Trang 1
THỨ
NGÀY
MÔN
TIẾT
PPCT
TÊN BÀI DẠY ĐIỀU CHỈNH
Hai
4/10
CHÀO CỜ
HỌC VẦN
HỌC VẦN
TOÁN
8
65
66
29
Sinh hoạt dưới cờ
ua - ưa
ua - ưa
Luyện tập Bài 2:Làm dòng 1
( D.2 HS khá giỏi)
Ba
5/10
HỌC VẦN
HỌC VẦN
TOÁN
THỂ DỤC
HÁT NHẠC
67
68
HỌC VẦN
HỌC VẦN
THỦ CÔNG
TN & XH
32
71
72
8
8
Số 0 trong phép cộng
Ôi – ơi
Ôi – ơi
Xé dán hình cây đơn giản
Ăn uống hàng ngày
Làm bài: 1, 2, 3
Không dạy xé
dán theo ô
Sáu
8/10
HỌC VẦN
HỌC VẦN
ĐẠO ĐỨC
SHNK
SINH HOẠT
73
74
8
8
8
Ui – ưi
- HS đọc từ, câu ứng dụng
- Nhận xét
- Hát
- Cả lớp viết bảng con
- 2 HS đọc
1
,
3. Bài mới:
Giới thiệu :
Hôm nay chúng ta học vần ua , ưa → ghi tựa
HS nhắc lại tựa bài
6
,
a. Hoạt động1 : Nhận diện vần ua
- So sánh ua với ia
- Ghép vần ua
- Vần ua có mấy âm ghép lại?
- Ghi bảng: đánh vần: u – a – ua
- Có vần ua muốn có tiếng cua ta làm sao?
- Ghép tiếng cua
+giống nhau: đều có âm a
+ khác nhau : I,u đứng trước
- Thực hiện bảng cài
- Nêu cấu tạo vần.
- HS đánh vần cá nhân
- Thêm c trước vần ua sau - --
- Thực hiện bảng cài
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 3
6
,
d. Hoạt động 4 : Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu: ua, ưa
- Khi viết chữ u lia bút nối nét viết chữ a
- Cua: viết chữ c lia bút viết chữ ua
- Cua bể: viết chữ cua cách 1 con chữ o viết
chữ bể
- ưa , ngựa gỗ ( tương tự)
- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên nhận xét tiết học
- HS viết bảng con
Tiết 2
12
,
1. Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 63
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung tranh
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 4
- Ghi câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thò cho bé
- Đọc mẫu
- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu
- HS đọc SGK
8
,
2. Hoạt động 2: Luyện viết
1
,
4. Củng cố:
- Tổ chức thi đua tìm tiếng có vần vừa học
( nếu còn thời gian)
- HS đọc lại bài
- Nhận xét
5. Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài
- Xem trước bài vần ôn tập /64
- 2 nhóm thi đua
- Cả lớp đồng thanh
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 5
Thứ ba, ngày........ tháng……… năm 20………….
Học vần
Bài 31: ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- HS đọc được ia, ua, ưa các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31.
- Viết được ia, ua, ưa các từ ngữ, câu ứng dụng .
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và rùa
2) Kỹ năng:
- Biết ghép các âm để tạo tiếng mới
- Viết đúng độä cao, khoảng cách
3) Thái độ: - Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II. CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Bảng ôn, tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
2) Học sinh: SGK, bảng con, vở tập viết
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
- Chỉ bảng ôn Y/C HS đọc âm, vần không
theo thứ tự.
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 6
- Giáo viên sửa sai
10
,
b. Hoạt động 2: Ghép chữ thành
tiếng
- Lấy chữ tr ở cột dọc ghép với chữ u ở cột
ngang, ta có tiếng tru - ghi bảng.
- Nếu ghép tr với vần ua có tiếng gì?
- Cho HS ghép tương tự lần lượt các tiếng
còn lại : ghi bảng ôn.
u ua ư ưa i ia
tr
…… …… …… …… …… ……
ng
…… …… …… …… …… ……
ngh
…… …… …… …… …… ……
- Giáo viên chỉ bảng ôn Y/C HS đọc
- Nhận xét – sửa sai
- Học sinh quan sát
- Học sinh : trua
- Học sinh ghép
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
3
,
10
,
1) Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
+ Đọc sách giáo khoa
- Y/C HS xem tranh vẽ gì?
GV nêu nội dung tranh ghi bảng:
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa
Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
- Giáo viên đọc mẫu:
- Nhận xét
- 4-5 học sinh đọc
- Học sinh trả lời
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
8
,
2) Hoạt động 2: Luyện viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu
- GV theo dõi các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- Học sinh viết vở
10
,
3) Hoạt động 3: Kể chuyện : Khỉ và rùa
- Giới thiệu câu chuyện nói về: khỉ và rùa
Ghi bảng:
+ Kể lần 1: Toàn câu chuyện
Rùa rơi xuống đất.
+ Tranh 4:Rùa rơi xuống đất
nên mai bò rạn nứt. Thế là từ
đótrên mai Rùa đều có vết rạn
nứt.
5
,
2
,
4) Củng cố:
- Y/C học sinh đọc lại bài
- Nhận xét
5) Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài
- Xem trước bài 32
- 2 Học sinh thi đọc
- Tuyên dương
Thứ tư, ngày........ tháng……… năm 20………….
BÀI 32: Vần: OI, AI (Tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh đọc được : oi, ai, nhà ngói, bé gái. Từ câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghó gì thế?
Chú nghó về bữa trưa.
- Học sinh viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái
2. Kỹ năng:
- Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
- Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
- Y/ C HS nêu cấu tạo vần ?
- Ghi bảng: đánh vần: o – i – oi
- Có vần oi muốn có tiếng ngói ta làm sao?
- Ghép tiếng ngói
- Phận tích tiếng ngói
- Ghi bảng: đọc: ngờ – oi – ngoi – sắc – ngói .
- Cho HS quan sát tranh SGK trang 66
+ Tranh vẽ gì ? Ghi bảng: nhà ngói
Tổng hợp vần – tiếng –từ.
+giống nhau: đều có âm i
+ khác nhau : oi thêm o
- Thực hiện bảng cài
- Nêu cấu tạo vần.
- HS đọc cá nhân
- HS trả lời
- Thực hiện bảng cài
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân,
- 3 – 4 HS đọc
- 2 – 3 HS đọc
6
,
b. Hoạt động 2: Nhận diện vần ai
- So sánh ai, oi
- Thực hiện tương tự vần oi
- Giới thiệu từ: bé gái
Tổng hợp vần – tiếng –từ.
Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ.
- Nhận xét
- ai – gái – bé gái
- Giáo viên nhận xét tiết 1
- HS viết bảng con
Tiết 2
10
,
a. Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 66
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Ghi câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghó gì thế?
Chú nghó về bữa trưa.
- Đọc mẫu
- Tổ chức thi đọc SGK
- HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung tranh
- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu
- HS thi đọc SGK
10
,
b. Hoạt động 2 : Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu
- GV theo dõi các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- HS viết vở tập viết.
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 11
7
,
- Về nhà đọc lại bài
- Xem trước bài vần ôi, ơi / 68
- 2 nhóm thi đua
- Cả lớp đồng thanh
Thứ năm, ngày........ tháng……… năm 20………….
BÀI 33: Vần: ÔI, ƠI (Tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh đọc được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội. Từ câu ứng dụng:
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
- Học sinh viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
2. Kỹ năng:
- Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
- Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3. Thái đo ä - Thấy được sự phong phú của tiếng việt
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 12
II.CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: SGK , bộ đồ dùng tiếng việt , Tranh luyện nói : Lễ hội, Trái
ổi (thật)
2. Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt , vở tập viết
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
TG
Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh
5
,
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ: oi - ai
- HS đọc từ, câu ứng dụng
- HS viết bảng con: cái còi , bài vở, gà mái
- HS trả lời
- Thực hiện bảng cài
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân,
- 3 – 4 HS đọc
- 2 – 3 HS đọc
6
,
b. Hoạt động 2: Nhận diện vần ơi
- So sánh ơi - ôi
- Thực hiện tương tự vần ôi
- Quan sát tranh giới thiệu từ: bơi lội
Tổng hợp vần – tiếng –từ.
Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ.
- Nhận xét
- ơi – bơi – bơi lôi
3
,
Nghỉ giữa tiết
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 13
5
,
c. Hoạt động3 : Đọc từ ứng dụng
- Ghi bảng:
Cái chổi ngói mới
Thổi còi đồ chơi
- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)
- HS đọc tiếng , từ
9
- HS nêu nội dung tranh
- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu
- HS thi đọc SGK
10
,
b. Hoạt động 2 : Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu
- HS viết vở tập viết.
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 14
- GV theo dõi các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
7
,
c. Hoạt động 3: Luyên nói
- Nêu chủ đề: Lễ hội
- GV treo tranh trong SGK trang 69
+ Tranh vẽ gì?
+ Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?
+ Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa nào?
+ Trong lễ hôò thường có những gì?
+ Ai cho em đi dự lễ hội?
+ Qua tivi hoặc qua kể lại, em thích lễ hội nào
nhất?
- Gọi đại diện nhóm trình bày?
- Nhận xét tuyên dương
- HS nêu chủ đề
- HS quan sát tranh thảo luận
theo cặp
3. Thái đo ä - Thấy được sự phong phú của tiếng việt
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 15
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: SGK , bộ đồ dùng tiếng việt , Tranh luyện nói : Đồi núi
2. Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt , vở tập viết
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
TG
Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh
5
,
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ: ôi - ơi
- HS đọc từ, câu ứng dụng
- HS viết bảng con: cái chổi , ngói mới, đồ
chơi,
- Nhận xét
- Hát
- 2 HS đọc
- N1: cái chổi , N2: ngói mới,
N3: đồ chơi
1
,
3. Bài mới:
Giới thiệu bài :
Hôm nay chúng ta học bài ui – ưii → ghi tựa
- 1 HS nhắc lại tựa bài
6
,
a. Hoạt động1: Nhận diện vần ui
- Nhận xét
- ưi – gửi – gửi thư
3
,
Nghỉ giữa tiết
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 16
5
,
c. Hoạt động3 : Đọc từ ứng dụng
- Ghi bảng:
Cái túi gửi quà
Vui vẻ ngửi mùi
- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)
- HS đọc tiếng , từ
9
,
d. Hoạt động 4: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu:
+ Viết ui : Đặt bút ở đường kẻ 2 viết chữ u
liền bút viết chữ i dừng bút ở đường kẻ 2.
+ Viết ưi: viết chữ ư liền bút nối với chữ i
+ đồi núi : viết chữ đ lia bút với chữ ôi, nhấc
bút đặt dấu huyền trên chữ ô, cách 1 con chữ o
viết chữ núi
+ gửi thư : viết chữ g liền bút viết ưi , nhấc bút
đặt dấu hỏi trên ư cách 1 con chữ o viết tiếng
thư
lưu ý khoảng cách , độ cao
- Theo dõi , sửa sai
7
,
Hoạt động 3: Luyên nói
- Nêu chủ đề: Đồi núi
- GV treo tranh trong SGK trang 71
+ Tranh vẽ gì?
+ Đồi núi thường có ở đâu? Em biết tên vùng
nào có đồi núi?
+ Trên đồi núi thường có gì?
+ Quê em có đồi núi không? Đồi khác núi như
thế nào?
- Gọi đại diện nhóm trình bày?
- Nhận xét tuyên dương
- HS nêu chủ đề
- HS quan sát tranh thảo luận
theo cặp
- Có cờ treo, người ăn mặc
đẹp đẽ, hát ca, các trò chơi …
- Đại diện nhóm trình bày
- HS khá giỏi nói được từ 2
– 3 câu
5
,
1
,
4. Củng cố:
- Tổ chức thi đua tìm tiếng có vần vừa học ( nếu
còn thời gian)
- HS đọc lại bài
- Nhận xét
Bài 35: uôi - ươi
Luyện tập
Giảm nhẹ
luyện nói
Ba
12/10
HỌC VẦN
HỌC VẦN
TOÁN
THỂ DỤC
ÂM NHẠC
67
68
34
9
9
Bài 36: ay – â – ây
Bài 36: ay – â – ây
Luyện tập chung
Đội hình đội ngũ, TDRLTTCB
Ôn tập bài hát: Lý cây xanh
BT3 dành
cho HS
khá giỏi
Tư
13/10
TOÁN
HỌC VẦN
HỌC VẦN
Sáu
15/10
TẬP VIẾT
TẬP VIẾT
ĐẠO ĐỨC
SHNK
SINH HOẠT
7
8
9
Xưa kia, mùa dưa, ngà voi
Đồ chơi, tươi cười, ngày hội
Lễ phép với anh chò, nhường nhòn em nhỏ.
Hát, trò chơi
Sinh hoạt lớp
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 19
Ngày 11 tháng 10 năm 2010 TUẦN 9
Học vần:
Bài 35: uôi ươi
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng trong bài.
- Viết đựợc : uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa
2. Kó năng:
- Đọc và viết các vần đã học
- Đọc trơn được từ , câu ứng dụng
3. Thái độ: Yêu thích môn tiếng việt
- Nhận xét sửa sai
- Y/ C HS phân tích vần
- Ghi bảng: đánh vần: u – ô – i – uôi
+Giống nhau: đều có âm i
+ khác nhau : u, uô
- HS nêu
- Thực hiện bảng cài
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 20
- Có vần uôi, muốn có tiếng chuối ta làm sao?
- Ghép tiếng chuối
- Phận tích tiếng chuối
- Ghi bảng đọc: chờ – uôi – chuôi – sắc – chuối ùi
– chuối .
- Cho HS quan sát tranh. Giới thiệu từ: nải chuối
+ Ghi bảng: nải chuối
Tổng hợp vần – tiếng –từ. ( đọc trơn)
- HS trả lời
- Thực hiện bảng cài
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân,
- 3 – 4 HS đọc
- 2 – 3 HS đọc
6
,
b. Hoạt động 2: Nhận diện vần ươi
- So sánh ươi - uôi
- Thực hiện tương tự vần uôi
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
- Nhận xét sửa sai
- Giáo viên nhận xét tiết 1
- HS viết bảng con
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 21
Tiết 2
10
,
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
- Hướng dẫn HS đọc SGK/ 72 - 73
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Ghi câu ứng dụng: Buổi tối, chò kha rủ bé
chơi trò đố chữ.
- Đọc mẫu
- Tổ chức thi đọc SGK
- HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung tranh
- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu
- HS thi đọc SGK
10
,
Hoạt động 2 : Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu
- GV theo dõi các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét – sửa sai
- HS viết vở tập viết.
7
- Cả lớp đồng thanh
Trần Thò Thanh Nguyên
Trang 22
Ngày 12 tháng 10 năm 2010
Học vần:
Bài 35: ay – â - ây
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS được: ay, ây, máy bay, nhảy dây. Từ và câu ứng dụng trong bài.
- Viết đựợc : ay, ây, máy bay, nhảy dây
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe.
2. Kó năng:
- Đọc và viết các vần đã học
- Đọc trơn được từ , câu ứng dụng
3. Thái độ: Yêu thích môn tiếng việt
II. CHUẨN BỊ:
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG
Hoạt động Giáo viên Hoạt động học sinh
5
,
1 . Ổn đònh:
2 .Bài cũ: uôi, ươi
- HS đọc từ, câu ứng dụng
- HS viết bảng con: tuổi thơ , buổi tối , túi lưới,
- Nhận xét
- Hát
- Ghi bảng đọc: bờ – ay – bay – bay
- Cho HS quan sát tranh. Giới thiệu từ: máy bay
+ Ghi bảng – cho HS đọc
Tổng hợp vần – tiếng –từ. ( đọc trơn)
- HS trả lời
- Thực hiện bảng cài
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân,
- 3 – 4 HS đọc
- 2 – 3 HS đọc
6
,
b. Hoạt động 2: Nhận diện vần ây
- So sánh ay – ây
- Thực hiện tương tự vần ay
- Quan sát tranh giới thiệu từ: nhảy dây
Tổng hợp vần – tiếng –từ.
Tổng hợp 2 vần – tiếng –từ.
- Nhận xét
- ây – dây – nhảy dây
3
,
Nghỉ giữa tiết
5
,
c. Hoạt động3 : Đọc từ ứng dụng
- Ghi bảng:
Cối xay, vây cá
Ngày hội, cây cối
- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)
- Tổ chức thi đọc SGK
- HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung tranh
- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu
- HS thi đọc SGK
10
,
Hoạt động 2 : Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu
- GV theo dõi các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét – sửa sai
- HS viết vở tập viết.
7
,
Hoạt động 3: Luyên nói
- Nêu chủ đề: Chạy , bay, đi bộ, đi xe
- GV treo tranh trong SGK trang 75
+ Tranh vẽ gì? Em gọi tên từng hoạt động trong
tranh?
+ Khi nào em chạy?
+ Em đi học bằng gì?
+ Em nhìn thấy máy bay chưa?
+ Thấy ở đâu?
+ Nhà em có xe đạp không?
+ Bố mẹ em đi làm bằng gì?
- Gọi đại diện nhóm trình bày?
- Nhận xét tuyên dương
- HS nêu chủ đề
- HS quan sát tranh thảo luận
- Biết ghép các âm để tạo tiếng mới
- Viết đúng độä cao, khoảng cách
3.Thái độ: - Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II.CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Bảng ôn, tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
2) Học sinh: SGK, bảng con, vở tập viết
III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
TG
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
5
,
1. Ổn đònh :
2. Bài cũ: vần ay - ây
- Kiểm viết : cối xay , ngày hội, cây cối
- Đọc từ , câu ứng dụng
- Nhận xét – ghi điểm
- Hát
- Học sinh viết bảng con
N1: cối xay; N2: ngày hội; N3: cây
cối
- 3 Học sinh đọc
2
,
3. Bài mới:
Giới thiệu :
- Y/C HS quan sát SGK / 76
- Tranh vẽ gì?
Tiếng tai , tay có âm , vần gì ? Ngoài
vần ai , ay còn có âm, vần nào nữa. ? HS
kể . - Giáo viên ghi vào bảng ôn.....