Đòa chỉ của các port 8255-1 8255-2 8255-3 Port A 00H 10H 20H Port B 01H 11H 21H Port C 02H 12H 22H Thanh ghi điều khiển 03H 13H 23H
GIỚI THIỆU HỆ THỐNG KIT VI XỬ LÝ
8085
I. GIỚI THIỆU CẤU TRÚC PHẦN CỨNG KIT VI XỬ LÝ 8085:
1. Tần số làm việc:
+ Vi xử lý 8085 của Intel với tần số hoạt động 6MHz.
+ Các chương trình về thời gian được viết tương ứng tại đòa chỉ này.
2. Tổ chức bộ nhớ:
a. Bộ nhớ EPROM:
Có dung lượng 16kbyte sử dụng 2 EPROM 2764, chương trình hệ thống chứa ở EPROM
thứ nhất, EPROM thứ 2 chưa sử dụng được thiết kế ở dạng socket. Socket của EPROM thứ 2 có
thể sử dụng được cho EPROM có dung lượng 2 kbyte, 4kbyte, 8kbyte và có thể sử dụng cho bộ
nhớ RAM có dung lượng 8kbyte bằng cách chuyển đổi các Jump trên mainboard.
+ EPROM 1 có đòa chỉ từ 0000h – 1FFFh.
+ EPROM 2 có đòa chỉ từ 2000h – 3FFFh.
Cách sử dụng các Jump trên main:
+ Khi sử dụng EPROM có dung lượng 2kbyte (IC 2716): hãy kết nối chân số 2 và chân
số 3 của Jump 1. Vùng đòa chỉ của EPROM là 2000h – 27FFh.
+ Khi sử dụng EPROM có dung lượng 4kbyte (IC 2732): hãy kết nối chân số 2 và chân
số 1 của Jump 1. Vùng đòa chỉ của EPROM là 2000h – 2FFFh.
+ Khi sử dụng EPROM có dung 8kbyte ( IC 2764): hãy kết nối chân số 2 và chân số 1
của Jump 1, kết nối chân số 2 và chân số 3 của Jump 2. Vùng đòa chỉ của EPROM là 2000h –
3FFFh.
+ Khi sử dụng RAM có dung lượng 8kbyte (IC 6264): hãy kết nối chân số 2 và chân số 1
của Jump 1, kết nối chân số 2 và chân số 1 của Jump 2. Vùng đòa chỉ của RAM là 2000h –
3FFFh.
b. Bộ nhớ RAM:
Bộ nhớ RAM có dung lượng 16kbyte sử dụng 2 IC 6264.
+ RAM 1 có đòa chỉ từ 6000h – 7FFFh.
+ø RAM 2 có đòa chỉ từ 8000h – 9FFFh.
+ Các vùng nhớ RAM đã sử dụng có đòa chỉ là 87F8h đến 87FFh. Chương trình
Số 1 0 0 0 0 0 1 1 0 06
Số 2 0 1 0 1 1 0 1 1 5B
Số 3 0 1 0 0 1 1 1 1 4F
Số 4 0 1 1 0 0 1 1 0 66
Số 5 0 1 1 0 1 1 0 1 6D
Số 6 0 1 1 1 1 1 0 1 7D
Số 7 0 0 0 0 0 1 1 1 07
Số 8 0 1 1 1 1 1 1 1 7F
Số 9 0 1 1 0 1 1 1 1 6F
Chữ A 0 1 1 1 0 1 1 1 77
Chữ B 0 1 1 1 1 1 0 0 7C
Chữ C 0 0 1 1 1 0 0 1 39
Chữ D 0 1 0 1 1 1 1 0 5E
Chữ E 0 1 1 1 1 0 0 1 79
LED8 LED7 LED6 LED5 LED4 LED3 LED2 LED1
Hình 4.3
LED8 LED7 LED6 LED5 LED4 LED3 LED2 LED1
Hình 4.3
80H 81H 82H 83H 84H 85H 86H 87H
Phím Mã00010203 1 2 3
Phím Mã04050607 1 2 3
Phím Mã C 0C D 0D E 0E F 0FPhím Mã 8 08 9 09 A 0A B 0B
Bảng mã các phím số:
Bảng mã các phím chức năng:
Phím Mã T 10 G 11 R 12 13Phím Mã S 14 15 P 16 K 17
Chữ F 0 1 1 1 0 0 0 1 71
Chữ P 0 1 1 1 0 0 1 1 73
Chữ H 0 1 1 1 0 1 1 0 76
Chữ U 0 0 1 1 1 1 1 0 3E
Có thể tìm các mã tương ứng còn lại.