giao an dai so 8 tiet 16-28 - Pdf 62

03/10/2010
Tiết 16 : §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm vững khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
- Học sinh nắm được quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng được phép chia đa thức cho đơn thức để giải toán
II. CHUẨN BỊ :
- Bảng phu đề ?2
III. NỘI DUNG :
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động1:(Kiêm tra bài cũ 6’)
- Nêu quy tắc nhân đơn thức với
đơn thức
- Tính: 8x
2
y
3
: 2xy
2
-5x
3
y
2
: 2 xy
2
Hoạt động 2: (Quy tắc 14’)
- Thực hiện ( GV treo bảng
phụ)
Khi nào đơn thức A chia hết cho
đơn thức B?
- Viết 1 đa thức có các hạng tử đều

2
- Vậy em nào có thể phát biểu
được quy tắc phép chia đa thức A
cho đa thức B ( trường hợp các
hạng tử của đa thức A
M
B)
- GV đưa ra ví dụ
- Gọi 1 HS đứng dậy thực hiện
phép chia
GV nêu chú ý SGK
- 1 HS lên bảng trả lời và
làm tính
4xy
2
5
2
x

Hs …
6xy
2
– 5x
2
y
4
+ 12x
3
y
5

xy
2
+ 4x
2
y
2

- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS đọc quy tắc ở SGK
- HS trả lời
1. Quy tắc
(6xy
2
– 5x
2
y
4
+ 12x
3
y
5
) :
3xy
2
= (6xy
2
: 3xy
2
) + (– 5x

– 15x
2
y
3
– 7x
4
y
5
): 5x
2
y
3
= (10x
4
y
3
: 5x
2
y
3
) + (– 15x
2
y
3
:
5x
2
y
3
)

nhân tử mà có nhân tử là
đơn thức chia tức là A= B.Q
nên A: B =Q
- GV gọi một học sinh lên
bảng giải câu b
Hoạt động 4: (Củng cố 13’)
Làm bài 63
- Làm bài tập 64a,b
Cho hs nhắc lại khi nào thì đa
thức A chia hết cho đa thức B,
đơn thức A chia hết cho đơn
thức B, đa thức A chia hết cho
đơn thức B ? Nêu quy tắc
- HS quan sát và trả
lời
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- Cả lớp làm vào
phiếu học tập cá
nhân
Hs trả lời miệng bài
63
2 hs lên bảng thực
hiện bài 64
c . Chú ý(SGK)
2. p dụng :
a) Bạn hoa giải đúng
b) (20x
4
y – 25x

2
b) (x
3
– 2x
2
y + 3xy
2
) :(
1
2
x−
)
= -2x + 4xy – 6y
2
Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Học thuộc quy tắc
- Xem lại và làm lại ví dụ và bài tập đã làm
- Làm bài tập : 64c, 65,66 – SGK
2
? 2
(
10/10/2010
Tiết 17 : §12. CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Rèn luyện kó năng tính toán
II. NỘI DUNG :
3
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG

– 5x +1
- GV giới thiệu đây là phép
chia hết. Vậy phép chia hết là
phép chia như thế nào ?
- Thực hiện
Hoạt động 3: (Phép chia có
dư) (16phút)
Giới thiệu ví dụ
- GV lưu ý cho HS :Nếu đa
thức bò chia khuyết 1 bậc trung
gian nào đó thì khi viết ta để
trống 1 khoảng tương ứng với
bậc khuyết đó
- Đa thức dư : - 5x – 10 có bậc
bằng 1 < bậc của đa thức chia :
x
2
+ 1 nên phép chia không thể
- 2 HS lên bảng làm
Đặt phép chia để
thực hiện
- HS trả lời
2x
4
: x
2
= 2x
2
- HS đọc kết quả
- HS đọc kết quả

3
- 6 x
2
2 x
2
– 5x +1
- 5 x
3
+ 21 x
2
+ 11x -3
- 5 x
3
+ 20x
2
+ 15x
x
2
- 4x - 3
x
2
- 4x - 3
0
Vậy (2x
4
- 13 x
3
+ 15 x
2
+11x -3) : (x

+11x -3

2. Phép chia có dư
5x
3
– 3x
2
+ 7 x
2
+ 1
5x
3
+ 5x 5x - 3
- 3x
2
- 5x + 7
- 3x
2
- 3
- 5x + 10
Phép chia trên là phép chia có dư,
-5x +10 là đa thưc dư
Ta có
5x
3
– 3x
2
+ 7= (x
2
+ 1)( 5x – 3) -5x +10

Cho hs làm toán chạy (thu bài
- 1 HS lên bảng làm và
cả lớp cùng thự hiện lại
- HS trả lời
- 2HS lên bảng làm
- HS trả lời
hs nêu cách làm
Một hs làm xong trước
ghi bài làm của mình lên
bảng để cả lớp nhận xét
67)SGK
a) (x
3
- 7x +3 –x
2
) : (x-3 )
= (x
3
-x
2
-7x +3): (x-3)
Đặt phép chia
x
3
-x
2
-7x +3 x-3
x
3
-3x

= 5x
3
– x
2
+ 2
b, (15x
3
y
2
– 6x
2
y

– 3x
2
y
2
) : 6x
2
y
=
5
2
xy – 1 -
1
2
y
Bài 71 Tr 32 - SGK
a, Đa thức A chia hết cho đơn thức B
vì các hạng tử của A đều chia hết cho

+ x +
a) : (x + 2)
- Dư cuối cùng là gì ?
- HS theo dõi và nhận
xét
- Phép chia hết
Có dư bằng 0
- HS thực hiện phép chia
(2x
3
– 3x
2
+ x + a) cho
(x + 2) để tìm số dư rồi
cho số dư bằng 0
a -30
= [x(x – 3) +y(x -3)] : (x+y)
= (x-3)(x+y) : (x+y ) = x-3
Bài 74 Tr 32 - SGK
2x
3
– 3x
2
+ x + a x + 2
2x
3
+ 4x
2
2x
2

2
+ x + a) = (x + 2)
(2x
2
– 7x + 15) + a- 30
Để (2x
3
– 3x
2
+ x + a)
M
(x + 2) thì
a – 30 = 0

a = 30
Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Xem lại các bài tập vừa giải
- Làm bài tập :75

78 Tr 53 – SGK
- Chuẩn bò các câu hỏi ôn tập chương 1
6
17/10/2010
Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. MỤC TIÊU:
- Ôn tập về nhân các đa thức và những hằng đẳng thức đáng nhớ
- Rèn luyện kó năng nhân và áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để giải
các bài tập tính nhanh, rút gọn biểu thức
II. CHUẨN BỊ :
- Phiếu học tập, bảng phụ

- HS trả lời
1 hs lên bảng viết lại , cả
lớp cùng ghi lại vào vở
- HS hoạt động nhóm
các nhóm nhận xét bài
của nhau
- Rút gọn biểu thức M
1) Phép nhân các đa thức:
Câu 1:
75)SGK Làm tính nhân
b)
( )
2 2
2
. 2 3
3
xy x y xy y− +
3 2 2 2 3
4 2
2
3 3
x y x y xy= − +
76) Làm tính nhân
a)(2x
2
– 3x)(5x
2
– 2x + 1)
= 10x
4

A
2
- B
2
= (A + B)(A - B)
(A + B)
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+ B
3

(A + B)
3
= A
3
- 3A
2
B + 3AB
2
- B
3 A
3


y = 4 ta làm như thế nào ?
- Biểu thức M có dạng của
hằng đẳng thức nào ?
(A – B)
2
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS lên bảng làm
= (x – 2y)
2
(*)
thay x = 18 và y = 4 vào (*) ta có
M = (18 – 2.4)
2
= 10
2
= 100
* Hướng đẫn về nhà: (3’)
- Ôn lại các phần đã ôn , xem và làm lại các bài tập đã làm, làm thêm các bài tập khác ở SBT
- Ôn lại phần phân tích đa thức thành nhân tư và phép chia các đa thức
17/10/2010
Tiết 20 : ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾP)
I. MỤC TIÊU:
- Ôn tập về phân tích các đa thức thành nhân tử và phép chia các đa thức
- Rèn luyện kó năng phân tích các đa thức thành nhân tử và phép chia các đa thưcùù để giải các bài
tập
II. CHUẨN BỊ :HS chuẩn bò câu hỏi Ôn tập chương làm bài tập ở nhà
IV. NỘI DUNG :
Giáo viên Học sinh Nội dung

a) x
2
– 4 + (x - 2)
2

= (x
2
– 2
2
) + (x - 2)
2
= (x + 2)(x – 2) + (x – 2)
2
= (x - 2) (x + 2 + x – 2)
= 2x(x – 2)
b) x
3
– 2x
2
+ x – xy
2
= x[(x
2
– 2x + 1) – y
2
]
= x[(x – 1)
2
– y
2

4) Phép chia các đa thức:
Bài 80 Làm tính chia
b) (x
4
–x
3
+x
2
+3x) : (x
2
-2x +3)
Bài 82 Tr 33 – SGK
b)x – x
2
– 1
= - (x
2
- x + 1)
= - [x
2
– 2.x.
1
2
+
2
1
2
 
 
 

)
2
-
3
4
<
0
Vậy x – x
2
– 1 < 0 với mọi x
* Hướng đẫn về nhà: (3’)
- Ôn lại các phần đã ôn , xem và làm lại các bài tập đã làm, làm thêm các bài tập khác ở SBT
- Làm lại các bài tập sau: 30,33,35,43,44,46,47,48,74,78,79,82 SGK ; 20,51 SBT
24/10/2010
Tiết 21 : KIỂM TRA
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố các kiến thức cơ bản của chương 1
- Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức và kỹ năng của HS về các phép tính đơn
thức, đa thức, những hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử
- Qua kiểm tra GV và HS rút kinh nghiệm dạy và học
II. CHUẨN BỊ : Đề kiểm tra đánh máy phô tô cho HS
III. NỘI DUNG :
1. GV phát bài kiểm tra và theo dõi hs làm bài
Đề bài
Bài1:(2 điểm)Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ. Áp dụng tính nhanh: 26
2
– 24
2
Bài2:(3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: a) (x – 1)(x +1) + 9 – x
2

với mọi số thực x .
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A
Đáp án
Bài1: Viết đúng 7 HĐT 1,5 đ, sai mỗi HĐT trừ 0,25 đ, đúng mỗi HĐT 0,25 đ
Bài2: Mỗi câu đúng được 1 điểm
a) (x – 1)(x +1) + 9 – x
2
= x
2
-1 + 9 –x
2
= 8
b)(x - 3).(x + 3) + (x - 3).(1 - x) = (x - 3).[(x + 3) + (1 - x)] = 4(x - 3)
c) (x + 2).(x
2
– 2x + 4) – x
3
+ 8 = x
3
+ 2
3
- x
3
+8 = 16
Bài3: Mỗi câu đúng được 1 điểm
a) x
2
+ 4x + 4 = (x + 2)
2
b) x

2
-9y
2
) = (x-2y) (2x – 3y) (2x +3y)
Bài4: Chia đúng 0,5 đ x
3
+ 3x
2
-5x + a = (x+2) (x
2
+x -7) + a +14
Để đa thức x
3
+ 3x
2
-5x + a chia hết cho đa thức x + 2 thì a + 14 = 0, tức là a = -14
Bài5: a) A = x – x
2
= - (x
2
– 2.
1
2
x +
1
4
-
1
4
) = - (x -

- HS có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm tính chất cơ bản của phân
thức
II. CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi sẳn các biểu thức có dạng
B
A
như ở SGK
III. NỘI DUNG :
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu sơ lược về chương 2 (3’)
-Giáo viên giơi thiệu sơ lượt
về chương II.
- học sinh nghe.
HOẠT ĐỘNG 2. Đinh nghóa (10’)
-GV treo bảng phụ giới thiệu
các biểu thức có dạng
A
B
.
H: Trong đó A,B là gì?
- Những biểu thức như vậy
gọi là phân thức đại số.
- Vậy em nào đònh nghóa được
thế nào là phân thức đại số?
- Gọi HS lấy vi dụ về phân
thức đại số.
Làm ?2
H: Số 0,1 có phải là các phân
thức đại số hay không?
- A,B là những đa thức



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status