TÓM TẮT KIẾN THỨC CHƯƠNG II - VẬT LÝ 10 - Pdf 62

Nguyễn Tấn Tài THPT Lai Vung I – Đồng Tháp
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TĨM TẮT CHƯƠNG II
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
I . BA ĐỊNH LUẬT NEWTON:
ĐỊNH
LUẬT
NỘI DUNG
BIỂU
THỨC
Ý NGHĨA CHÚ Ý
I
Vật khơng chịu tác
dụng của lực nào hoặc
chịu tác dụng các lực có
hợp lực bằng 0 thí vật
sẽ giữ ngun trạng thái
đứng n hoặc chuyển
động thẳng đều
→→
=
0a
Độ lớn : a = 0
- Tính bảo tồn vận tốc
của vật gọi là qn
tính .
- Định luật I là ĐL
qn tính
- CĐ TĐ là cđ do
qn tính
II

−=
Độ lớn : F
AB
=
F
BA
Tương tác giữa
các vật ln có
tính 2 chiều
Đặc điểm của lực
-phản lực :
- Cùng bản chất .
- Xuất hiện, mất đi
đồng thời.
- Trực đối, không cân
bằng vì đặt trên 2 vật
khác nhau.
II . ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM : Hợp lực tác dụng
lên vật (chất điểm) bằng không.1 2
... 0 0
= + + + = ⇒ =
ur r r
r
r r r
n
hl
F F F F a

K:m,m
kg
m
N:G
Lưu ý : Đối với hai vật hình khối cầu đặt thì : r
min
= r
1
+ r
2
( r
1
, r
2
: Bán kính
hai quả cầu )
+ Trọng lực tác dung lên vật chính là lực hấp dẫn giữa trái đất với vật :
P mg P mg
= ⇒ =
r
r
+ Trọng lượng của một vật ở gần mặt đất : P’ = P = mg
+ Gia tốc rơi tự do g :
2
( )
=
+
h
M
g G

N

- N : Áp lực của vật lên mặt đỡ ( N = Q )
- µ : Hệ số ma sát
Trang 2
Nguyễn Tấn Tài THPT Lai Vung I – Đồng Tháp
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
b. Lực ma sát nghỉ: F
n
= F ( Ngoại lực )

F
nmax
= µ
0
N µ
0
: Hệ số ma sát nghỉ
Một số trường hợp hệ số ma sát trượt và ma sát nghỉ sấp xỉ bằng nhau
c. Ma sát lăn : nhỏ hơn ma sát trượt hàng chục lần
4. L ự c h ướng tâm :
a. Định nghĩa : Là lực ( hợp lực) tác dụng vào vật chuyển động tròn
đều và gây ra gia tốc hướng tâm.
b. Biểu thức : F
ht
= ma
ht
=
rm
r

1
F
r
2
F
r
F
r
2
F
r
1
F
r
F
r
F
r
2
F
r
1
F
r
1
F
r
2
F
r





=
ném c lú Là:0)t gian( thời Gốc
ném điểm Là : O độ tọa Gốc
xuống hướngđứng Thẳng
0
:Oy

+ Gia tốc : a = g
+ Vận tốc : v = v
0
+ gt
+ PTCĐ : y = v
0
t +
2
1
2
gt
2 . Ném lên : Chọn





=
ném c lú Là:0)t gian( thời Gốc






=

)
O
:Ox
:Oy
0(t ném lúc gian thời Gốc
ném điểm
ngang Nằm
xuống hướngđứng Thẳng
0
Theo :



đều thẳng động chuyểnVật : ngang Phương
do tự Vật rơi : đứng thẳng Phướng
+ Gia tốc , vận tốc, PTCĐ : Trục Ox : Trục Oy :
(1) & (2) ⇒ PTQĐ y =
2
2
0


=

)
O
:Ox
:Oy
0(t ném lúc gian thời Gốc
ném điểm
ngang Nằm
lên hướngđứng Thẳng
0
Theo :



đều thẳng động chuyểnVật : ngang Phương
lên némVật : đứng thẳng Phướng
Trang 5
v
0x
= v
0
a
x
= 0
v
x
= v
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status