đó phù hợp với số liệu trên Bảng CĐKT
PL