GIỚI THIỆU TẬP LỆNH CỦA VI XỬ LÝ 8085
I. NHÓM LỆNH DI CHUYỂN 8 BIT:
1. Lệnh truyền dữ liệu giữa các thanh ghi:
+ Cú pháp: MOV d, s
• s (source): tượng trưng cho các thanh ghi phát.
0 1 d d d s s s
• d (destination): tượng trưng cho thanh nhận.
+ Mã đối tượng:
+ Các bit ddd và sss tra ở BẢNG 2.1 cuối tập lệnh.
+ Ý nghóa: chuyển nội dung thanh ghi s vào thanh ghi d, nội dung thanh ghi s vẫn còn.
+ Lệnh này chiếm 1 byte, số chu kỳ xung clock = 4.
+ Thanh ghi trạng thái không thay đổi.
(Tương tự cho các lệnh khác).
2. Lệnh chuyển dữ liệu thanh ghi vào ô nhớ:
Cú pháp: MOV M, s
3. Lệnh chuyển dữ liệu từ ô nhớ vào thanh ghi:
Cú pháp: MOV d, M
4. Lệnh truyền tức thời dữ liiệu 8 bit vào thanh ghi:
Cú pháp: MVI d, D8
5. Lệnh truyền tức thời dữ liệu 8 bit vào ô nhớ:
Cú pháp: MVI M, D8
II. NHÓM LỆNH TĂNG GIẢM 8 BIT:
1. Lệnh tăng nội dung thanh ghi:
+ Cú pháp: INR d
0 0 d d d 1 0 0
+ Mã đối tượng:
+ Ý nghóa: Lệnh này tăng nội dung thanh ghi lên một đơn vò.
+ Lệnh nầy chiếm 1 byte , số chu kỳ xung clock = 4.
+ Lệnh nầy ảnh hưởng đến thanh ghi trạng thái trừ bit Cy không ảnh hưởng.
5. Lệnh and với thanh ghi:
Cú pháp: ANA s
6. Lệnh Ex-or với thanh ghi:
Cú pháp: XRA s
7. Lệnh or với thanh ghi:
Cú pháp: ORA s
8. Lệnh so sánh với thanh ghi:
Cú pháp: CMP s
IV. NHÓM LỆNH SỐ HỌC GIỮA Ô NHỚ VỚI THANH GHI A:
1. Lệnh cộng với ô nhớ:
+ Cú pháp: ADD M
1 0 0 0 0 1 1 0
+ Mã đối tượng:
+ Ý nghóa: nội dung thanh ghi A được cộng với nội dung ô nhớ có đòa chỉ chứa trong cặp
thanh ghi HL, kết quả chứa trong thanh ghi A, nội dung ô nhớ không thay đổi.
+ Lệnh nầy chiếm 1 byte, số chu kỳ xung clock = 7.
+ Lệnh nầy ảnh hưởng đến thanh ghi trạng thái.
2. Lệnh cộng ô nhớ có số nhớ ban đầu:
+ Cú pháp: ADC M
1 0 0 0 1 1 1 0
+ Mã đối tượng:
+ Ý nghóa: nội dung thanh ghi A được cộng với dung ô nhớ có đòa chỉ chứa trong cặp thanh
ghi HL, kết quả chứa trong A, nội dung ô nhớ không thay đổi.
+ Lệnh nầy chứa 1 byte, số chu kỳ xung clock = 7.
+ Lệnh nầy ảnh hưởng đến thanh ghi trạng thái.
(Tương tự cho các lệnh khác)
3. Lệnh trừ với ô nhớ:
Cú pháp: SUB M
4. Lệnh trừ ô nhớ có số nhớ ban đầu:
3. Lệnh trừ tức thời với dữ liệu 8 bit:
Cú pháp: SUI D8
4. Lệnh trừ tức thời với dữ liệu 8 bit có số nhớ ban đầu:
Cú pháp: SBI D8
5. Lệnh and tức thời với dữ liệu 8 bit:
Cú pháp: ANI D8
6. Lệnh Ex-or tức thời với dữ liệu 8 bit:
Cú pháp: XRI D8
7. Lệnh or tức thời với dữ liệu 8 bit:
Cú pháp: ORI D8
8. Lệnh so sánh tức thời với dữ liệu 8 bit:
Cú pháp: CPI D8
VI. NHÓM LỆNH NẠP TỨC THỜI CẶP THANH GHI:
1. Lệänh nạp cặp thanh ghi BC:
+ Cú pháp: LXI B, D16
0 0 0 0 0 0 0 1
8 bit thấp
8 bit cao
+ Mã đối tượng:
+ Ý nghóa: dữ liệu 16 bit D16 được nạp vào cặp thanh ghi BC.
+ Lệnh nầy chiếm 3 byte, số chu kỳ xung clock = 10.
+ Không ảnh hưởng đến thanh ghi trạng thái.
(Tương tự cho các lệnh khác)
2. Lệnh nạp cặp thanh ghi DE:
Cú pháp: LXI D, D16
3. Lệnh nạp cặp thanh ghi HL:
Cú pháp: LXI H, D16
4. Lệnh nạp cặp thanh ghi SP:
Cú pháp: LXI SP, D16
VII. NHÓM LỆNH PUSH:
+ Cú pháp: POP H
4. Lệnh chuyển nội dung ngăn xếp vào cặp thanh ghi AF:
+ Cú pháp: POP PSW
IX. NHÓM LỆNH CỘNG CẶP THANH GHI VỚI CẶP THANH GHI:
1. Lệnh cộng cặp thanh ghi BC:
+ Cú pháp: DAD B
0 0 0 0 1 0 0 1
+ Mã đối tượng:
+ Ý nghóa: nội dung cặp thanh ghi BC được cộng với cặp thanh ghi HL, kết quả cất trong
cặp thanh ghi HL. Thanh ghi L được cộng với C, thanh ghi H được cộng với B.
+ Lệnh này chiếm 1 byte, số chu kỳ clock =10.
+ Lệnh này chỉ làm ảnh hưởng đến bit trạng thái Cy.
Tương tự cho các lệnh cùng nhóm này như sau:
2. Lệnh cộng cặp thanh ghi DE:
+ Cú pháp: DAD D
3. Lệnh cộng cặp thanh ghi HL:
+ Cú pháp: DAD H
4. Lệnh cộng cặp thanh ghi SP:
+ Cú pháp: DAD SP
X. NHÓM LỆNH TĂNG CẶP THANH GHI:
1.Lệnh tăng cặp thanh ghi BC:
+ Cú pháp: INX B
+ Mã đối tượng:
+Ý nghóa: nội dung cặp thah ghi BC tăng thêm một đơn vò.
+ Lệnh này chiếm 1 byte, số chu kỳ clock =6.
+ Lệnh này không làm ảnh hưởng đến thanh ghi trạng thái.
(Tương tự cho các lệnh khác)
2. Lệnh tăng cặp thanh ghi DE:
+ Cú pháp: INX D