Ngµy so¹n: ……………..
Ngµy gi¶ng:………………..
Tiết 1:
PHÉP NHÂN ĐA THỨC.
Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
-Củng cố qui tắc nhân đơn thức với đa thức , đa thức với đa thức.
-Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trong tính toán.
Tiến trình bài dạy :
Hoạt động GV và HS
Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức. (3’)
GV:Cho Hs nhắc lại hai quy tắc
nhân đơn thức với đơn thức và nhân
đa thức với đa thức.?
2 HS Trả lời 2 quy tắc
GV: Viết hai công thức nhân lên
bảng?
1 HS lên bảng viết
A. LÝ THUYẾT :
Quy tắc:
1) Nhân đơn thức với đa thức :
2)Nhân đa thức với đa thức:
Hoạt động 2: Bài tập.(40’)
Bài 1:Làm tính nhân:
( )
( )
÷
5
– 3x
3
+ 15x
2
( )
÷
2
4
b) 3x y-6xy+ 9x -
3xy
= -
4
3xy
.3x
2
y +
4
3xy
.6xy -
4
3xy
.9x
= -
y
2
4x
xy
c) (xy – 1)(xy +5)
GV: Gọi 3 HS lên bảng trình bày 3
câu?
Nhắc lại quy tắc?
Bài tập 2:
a) (x- 2)(6x
2
– 5x +1)
= x.6x
2
- x.5x+x.1-2.6x
2
+ 2.5x - 2.1
= 6x
3
- 5x
2
+x - 12x
2
+10x – 2
= 6x
3
- 17x
2
+11x – 2:
b) ( x+3)(x
2
+ 3x -5)
= x
3
- 1)(5 – x)
Gọi 2 hs lên bảng thực hiện theo cột
dọc?
Bài 3: Sắp xếp và thực hiện phép
nhân dọc:
a) (x +3)(3x – 5 + x
2
)
b) x – 2x
2
+ x
3
- 1)(5 – x).
(BTVN)
Hoạt động 4: Kết thúc bài học: (2’)
+Về nhà : Học thuộc các quy tắc nhân đa thức và các bài tập đã làm.
Bài tập :Làm tính nhân
a./ (x
2
- 2x +1)(x-1)
b./ (x
3
– 2x
2
+x -1)(x -5)
c/ (2x + y)(2x – y)
2
x
2
+ 3x – 5
áp dụng: Tính : x(x
2
-y) - x
2
(x+y) +y(x
2
- x) =?
HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
Ap dụng: Tính (x
2
xy + y
2
) (x+y)=?
(Cả lớp cùng làm với 2 HS)
Gv cho HS nhận xét cách làm và đánh giá cho điểm bài làm của bạn.
B. Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Cho 1 Hs lên bảng làm?
(HS cả lớp cùng làm )
1 HS khác lên bảng làm?
(HS cả lớp cùng làm)
H?Nếu thay nhân tử (x -y) bằng (y
-x).Kết quả câu b nh thế nào?
H?Hãy nêu cách làm của dạng bài này?
GV nhắc lại cách làm sau đógọi 1 Hs lên
bảng làm.
GV: Để nhân đa thức với đa thức thìta
3
x 15
=
2
1
x
3
6x
2
+
2
23
x 15
b) (x
2
2xy+y
2
)(x y)
=x
3
x
2
y 2x
2
y +2xy
2
+xy
2
-y
3
=x
3
+3x
2
-5x -15+x
2
-x
3
+4x-4x
2
= - x - 15
a) x=0
b) x=15
c) x=-15
HD:
- 1 HS rút gọn M
- 1 HS tính câu a,b?
- 1 HS tính câu c,d?
Bài 3 ): Tính gtrị của BT:
M=(x
2
-5)(x+3)+(x+4)(x-x
2
)
Giải
M=(x
2
-5)(x+3)+(x+4)(x-x
2
)
2
-5)(x+3)+(x+4)(x-x
2
)
Tại a/ x=2
b/ x=-1/2
4
Ngµy so¹n: ……………..
Ngµy gi¶ng:………………..
Tiết 3:
NH÷ng h¾ng ®¼ng thøc ®¸ng nhí
Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
- Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán.
- Hướng dẫn HS dùng hằng đẳng thức (A
±
B)
2
để xét giá trò của một số tam
thức bậc 2.
Tiến trình bài dạy :
Hoạt động GV vµ HS
Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức. (8’)
Viết lại 5 HĐT đầu
HS lên bảng ghi 5 HĐT đã học.
B. LÝ THUYẾT :
Các hằng đẳng thức đáng nhớ
Hoạt động 2: Bài tập.(36’)
Bài 1 : Tính :
-2x.5y+(5y)
2
=x
2
-10xy+25y
2
c) (x-2)(x +2)= x
2
- 2
2
= x
2
– 4
d)
( )
3
4a b−
= (4a)
3
–3.(4a)
2
. b+3.4ab
2
+b
3
= 64a
3
-
48a
= 9
5
1. (A+B)
2
= A
2
+2AB +B
2
2. (A – B)
2
= A
2
–2AB +B
2
3. A
2
–B
2
= (A-B )(A+B)
4. (A+B)
3
= A
3
+3A
2
B +3AB
2
+B
dạng HĐT
⇒ 2AB = 2.x.3 = 6x
Vậy ta có HĐT: x
2
+ 6x+9 = (x+3)
2
c) (x+*)
3
= * + * +27x +*
Ta có: A = x ⇒ A
2
= x
2
⇒ A
3
= x
3
3AB
2
= 27x ⇒ AB
2
= 9x ⇒ B
2
=9
⇒ B = 3 ⇒ B
3
= 27
⇒ 3A
2
Bài 3 So sánh các số sau:
a) A=1999.2001 và B= 2000
2
b) E= 163
2
+74.163+37
2
và F = 147
2
–94.147+47
2
Gợi ý:
a) A=1999.2001 có thể viết
được dưới dạng của HĐT nào?
b) Tính rõ từng thừa số và tính
tiách của 3 số đầu trong C ⇒
tường tự câu A.
Bài 3: So sánh các số sau:
a) A=1999.2001 và B= 2000
2
Ta có: A=1999.2001
= (2000-1)(2000+1)
= 2000
2
– 1
2
b) 8 – 12x +6x
2
– x
3
Bµi 13(SBT): Tính
a) x
2
+ 6x +9
b) x
2
+ x+
4
1
c) 2xy
2
+x
2
y
4
+1
6
Ngµy so¹n: ……………..
Ngµy gi¶ng:………………..
Tiết 4:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
- Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
d) (x+2)(x
2
– 2x + 4)
GV: Nêu một số lưu ý khi nhận
dạng HĐT
GV: Nếu biểu thức có dạng
HĐT ở vế trái thì ta viết thành
vế phải (nếu cần) và ngược lại
B. BÀI TẬP:
Bài 1: Tính :
a) (x+4)(x
2
- 4x + 16)
=(x+4)(x
2
– 4x + 4
2
)= x
3
+ 4
3
= x
3
+ 64
b) (x -1)(x
2
+ x+ 1)
= (x – 1)(x
1. (A+B)
2
= A
2
+2AB +B
2
2. (A – B)
2
= A
2
–2AB +B
2
3. A
2
–B
2
= (A-B )(A+B)
4. (A+B)
3
= A
3
+3A
2
B +3AB
2
+B
3
5. (A-B)
2
– 9 = 0
Hỏi: A.B = 0 khi nào?
HS: A.B= 0 khi A=0 Hoặc B=0
GV: Vậy cách làm thế nào?
HS: Đưa vế trái về dạng tích
GV: Hãy trình bày bài giả theo
cách trên?
c) (x+2)(x
2
-2x+4) – x(x
2
+2) = 15
Làm tương tự?
Bài 3: Tìm x biết:
a) 25x
2
– 9 = 0
⇔ (5x -3)(5x+3) = 0
=
− = =
⇔ ⇔ ⇔
+ = = − −
* 7 H»ng ®¼ng thøc ®¸ng nhí :
H·y ®iỊn biĨu thøc vµo sau dÊu b»ng ®Ĩ ®ỵc 1 biĨu thøc ®óng
(x+1)
2
=
( x -1 )
2
=
x
2
– 1 =
(x + 1)
3
=
(x – 1 )
3
=
x
3
+ 1 =
x
3
– 1 =
8
Ngµy so¹n: ……………..
Ngµy gi¶ng:………………..
TiÕt 5
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp)
I./ Mơc tiªu :
- KiÕn thøc : HS ®ỵc cđng cè vµ ghi nhí 1 c¸ch cã hƯ thèng 7 h»ng ®¼ng thøc ®·
– 3x+9) – (54 + x
3
)
=x
3
+ 3
3
– 54 – x
3
= - 27
b(2x + y) (4x
2
–2xy+ y
2
)–(2x- y)
(4x
2
+2xy+y
2
)
=(2x)
3
+y
3
– [(2x)
3
– y
3
]
=(2x)
3
b) (5 – 3x)
2
= 25 – 30x +9x
2
d) (5x –1)
3
=125x
3
–75x
2
+15x–1
f) (x+3)(x
2
– 3x +9)= x
3
+27
*Bµi 3): Rót gän biĨu thøc:
a) (a + b)
2
- (a - b)
2
=(a+ b + a – b)(a+ b – a+ b)
= 2a.2b
9