GV: Trương Thị Kim Ngân Giáo án: Đại số 8. Ngày soạn: 17/08/2013
Tiết: 1 CHƯƠNG: I. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC.
Tuần: 1 §1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Kỹ năng: HS thực hiện được phép tính nhân đơn thức với đơn thức.
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận. Yêu thích môn học hơn.
II. Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ.
- HS: Thước thẳng, SGK,xem bài ở nhà.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra: (1’)
GV nhắc lại: Ở lớp 7, chúng ta đã được làm quen với phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.Vậy đối với
phép nhân,chia thì sao? Ở chương này ta nghiên cứu vấn đề này.
3. Bài mới:
TG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
10’
15’
•
Hoạt động 1:
Cho HS nhắc lại quy tắc
nhân một số với một tổng.
- Nhắc lại quy tắc nhân hai
lũy thừa cùng cơ số?
- Cho HS làm
?1
SGK, yêu
cầu HS làm từng bước như
-Lưu ý HS nếu thành thạo có
•
Hoạt động 1:
Nhắc lại: a.(b + c) = a.b + a.c
- Trả lời: x
m
.x
n
= x
m+n
.
-Cả lớp cùng làm:Tính nhân:5x và
3x
2
- 4x +1.
5x.(3x
2
-4x +1)
=5x.3x
2
-5x.4x+5x.1=15x
3
-20x
2
+5x
-Kiểm tra kết quả.
-Phát biểu quy tắc.
•
Hoạt động 2:
-Lên bảng:
xy).6xy
3
= 18x
4
y
4
– 3x
3
y
3
+
6
5
x
2
y
4
.
-Nhận xét kết quả.
1.Quy tắc:
VD: 5x.(3x
2
- 4x +1)
= 5x.3x
2
– 5x.4x +5x.1
=15x
3
-20x
2
x
2
+
1
2
x)
=-3x
3
.2x
4
-3x
3
.(-
1
3
x
2
)-3x
3
.
1
2
x
=-6x
7
+ x
5
-
3
2
2
x x y
y
+ + +
= y
2
+8xy+3y.
- Ta thay giá trị của x, y vào biểu
thức.
4. Củng cố: Hoạt động 3: (16’)
* Cho HS nhắc lại quy tắc và làm bài tập 1, 2a, 3a SGK tr 5.
- Gọi 3 HS đồng thời lên bảng.
- BT 1: a) x
2
.
3
1
5
2
x x
− −
÷
= x
2
y – x
2
.
2
3
x
2
y + y .
2
3
x
2
y = 2x
3
y
2
–
2
3
x
4
y +
2
3
x
2
y
2
c) (4x
3
−
÷
= - 2x
4
y +
5
2
x
2
y
2
– x
2
y
- BT 2:
a) x(x – y) + y(x + y) = x
2
– xy + xy + y
2
= x
2
+ y
2
. Thay x = - 6, y = 8 vào biểu thức: (- 6)
2
+ 8
2
= 100
- GV: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu.
- HS: Kiến thức, SGK.
III. Tiến trình:
1. Ôn định: (1’)
2. Kiểm tra: (7’)
HS1: Thực hiện phép nhân:(-5x
2
+
1
2
x -7).(-4x
2
).
HS2: Rút gọn biểu thức: -2x(x-y) + 2y(x-y).
Yêu cầu HS phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
3. Bài mới:
GV: Giới thiệu bài mới: Hãy thực hiện phép tính:
a / x.(2x
3
– 5x +1) ; b / ( x – 1).(2x
3
– 5x +1)
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu a/, GV hướng dẫn câu b/ =(x – 1).2x
3
– (x – 1).5x + (x – 1).1
=2x
4
- 2x
3
– 5x
2
– 5x + 1
* x – 2
- 12x
2
+ 10x - 2
+
6x
3
- 5x
2
+ x
6x
3
–17x
2
+11x - 2
- Trong thực tế, khi thực hiện
phép tính ta chỉ làm theo cách
thứ nhất.
•
Hoạt động 1:
•
Cả lớp cùng làm.
-Lên bảng , làm :
(
1
2
xy – 1).(x
= 6x
3
- 17x
2
+ 11x – 2 , là tích của đa
thức x -2 với đa thức 6x
2
– 5x +1.
* Quy tắc: Muốn nhân một đa thức
với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử
của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích với
nhau.
* Nhận xét: Tích của hai đa thức là
một đa thức.
2. Áp dụng:
- Đại số 8 -
GV: Trương Thị Kim Ngân Giáo án: Đại số 8. Ngày soạn: 17/08/2013
10’
•
Hoạt động 2:
Áp dụng
•
Cho HS làm
?2
SGK. Gọi
2 HS lên bảng.
- Yêu cầu HS làm câu a bằng 2
cách.
- Cho HS làm
= 2x
4
– 5x
2
–x – 12x
3
+ 30x -6
= 2x
4
– 12x
3
-5x
2
+29x – 6.
4. Củng cố: Hoạt động 3: (10’)
Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc nhân đa thức với đa thức.
Cho HS làm bài tập 7a , 8a , 9 SGK tr 8.
* BT 9 : GV treo bảng phụ , HS chia nhóm hoạt động.
- Gọi đại diện nhóm lên đièn vào bảng.
- Trước khi tính được giá trị của biểu thức trên ta làm gì ?
HS: Rút gọn biểu thức rồi thay giá trị x , y vào biểu thức vừa tìm , tính.
5. Hướng dẫn về nhà: (2’)
- HS nắm chắc quy tắc nhân đa thức với đa thức.
- Làm BTVN 7b , 8b SGK tr 8.
- Lưu ý HS về dấu khi thực hiện phép tính.
- Chuẩn bị: Xem và làm trước bài tập luyện tập.
Hướng dẫn:
* BT 11 SGK tr 8:
Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến :
(x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) +x + 7 = 2x