Ma trận đề
Chủ đề
Các mức độ nhận thức
Tổng
Biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Mở đầu
Đại c-
ơng
Câu 2
0,5
1 câu
0,5
Tế bào
thực vật
Câu 3
0,5
Câu 4
Câu 5
1,0
Câu 13
1,0
4 câu
2,5
Rễ
Câu 6
0,5
Câu 7
Câu 8
1,0
Câu 12
Không kể thời gian giao đề
Họ và tên : .. Lớp: ..
Phần i. trắc nghiệm khách quan - 6 điểm
Câu 1. Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin ở cột A
và ghi vào cột trả lời:
Các bộ phận của thân non (A) Chức năng của từng bộ phận (B)
Trả lời
1. Biểu bì.
2. Thịt vỏ.
3. Mạch rây.
4. Mạch gỗ.
5. Ruột.
a. Tham gia quang hợp.
b. Vận chuyển các chất hữu cơ.
c. Vận chuyển nớc và muối khoáng.
d. Dự trữ chất dinh dỡng.
f. Hấp thụ chất dinh dỡng.
1.
2.
3.
4.
5.
Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trớc phơng án trả lời đúng:
Câu 2. Đặc điểm chính của cây có hoa phân biệt với các nhóm thực vật khác là:
A. Có cơ quan sinh dỡng là rễ, thân, lá.
B. Có cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt.
C. Cây có hoa là những cây ra hoa, kết quả hằng năm.
D. Có cơ quan sinh sản là nón và hạt.
Câu 3. Thành phần chủ yếu của tế bào thực vật gồm:
A. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào và nhân.
C. Mạch rây, mạch gỗ và ruột.
D. Vỏ, ruột và tầng sinh ruột.
Câu 10. Trụ giữa của thân non có chức năng:
A. Vận chuyển chất hữu cơ, tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.
B. Vận chuyển các chất hữu cơ, nớc, muối kháng và chứa các chất dự trữ.
C. Vận chuyển nớc, tổng hợp các chất hữu cơ và chứa các chất dự trữ.
D. Bảo vệ thân, vận chuyển các chất hữu cơ, nớc và muối kháng.
Câu 11. Vỏ của thân non có chức năng:
A. Chứa chất dự trữ và bảo vệ các bộ phận bên trong.
B. Vận chuyển chất hữu cơ và tham gia quang hợp.
C. Vận chuyển nớc và muối khoáng.
D. Bảo vệ các bộ phận bên trong thân và tham gia quang hợp.
Phần ii. Tự luận - 4 điểm
Câu 12. Kể tên 10 loại cây mà em biết và sắp xếp chúng vào 2 nhóm rễ cọc và rễ chùm?
Câu 13. Trình bày đặc điểm và thành phần cấu tạo của tế bào thực vật?
Câu 14. Cây gỗ to ra nhờ bộ phận nào? Cây thân cỏ có to ra đợc không? Vì sao?
đáp án và thang điểm
Câu Đáp án Thang điểm
1 1 - c 2 - a 3 - b 4 - d 5 - e 1 điểm
2 B 0,5 điểm
3 A 0,5 điểm
4 C 0,5 điểm
5 D 0,5 điểm
6 B 0,5 điểm
7 B 0,5 điểm
8 D 0,5 điểm
9 C 0,5 điểm
10 B 0,5 điểm
11 D 0,5 điểm
12