Kế Hoạch Giảng Dạy Hóa 9 (Mới) - Pdf 62



PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS CÁT CHÁNH
---  ---
Năm học: 2010 – 2011
Họ và tên giáo viên:
Tổ:
Giảng dạy các lớp:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:
1. Thuận lợi:
- Đa số học sinh ở trường cố đầy đủ sách vở để học tập môn hoá học như: sách giáo khoa, sách bài tập.
- Chương trình hoá học đã có sự đổi mới, nội dung phù hợp với đặc điểm của từng học sinh và giáo viên.
- Được sự quan tâm, chỉ đạo của các cấp đến việc dạy và học trong nhà trường.
- Các giáo viên đều được tham gia đầy đủ các lớp tập huấn thay sách giáo khoa.
- Giáo viên đã được dạy học phương pháp đổi mới. Có nhiều đồ dùng trực quan, sôi động.
2. Khó khăn:
- Phương tiện, đồ dùng giảng dạy như đèn chiếu, tranh ảnh, hoá chất, dụng cụ dạy học chưa đáp ứng được nhu cầu.
- Phân phối chương trình một số tiết chưa phù hợp.
- Đa số học sinh là dân tộc ít người nên việc tiếp thu kiến thức còn nhiều hạn chế. Nhiều học sinh chưa có phương pháp học, chưa hứng thú
trong việc học tập môn hoá học.
- Đa số học sinh còn thụ động trong việc học tập. Kĩ năng tính toán còn yếu.
II. THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
Lớp Sĩ số Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu
Ghi chú
TB K G
Học kỳ 1 Cả năm
TB K G TB K G
9A
1
33

9A
1
33
9A
2
33
9A
3
33
Khối 9 99
V. NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM :
1. Cuối học kỳ I: (So kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cáo chất lượng trong học kỳ II):
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2. Cuối học kỳ II: (So kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm cho năm học sau):
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

VI. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:
Tuần
Tên
chương/bài

VƠ CƠ
Tính chất hóa
học của oxit,
khái qt về
sự phân loại
oxit
2 1. Kiến thức: HS biết được:
- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung
dòch axit, oxit axit.
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung
dòch bazơ, oxit bazơ.
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit
axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính va oxit
trung tính.
2. Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất
hoá học của oxit bazơ, oxit axit.
- Viết được các PTHH minh họa t/chất h/học
của oxit.
- Tính thành phần phần trăm về khối
lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất.
3. Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề
trên cơ sở phân tích khoa học.
Tính chất hóa
học của oxit
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận
nhóm


CaCO
3
, dd Ca(OH)
2
- Dụng cụ: ống n
o

h/học của CaO.
- Viết được các PTHH minh họa t/chất h/học
của CaO.
3. Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào
thực tế cuộc sống.
cốc t/tinh, đũa thủy
tinh
- Tranh lò nung vơi
Một Số Oxit
Quan Trọng
(tt)
4 1.Kiến thức: HS Biết được T/chất, ứng
dụng, đ/chế SO
2
2. Kĩ năng:
- Dự đốn, k/tra và k/luận được về t/chất
h/học của SO
2
.
- Viết được các PTHH minh họa t/chất h/học
của SO
2

nhóm
- Dụng cụ: Giá ống
n
o
, ống n
o
, kẹp,ống
hút.
- Hóa chất: dd (HCl,
H
2
SO
4
, CuSO
4
,
NaOH,), Zn ( Al), quỳ
tím, Fe
2
O
3
Một số axit
quan trọng
6 1. Kiến thức: HS biết được: T/chất, ứng
dụng, cách nhận biết axit HCl, H
2
SO
4
(l+đ).
2. Kĩ năng

- Hóa chất: dd (HCl,
H
2
SO
4
, NaOH), q
tím, H
2
SO
4
đ,
Zn, Fe, Cu(OH)
2
,
CuO, Cu
- Dụng cụ: Giá ống
n
o
, ống n
o
, kẹp gỗ .
4 Một Số Axit 7 1. Kiến thức: HS biết được:
Nhận biết axit
- Trực quan - Dụng cụ: GIá ống

Quan Trọng
(tt)
Phương pháp sản xuất H
2
SO

o
, kẹp gỗ,
đèn cồn, ống hút
- Hóa chất:H
2
SO
4
Đặc, lỗng, Cu,
dd( BaCl
2
, Na
2
SO
4
,
HCl, NaCl, NaOH
Luyện tập:
tính chất hóa
học của oxit
và axit
8 1. Kiến thức: Củng cố t/c h/học của ox bzơ,
ox ax, t/c h/học của axít.
2. Kĩ năng: Viết PTHH, giải BT định tính và
định lượng.
3. Thái độ: Phát triển năng lực, tự học, sáng
tạo.
- T/c h/học của
ox bzơ, ox ax,
t/c h/học của
axít.


với nước.
- Nhận biết các
dung dòch axit
H
2
SO
4
, HCl và
muối sunfat
- Thực hành
- Hoạt động
nhóm
- Dụng cụ: 1 giá ống
n
o
, 8 ống n
o
, 1 kẹp gỗ,
1 lọ t/tinh, miệng
rộng, 1 mi sắt, 1
cốc t/tinh có nước,
ống hút, đèn cồn, 1
bát sứ.
- Hóa chất: CaO, H
2
O,
P, d d Na
2
SO

riêng của bazơ khơng tan.
- Viết các PTHH minh họa TCHH của bazơ.
3. Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề
trên cơ sở phân tích khoa học.
học của bazơ.
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
ống n
o
, ống n
o
, kẹp
đũa t/tinh.
- Hóa chất: Ca(OH)
2
,
NaOH, HCl, H
2
SO
4
,
Cu SO
4
, CaCO
3
hoặc
Na
2
CO

Bộ thiết bị điện phân
d d muối.
Bộ thiết bị điện phân
d d muối.
- H/c: Q tím, d d:
NaOH, HCl, fênol
Hóa chất: Q tím,
NaOH, HCl,
phenolphtalein.
- Tranh vẽ : Các ứng
dụng của NaOH
- Tranh vẽ : Các ứng
dụng của NaOH
7 Một Số Bazơ
Quan Trọng
(tt)
13 1. Kiến thức: HS biết được:
- T/chất, ứng dụng của Ca(OH)
2
- Thang PH & ý nghĩa giá trị PH của dung
dịch
2. Kĩ năng:
- Nhận biết mơi trường dd bằng chất chỉ thị
màu; nhận biết dd Ca(OH)
2
-Viết các PTHH minh họa TCHH
Thang PH Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm

- Tính k/lượng hoặc thể tích dd muối trong

3. Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề
trên cơ sở phân tích khoa học.
− Tính chất hóa
học của muối.
− Phản ứng trao
đổi và điều kiện
xảy ra phản ứng
trao đổi.
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Dụng cụ: ống n
o
,
ống hút, kẹp gỗ , giá
ống n
o
, 1 cốc nước
- Hóa chất: Cu, Fe,
AgNO
3
, H
2
SO
4
,
BaCl

nhóm
- Tranh vẽ ruộng
muối
- H/chất : KCl, NaCl
Phân bón hóa
học
16 1. Kiến thức: HS biết được: Tên, th/phần
h/học & ứng dụng của 1 số phân bón h/học
thông dụng
2. Kĩ năng: Nhận biết được 1 số phân bón
h/học thông dụng
3. Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào
thực tế cuộc sống.
Một số muối
được làm phân
bón hóa học
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Mẫu phân bón hóa
học
- Phiếu học tập
9 Mối quan hệ
giữa các hợp
17 1. Kiến thức: Biết và chứng minh được
mối quan hệ giữa oxit axit, bazơ, muối.
- Mối quan hệ
hai chiều giữa
Trực quan -

3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Mối quan hệ hai
chiều giữa các
loại hợp chất vô
cơ.
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
Bảng phụ chép kiến
thức cần nhớ và bài
tập.
10 Thực hành:
Tính chất hóa
học của bazơ
và muối
19 1. Kiến thức: HS biết được: Mục đích , các
bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các
th/nghiệm
- Bazơ t/dụng với dd axit, dd muối
- Dd muối t/dụng với k/loại, với dd muối
khác và với dd axit
2. Kĩ năng:
- Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành an
toàn, thành công các th/nghiệm
- Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng & viết
được các PTHH của th/nghiệm
- Viết tường trình th/nghiệm
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
- Phản ứng của

2
- D/cụ: Giá ống n
o
, 12
chiếc ống n
o
, 4 ống
hút, kẹp
- Dụng cụ: Giá ống
n
o
, 12 chiếc ống n
o
, 4
ống hút, kẹp gỗ
Kiểm tra viết
1 tiết
20 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về các
h/chất vô cơ, mối q/hệ giữa ,các h/c.
2. Kĩ năng: Viết PTPƯ phù hợp t/c h/học,
kỹ năng làm bài tập định tính
3. Thái độ: Phát triển năng lực tự học, sáng
tạo.
Kiến thức về
các h/chất vô
cơ, mối q/hệ
giữa ,các h/c.
Kiểm tra
viết
Đề bài + đáp án

2. Kĩ năng
- Quan sát h/tượng th/nghiệm cụ thể=> tính
chất hóa học của k/loại.
- Tính k/lượng của k/loại trong pư, th/phần
% về k/lượng của hỗn hợp 2 k/loại
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Tính chất hoá
học của kim
loại.
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Hóa chất; 1 lọ oxi, 1
lọ clo, Na, dây thép,
H
2
SO
4
loãng, Cu SO
4
,
AgNO
3
, AlCl
3
. Fe,
Zn,Cu.
- Dụng cụ: 1 lọ t/tinh
miệng rộng, giá ống

Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Dụng cụ: Giá ống
n
o
, ống n
o
, cốc
t/tinh,kẹp gỗ, ống hút,
1 cốc nước
nước

- H/c: Na, đinh Fe ,
dây Cu, dây Ag,
CuSO
4
, FeSO
4
,
AgNO
3
, HCl, H
2
O,
phenolphtalein

Nhôm
24 1. Kiến thức: HS biết được:

, 1
cốc nước,ống hút
- Hóa chất: Al lá
và bột, dd HCl,
NaOH,
13 Sắt 25 1. Kiến thức: HS biết được: TCHH của Fe:
chúng có những TCHH chung của k/loại; Fe
không pư với (HNO
3
& H
2
SO
4
) đặc nguội;
Fe là k/loại có nhiều h/trị
2. Kĩ năng
* Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH của Fe.
Viết các PTHH minh họa
* Phân biệt được Al&Fe bằng ph/pháp h/học
* Th/phần % về k/lượng của hỗn hợp bột
Al&Fe.
3. Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào
thực tế cuộc sống.
Tính chất hóa
học của sắt
Trực quan -
Đàm thoại -
Thảo luận
nhóm
- Dụng cụ: Bình thủy

Trực quan - Một số đồ dùng bị gỉ,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status