Giáo án Đại số 8 tiết 37-38 - Pdf 28

ÔN TẬP ĐẠI SỐ (tiết 1)
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn đa thức
− Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán
− Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích các
đa thức thành nhân tử, tính giá trò biểu thức.
− Phát triển tư duy thông qua bài tập dạng : Tìm giá trò của biểu thức để đa thức
bằng 0, đa thức đạt gía trò lớn nhất (hoặc nhỏ nhất), đa thức luôn dương (hoặc luôn
âm)
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : − Thước kẻ, phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi bài tập,
− Bảng ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
2. Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước − bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1. Ổn đònh lớp : 1 phút kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với ôn tập
3. Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
16’
HĐ 1 Ôn tập các phép
tính về đơn, đa thức, hằng
đẳng thức đáng nhớ :
Hỏi : Phát biểu quy tắc
nhân đơn thức với đa thức,
đa thức với đa thức. Viết
công thức tổng quát ?
GV Cho HS làm các bài tập:
Bài 1 :
HS Phát biểu quy tắc và
viết công thức tổng quát

xy(xy − 5x+10y)
=
5
2
x
2
y
2
− 2x
2
y+4xy
2
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
GV gọi 2 HS lên bảng giải
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót.
Bài 2 :
Ghép đôi hai biểu thức ở
hai cột để được hằng đẳng
thức đúng :
− Một vài HS nhận xét
bài làm của bạn
HS quan sát bảng phụ ghi
bài 2 và hoạt động theo
nhóm
b) (x+3y)(x
2
−2xy)
= x
3

y+27xy
2
−27y
3
c) (x−3y)
3
3) 4x
2
−9y
2
d) a
2
− ab +
4
1
b
2
4) x
2
+ 4xy + 4y
2
e) (a + b) (a
2
− ab + b
2
)
5) 8a
3
+b
3

+(2x−1)
2

−2(1+2x)(2x−1)
b) (x−1)
3
−(x+2)(x
2
−2x+4)
+3(x−1)(x+1)
GV cho HS suy nghó 1phút
sau đó gọi 2HS lên bảng
giải
GV nhận xét và cho điểm
HS đọc đề bài
HS cả lớp làm vào vở
2HS lên bảng giải
HS
1
câu a
HS
2
câu b
Một vài HS nhận xét
Bài 3 :
a) (2x+1)
2
+(2x−1)
2
−2(1+2x)(2x−1)

biểu thức :
a) x
2
+4y
2
−4xy
tại x = 18 và y = 4
1HS đọc to đề trước lớp
HS : cả lớp ghi bài vào vở
Trả lời : Biến tổng thành
Bài 4 : Tính nhanh giá trò
biểu thức :
Giải
a) x
2
+4y
2
−4xy = (x−2y)
2
b) 3
4
. 5
4
− (15
2
+1)(15
2
−1)
Hỏi : Đối với bài a trước
khi tính giá trò biểu thức

4
− (15
4
−1)
= 15
4
−15
4
+ 1 = 1
Bài 5 : Làm phép chia :
a) (2x
3
+5x
2
−2x+3) : (2x
2
−x+1)
Hỏi : Để thực hiện phép
chia trên ta có thể đặt
phép chia như thế nào ?
Hỏi : Vậy em nào có thể
lên bảng thực hiện ?
Hỏi : Phép chia trên là
phép chia hết, vậy khi nào
đa thức A chia hết cho đa
thức B ?
1HS đọc đề bài
Trả lời : Ta có thể đặt
phép chia như số tự nhiên
1 HS lên bảng thực hiện

= (2x
2
−x+1) (x + 3)


10’
HĐ2 : Ôn Phân tích đa
thức thành nhân tử
Hỏi : Thế nào là phân tích
đa thức thành nhân tử ?
Hãy nêu các phương pháp
phân tích đa thức thành
nhân tử.
GV yêu cầu HS làm bài
tập sau :
Bài 6 : Phân tích đa thức
thành nhân tử :
a) x
3
− 3x
2
− 4x + 12
b) 2x
2
− 2y
2
− 6x − 6y
c) x
3
+ 3x

a) x
3
− 3x
2
− 4x + 12
= x
2
(x−3) − 4(x−3)
= (x − 3) (x
2
− 4)
= (x−3)(x−2)(x+2)
b) 2x
2
− 2y
2
− 6x − 6y
= 2[(x
2
−y
2
) −3(x+y)]
= 2 [(x−y)(x+y) −3(x+y)]
= 2(x+y)(x−y−3)
c) x
3
+ 3x
2
− 3x − 1
= (x

2
− 1)(x
2
− 4)
= (x−1)(x+1)(x−2)(x+2)
8’
GV nhận xét và bổ sung
Bài 7 : Tìm x biết
a) 3x
3
− 3x = 0
b) x
3
+ 36 = 12x
GV gọi 2 HS lên bảng giải
GV nhận xét và bổ sung
chỗ sai sót
Một vài HS nhận xét
HS cả lớp làm bài
2HS lên bảng giải
HS
1
: Câu a
HS
2
: Câu b
Một vài HS nhận xét bài
làm của bạn

Bài 7 : Tìm x biết

GV gọi 1HS khá (giỏi) lên
bảng giải
GV hỏi thêm : Hãy tìm
giá trò nhỏ nhất của A và
x ứng với giá trò đó.
GV gọi HS nhận xét và
sửa sai
1HS đọc to đề
HS cả lớp suy nghó
HS Làm bài theo sự gợi ý
của GV
1HS khá (giỏi) lên bảng
giải
HS : Theo chứng minh
trên A ≥ với mọi x
⇒ giá trò nhỏ nhất của A
bằng
4
3
tại x =
2
1
Một vài HS nhận xét bài
làm của bạn
C. Bài tập phát triển tư
duy :
Bài 8 :
Ta có : x
2
− x + 1

4
3
> 0

2
2
1






−x
+
4
3

4
3
Vậy x
2
−x+1 > 0 với mọi x
2’
4. Hướng dẫn học ở nhà :
− Ôn tập lại các câu hỏi ôn tập chương I và II SGK
− Bài tập về nhà số 54, 55 (a, c), 56, 59 (a, c) tr 9 SBT, số 59, 62 tr 28. 29 SBT
− Tiết sau tiếp tục ôn tập chuẩn bò kiểm tra học kỳ I
IV RÚT KINH NGHIỆM


GV yêu cầu đại diện hai
HS : Đọc đề bài
Mỗi em một “phiếu
học tập” đã in sẵn đề
HS hoạt động theo
nhóm
(các nhóm làm bài vào
phiếu học tập)
I Bài tập trắc nghiệm :
Đề bài :
Xét xem các câu sau đúng
hay sai ?
1)
1
2
2
+
+
x
x
là một phân thức đại số
2) Số 0 không phải là một phân
thức đại số
3)
1
1
1
)1(
2


S
Khi đó HS cả lớp lắng
nghe vào góp ý kiến
4)
1
1
)1(
2
+
=


x
x
x
xx
5)
xy
xy
xy
yx
+

=


22
2
)(
6) Phân thức đối của phân thức

xx
x
=3
9)
515
12
:
13
8
−− x
x
x
xy
yx
x
xy
x
10
3
)13(5
12
.
8
13
=


=
10) Phân thức
xx

2
3
3
1
9
3
9
:
x
x
x
x
x
xx
=
x−3
3
GV gọi 1 HS lên bảng làm
bài
GV gọi HS nhận xét
1HS đọc lại bài
HS : cả lớp làm vào vở
1 HS lên bảng làm bài
1 vài HS nhận xét bài
làm của bạn
Bài 1: Giải
VT =




)3(3
2
)3(3
:
)3)(3(
)3(9
+
−−
+−
−+
xx
xx
xxx
xx
=
2
93
)3(3
.
)3)(3(
3
2
9
xx
xx
xxx
xx
−−
+
+−

+
xx
x
x
x
x
xx
a) Tìm điều kiện của biến
HS : đọc đề bài
Cả lớp ghi đề vào vở
và làm bài
Bài 2 :
Giải
a) ĐK của biến làx ≠ 0 và
x ≠ −5
15’
để giá trò biểu thức xác
đònh ?
b) Tìm x để P = 0
c) Tìm x để P = −
4
1
d) Tìm x để P > 0 ; P < 0
GV gọi 1HS làm miệng câu
(a) tìm ĐK của biến
Sau đó GV gọi 1HS lên
bảng rút gọn P
GV gọi 2 HS khác làm tiếp
Hỏi : Một phân thức > 0 khi
nào ? P > 0 khi nào


+

+
+
+
xx
x
x
x
x
xx
=
)5(2
5505
)5(2
2
2
+

+

+
+
+
xx
x
x
x
x

+
−+−
=
+
−+
x
xxx
xx
xxx
=
2
1
)5(2
)5)(1( −
=
+
+− x
x
xx
P = 0 khi
0
2
1
=
−x
⇒ x − 1 = 0
⇒ x = 1 (TMĐK)
c) P = −
4
1


+−
x
xx
Tìm các giá trò nguyên của x
để giá trò của A là số nguyên.
HS : đọc đề bài
HS : cả lớp làm bài
theo sự gợi ý của GV
Bài 3 : Giải
A = x
2
+2x− 3+
2
3
−x
.ĐK : x ≠ 2
Với x ∈ Z thì x
2
+2x-3 ∈ Z
⇒ A ∈ Z ⇔
2
3
−x
∈ Z
GV gợi ý : Chia tử cho mẫu
GV gọi 1HS lên bảng thực
hiện phép chia
GV yêu cầu 1HS viết A dưới
dạng tổng của một đa thức và


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status